Cấp cứu khẩn cấp

024 3834 3181

Giá viện phí BHYT

Giá viện phí BHYT

DANH MỤC THU PHÍ , BHYT THỰC HIỆN TỪ 7/1/2019
STT DỊCH VỤ KỸ THUẬT THU PHÍ BHYT
1 Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa 120,000  
2 Khám Phụ sản [Khám thai] 37,000 37,000
3 Khám Phụ sản [Phụ khoa] 37,000 37,000
4 Khám phụ sản (SĐKH) 37,000  
5 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó ( Chuyên gia/ ca -chỉ  áp dụng đối với TH mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn) 200,000 200,000
6 Ngày giường điều trị hồi sức tích cực (ICU) 678,000 678,000
7 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Phụ sản 411,000 411,000
8 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 195,000 195,000
9 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 292,000 292,000
10 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 266,000 266,000
11 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 232,000 232,000
12 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 208,000 208,000
13 Giường bệnh quá kích buồng trứng 678,000  
14 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nhi - Sản 217,000 217,000
15 Khám thai + Đo tim thai bằng dopler 72,000  
16 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring 55,000          55,000
17 Siêu âm ổ bụng 42,100 42,100
18 Siêu âm đầu dò âm đạo 179,000 179,000
19 BN đã mua SA thường chuyển SA đầu dò 136,900  
20 Siêu âm qua thóp 42,100 42,100
21 Siêu âm Doppler động mạch tử cung 219,000 219,000
22 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường 219,000 219,000
23 Siêu âm Doppler màu tim/ mạch máu 219,000 219,000
24 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 219,000 219,000
25 Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR) 177,000 177,000
26 Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán 53,200 53,200
27 Điện tâm đồ 32,000 32,000
28 Chụp Xquang tại phòng mổ [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 64,200 64,200
29 Chụp Xquang tại giường [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 64,200 64,200
30 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [Số hóa 1 phim] 64,200 64,200
31 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 525,000 525,000
32 Chụp Xquang tử cung vòi trứng (gồm cả thuốc) 367,000 367,000
33 Khí dung 19,600 19,600
34 Chụp bàng quang có bơm thuốc cảm quang 202,000 202,000
35 Chụp X-quang vú định vị kim giây 382,000 382,000
36 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 31,700 31,700
37 Điện di huyết sắc tố (định lượng) 356,000 356,000
38 Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 68,200 68,200
39 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 535,000 535,000
40 Mammography (1 bên) 93,200 93,200
41 Chụp Xquang ngực thẳng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 64,200 64,200
42 Chụp X quang số hóa 2 phim 96,200          96,200
43 Chụp Xquang số hóa 3 phim 121,000  
44 Chụp tử cung - vòi trứng bằng số hóa 407,000 407,000
45 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 605,000 605,000
46 Đo mật đỗ xương 1 vị trí 81,400 81,400
47 Đo mật đỗ xương 2 vị trí 140,000 140,000
48 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 672,000 672,000
49 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1,193,000 1,193,000
50 Đặt sonde JJ niệu quản 913,000 913,000
51 Công vận chuyển 01 đơn vj máu và chế phẩm máu 17,000 17,000
52 Định nhóm máu và xét nghiệm hòa hợp (đơn vị máu thứ nhất ) 196,000 196,000
53 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 65,200 65,200
54 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 26,200 26,200
55 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 17,100 17,100
56 Sức bền thẩm thấu hồng cầu 37,700 37,700
57 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 34,300 34,300
58 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen 108,000 108,000
59 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 14,800 14,800
60 Thời gian Howel 30,800 30,800
61 Định lượng yếu tố VIII/Yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX 229,000 229,000
62 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 26,800 26,800
63 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 26,800 26,800
64 CMV IgM miễn dịch tự động 129,000  
65 HCV Ab miễn dịch tự động 118,000 118,000
66 Định nhóm máu và xét nghiệm hòa hợp (từ đơn vị máu thứ 2 ) 132,000 132,000
67 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 48,000 48,000
68 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) [con] 80,100 80,100
69 Xét nghiệm cơ bản sản khoa (BHYT)   600,700
70 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] 64,300 64,300
71 Xét nghiệm cơ bản về phụ khoa 731,400  
72 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 15,200 15,200
73 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) [con] 80,100 80,100
74 Anti - HIV (ELISA) 88,000  
75 Xét nghiệm Khí máu [Máu] 214,000 214,000
76 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) [4] 28,600 28,600
77 Nghiệm pháp rượu (Ethanol Test) 28,600 28,600
78 CRP Định tính 53,600  
79 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân  64,900          64,900
80 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 205,000 205,000
81 Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam) 148,000 148,000
82 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 34,300 34,300
83 Tìm mảnh vỡ hồng cầu[bằng máy] 17,100 17,100
84 Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh 80,100 80,100
85 Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh 114,000 114,000
86 Xét nghiệm HIV khẳng định (tính cho 2 lần tiếp theo) 172,000  
87 HCV do tải lượng Real-time PCR 820,000 820,000
88 HBV do tải lượng hệ thống tự động 1,310,000 1,310,000
89 Xác định nhóm máu A₁ (Kỹ thuật ống nghiệm) 34,300 34,300
90 Định lượng Phenytoin [Máu] 80,400 80,400
91 Định lượng Theophylline [Máu] 80,400 80,400
92 Nồng độ rượu trong máu 29,900  
93 Calci  ( bỏ thay = mã CAL003) 12,800 12,800
94 Định tính Phospho hữu cơ [niệu] 20,300 20,300
95 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] 26,800 26,800
96 Phản ứng CRP 21,400  
97 Treponema pallidum RPR định tính  37,800 37,800
98 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] 42,900 42,900
99 Định tính Protein Bence -jones [niệu] 21,400 21,400
100 Định tính Dưỡng chấp [niệu] 21,400 21,400
101 Chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giemsa 276,000 276,000
102 Chọc, hút, nhuộm và các chẩn đoán mào tinh/ tinh hoàn trong điều trị vô sinh 545,000  
103 HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động 129,000  
104 HIV đo tải lượng Real-time PCR 730,000  
105 Treponema pallidum RPR định lượng 86,100 86,100
106 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] 42,900 42,900
107 Định lượng sắt huyết thanh 32,100 32,100
108 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] 80,400 80,400
109 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] 80,400 80,400
110 Định lượng Prolactin [Máu] 75,000 75,000
111 Định lượng Estradiol [Máu] 80,400 80,400
112 Định lượng Progesteron [Máu] 80,400 80,400
113 Định lượng Testosteron [Máu] 93,200 93,200
114 Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ [bằng máy] 17,100 17,100
115 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết [Hemtoxylin Eosin] 321,000 321,000
116 Xét nghiệm cơ bản về sản khoa 733,500  
117 Lấy bệnh phẩm làm phiên đồ tế bào cổ tử cung - âm đạo [Nhuộm Papanicolou - TB âm đạo] 341,000 341,000
118 Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) 242,000 242,000
119 Xét nghiệm cơ bản về phụ khoa (BHYT)   469,800
120 Định lượng Microglobulin [Máu] 96,500 96,500
121 Định lượng Creatinin (niệu) 16,000 16,000
122 Định lượng Cyclosporine 321,000 321,000
123 Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu] 96,500 96,500
124 T4 (Thyroxine) [Máu] 64,300 64,300
125 Định lượng D-Dimer 251,000 251,000
126 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi 685,000 685,000
127 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)[5] 74,200 74,200
128 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 67,400 67,400
129 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ( kỹ thuật ống nghiệm ) 28,600 28,600
130 Xác định nhanh INR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay [Thời gian prothombin PT%, PTs, INR] 39,200 39,200
131 Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH 3,320,000 3,320,000
132 Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (22oC 37oc, kháng globulin người ) bằng phương pháp Scangel/Gelcard 461,000 461,000
133 Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia) 4,369,000 4,369,000
134 Định lượng kháng thẻ kháng Phospholipid (IgG/IgM)/Cardiolipin (IgG/IgM)/Beta2-glycoprotein (IgG/IgM) 578,000 578,000
135 Khẳng định kháng đông lupus(LAC/ LA confirm: Luus Anticoagulant confirm) 242,000 242,000
136 Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu] 182,000 182,000
137 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] 182,000 182,000
138 Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu] 64,300 64,300
139 Vi nấm soi tươi/ Ký sinh trùng 41,200 41,200
140 Vi khuẩn/ Virus/ Vi nấm/ Ký sinh trùng  test nhanh 236,000 236,000
141 Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật 148,000 148,000
142 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 155,000 155,000
143 Xét nghiệm tại chỗ bạc hai màu (Dual - SISH) 4,686,000 4,686,000
144 Xét nghiệm tại chỗ gắn màu ( CISH ) 5,386,000 5,386,000
145 Cel Bloc ( khối tế bào ) 230,000 230,000
146 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS 380,000 380,000
147 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm xanh Alcial 424,000 424,000
148 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh 521,000 521,000
149 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén 159,000 159,000
150 Định lượng ProBNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) 406,000 406,000
151 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu] 289,000 289,000
152 Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] 80,400 80,400
153 Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu] 144,000 144,000
154 Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu] 64,300 64,300
155 Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] 75,000 75,000
156 Định lượng Amylase (niệu) 37,500 37,500
157 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] 203,000 203,000
158 Định lượng Anti CCP [Máu] 310,000 310,000
159 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] 268,000 268,000
160 Định lượng Apo B (Apolipoprotein B) [Máu]. 48,200 48,200
161 Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII) 136,000        136,000
162 Định lượng Axit Uric (niệu) 16,000 16,000
163 Định lượng Benzodiazepam (BZD) 37,500 37,500
164 Định lượng Beta Crosslap [Máu] 137,000 137,000
165 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] 572,000 572,000
166 Định lượng bổ thể C4 [Máu] 58,900 58,900
167 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] 138,000 138,000
168 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] 133,000 133,000
169 Định lượng Canxi (niệu) 24,500 24,500
170 Định lượng Catecholamin (niệu) 417,000 417,000
171 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 85,800 85,800
172 Định lượng Ceruloplasmin [Máu] 69,700 69,700
173 Định lượng CK-MB mass [Máu] 37,500 37,500
174 Định lượng Cortisol ( 91,100 91,100
175 Định lượng Cystatine C [Máu] 85,800 85,800
176 Định lượng Digoxin [Máu] 85,800 85,800
177 Định lượng EPO (Erythropoietin) 407,000 407000
178 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] 32,100 32,100
179 Định lượng Folate [Máu] 85,800 85,800
180 Định lượng Free Kappa niệu/ huyết thanh 519,000 519000
181 Định lượng Free Lambda niệu/ huyết thanh 519,000 519,000
182 Định lượng Gentamicin [Máu] 96,500 96,500
183 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (CMIA/ECLIA) [Máu] 468,000 468,000
184 Định lượng Homocystein [Máu] 144,000 144,000
185 Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế 29,700          29,700
186 Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu] 764,000 764,000
187 Định lượng Insulin [Máu] 80,400 80,400
188 Định lượng Free kappa định tính 96,500 96,500
189 Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) 75,000          75,000
190 Định lượng Lactat [Máu] 96,500 96,500
191 Định lượng Micro Albumin Arine [niệu] 42,900 42,900
192 Định lượng Methotrexat 396,000  
193 Định lượng Myoglobin [Máu] 91,100 91,100
194 Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu] 192,000 192,000
195 Định lượng Peptid - C 170,000 170,000
196 Định lượng Pre-albumin [Máu] 96,500 96,500
197 Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu] 347,000 347,000
198 Định lượng Protein S100 [Máu] 229,000 229,000
199 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] 91,100 91,100
200 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] 85,800 85,800
201 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu] 235,000 235,000
202 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] 37,500 37,500
203 Định lượng Tacrolimus [Máu] 721,000 721,000
204 Định lượng Tobramycin [Máu] 96,500 96,500
205 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu] 406,000 406,000
206 Định lượng Transferin [Máu]/ độ bão hòa Transferin 64,300 64,300
207 Định lượng Transferin receptor 107,000 107,000
208 Định lượng Troponin Ths [Máu] 75,000 75,000
209 Định lượng Urê (niệu) 16,000 16,000
210 Định lượng Vitamin B12 [Máu] 75,000 75,000
211 Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu (SFLT1) [Máu] 728,000 728,000
212 Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu (PLGF - Placental Growth Factor) [Máu] 728,000 720,000
213 Định lượng β2 microglobulin [Máu] 75,000 75,000
214 Định tính Opiate [niệu] 42,900 42,900
215 Định tính Porphyrin [niệu] 48,200 48,200
216 Đo chức năng hô hấp 124,000        124,000
217 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] 26,800 26,800
218 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 37,500 37,500
219 Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu] 96,500 96,500
220 Đo hoạt độ Lipase [Máu] 58,900 58,900
221 Đo hoạt độ MPO [Máu] 431,000 431,000
222 Đo hoạt độ P-Amylase [Máu] 64,300 64,300
223 Đo tỷ trọng dịch chọc dò 37,500 37,500
224 Phản ứng Rivalta [dịch] 8,400 8,400
225 Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR 1,370,000 1,370,000
226 Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP 1,060,000 1,060,000
227 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR 590,000 590,000
228 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12,500 12,500
229 Treponema pallidum soi tươi 67,200  
230 Vibrio cholerae nhuộm soi 67,200 67,200
231 Treponema pallidum test nhanh 230,000 236,000
232 Vi khuẩn test nhanh 230,000 236,000
233 Vibrio cholerae Real-time PCR 730,000  
234 Xét nghiệm cặn dư phân 53,000  
235 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 12,500 12,500
236 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công 55,700  
237 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu 68,700  
238 Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu] 764,000 764,000
239 Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu] 764,000 764,000
240 Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu] 764,000 764,000
241 Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu] 764,000 764,000
242 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 42,900 42,900
243 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 42,900 42,900
244 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] 21,400 21,400
245 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 21,400 21,400
246 Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu] 96,500 96,500
247 Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu] 64,300 64,300
248 Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu] 64,300 64,300
249 Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu] 64,300 64,300
250 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 74,200 74,200
251 Phản ứng Pandy [dịch] 8,400 8,400
252 CMV IgG miễn dịch tự động 111,000  
253 HbsAg miễn dịch tự động 73,900 73,900
254 Định lượng antiCardiolipin IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang 578,000  
255 Định lượng antiCardiolipin IgM bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang điện hóa phát quang 578,000  
256 Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) 1,160,000 1,160,000
257 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22,900 22,900
258 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)[1] 38,800 38,800
259 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)[2] 30,800 30,800
260 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động 56,000 56,000
261 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 62,900 62,900
262 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) [mẹ] 80,100  
263 Máu lắng (chạy máy tự động) 34,300  
264 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 45,800 45,800
265 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng thủ công 54,800 54,800
266 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 40,000 40,000
267 Định nhóm máu hệ Rh(D) 171,000 171,000
268 Mở thông dạ dày bằng nội soi 2,692,000 2,692,000
269 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động 102,000 102,000
270 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương[8] 20,500 20,500
271 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [đơn vị máu người cho (3)] 22,900 22,900
272 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu[6] 22,900 22,900
273 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu[7] 22,900 22,900
274 Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu] 80,100 80,100
275 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) [mẹ] 80,100  
276 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 68,700 68,700
277 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 68,700 68,700
278 Định lượng Urê máu [Máu] 21,400 21,400
279 Định lượng Acid Uric [Máu] 21,400 21,400
280 Định lượng Creatinin (máu) 21,400 21,400
281 Định lượng Glucose [Máu] 21,400 21,400
282 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21,400 21,400
283 Định lượng Albumin [Máu] 21,400 21,400
284 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 27,300 27,300
285 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 28,900 28,900
286 Định lượng Protein (niệu) 13,800 13,800
287 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] 85,800 85,800
288 Định lượng Ferritin [Máu] 80,400 80,400
289 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] 138,000 138,000
290 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 91,100 91,100
291 FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 64,300 64,300
292 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 53,600 53,600
293 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21,400 21,400
294 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21,400 21,400
295 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26,800 26,800
296 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]. 26,800 26,800
297 Định lượng Calcitonin [Máu] 133,000 133,000
298 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12,800 12,800
299 Định lượng Calci ion hoá [Máu] 16,000 16,000
300 Định lượng Pro-calcitonin [Máu] 396,000  
301 Định lượng HE4 [Máu] 299,000 299,000
302 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21,400 21,400
303 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21,400 21,400
304 Định lượng bilirubin toàn phần hoặc trược tiếp, các enzim phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT.. 21,400  
305 Định lượng Globulin [Máu] 21,400 21,400
306 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) 28,900 28,900
307 Định lượng HbA1c [Máu] 100,000 100,000
308 FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 64,300 64,300
309 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường 129,000 129,000
310 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] 149,000 149,000
311 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] 203,000 203,000
312 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]1 21,400 21,400
313 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 19,200 19,200
314 HBeAg miễn dịch tự động 94,500 94,500
315 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]1 21,400 21,400
316 Định lượng Mg [Máu] 32,100 32,100
317 XN Protein niệu hoặc đường niệu định lượng 13,800 13,800
318 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 36,500 36,500
319 Vi khuẩn nhuộm soi [soi tươi] 67,200 67,200
320 HBsAg test nhanh 53,000 53,000
321 HIV - test nhanh 53,000  
322 Anti - HIV (nhanh) 53,000  
323 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 236,000 236,000
324 Treponema pallidum TPHA định tính 53,000  
325 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 236,000 236,000
326 Chlamydia test nhanh 70,800 70,800
327 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 67,200 67,200
328 Treponema pallidum TPHA định lượng 176,000  
329 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 294,000  
330 Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng 2,527,000  
331 FISH xét nghiệm 5,586,000 5,586,000
332 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR 1,060,000 1,060,000
333 HPV real-time PCR 376,000 376,000
334 Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia 6,741,000 6,741,000
335 Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia 6,741,000 6,741,000
336 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 200,000 200,000
337 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 340,000 340,000
338 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 697,000 697,000
339 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 980,000 980,000
340 Soi cổ tử cung 60,700 60,700
341 Soi ối 47,700 47,700
342 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... 155,000 155,000
343 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 3,825,000 3,825,000
344 Nội xoay thai 1,398,000 1,398,000
345 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2,300,000 2,300,000
346 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 2,894,000 2,894,000
347 Thủ thuật loại 1 574,000 574,000
348 Thụt tháo phân 80,900 80,900
349 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ 5,020,000 5,020,000
350 Sinh thiết vú 153,000 153,000
351 Triệt sản nam 1,260,000  
352 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) 551,000 551,000
353 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm 175,000 175,000
354 Đo tim thai bằng Doppler 35,000  
355 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 203,000 203,000
356 Nôi soi bàng quang không sinh thiết 519,000 519,000
357 Chọc dò tuỷ sống 105,000 105,000
358 Cắt chỉ 32,000 32,000
359 Nạo hút thai trứng 756,000 756,000
360 Đặt / tháo dụng cụ tử cung 184,000  
361 Khâu vòng cổ tử cung 545,000 545,000
362 Tiêm nhân Chorio 234,000 234,000
363 Chọc ối  710,000 710,000
364 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 645,000 645,000
365 Thở máy 1 ngày điều trị (Thở CPAP) (SS) 551,000 551,000
366 Bóc nhân xơ vú 973,000 973,000
367 Bóc nang tuyến Bartholin 1,263,000 1,263,000
368 Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán 815,000 815,000
369 Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng 3,634,000 3,634,000
370 Cắt u nang buồng trứng 2,912,000 2,912,000
371 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm 2,181,000 2,181,000
372 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung 2,136,000 2,136,000
373 Phẫu thuật loại 1 2,294,000 2,294,000
374 Phẫu thuật loại 2 1,450,000 1,450,000
375 Phẫu thuật loại 3 1,088,000 1,088,000
376 Thủ thuật loại 1 574,000 574,000
377 Thủ thuật loại 2 394,000 394,000
378 Thủ thuật loại 3 184,000 184,000
379 Thông tiểu 88,700 88,700
380 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] 175,000 175,000
381 Chích áp xe tuyến Bartholin 817,000 817,000
382 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 6,028,000 6,028,000
383 Phẫu thuật cắt u phúc mạc / u sau phúc mạc 5,629,000 5,629,000
384 Phẫu thuật dò bàng quang âm đạo, tử cung, bàng quang, trực tràng 4,359,000 4,359,000
385 Phẫu thuật cắt nối niệu quả 5,274,000 5,274,000
386 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3,825,000 3,825,000
387 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục 4,062,000 4,062,000
388 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3,674,000 3,674,000
389 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3,323,000 3,323,000
390 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3,685,000 3,685,000
391 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) 5,898,000 5,898,000
392 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 2,750,000 2,750,000
393 Chích áp xe tầng sinh môn 799,000 799,000
394 Cắt u nang buồng trứng xoắn 2,912,000 2,912,000
395 Phẫu thuật treo tử cung 2,827,000 2,827,000
396 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 5,020,000 5,020,000
397 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 1,450,000 1,450,000
398 Khâu tử cung do nạo thủng 2,750,000 2,750,000
399 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1,915,000 1,915,000
400 Cắt u thành âm đạo 2,022,000 2,022,000
401 Chọc dò tuỷ sống sơ sinh 105,000 105,000
402 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1,193,000 1,193,000
403 Chích áp xe vú 215,000 215,000
404 Forceps 930,000 930,000
405 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 378,000 378,000
406 Rửa dạ dày 115,000 115,000
407 Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức 150,000 150,000
408 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục 886,000 886,000
409 Dẫn lưu dịch màng bụng 160,000  
410 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 3,228,000 3,228,000
411 Bơm rửa bàng quang 194,000 194,000
412 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 80,900 80,900
413 Phẫu thuật cắt ruột thừa 2,531,000 2,531,000
414 Chọc hút hạch/ u 108,000 108,000
415 Chọc dò ổ bụng cấp cứu. 135,000 135,000
416 Sinh thiết tuyến giáp, tuyến vú quan siêu âm 822,000 822,000
417 Thay canuyn mở khí quản 245,000 245,000
418 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2,736,000 2,736,000
419 Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung 6,028,000  
420 Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán    
421 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 9,453,000 9,453,000
422 Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 6,047,000 6,047,000
423 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung 3,825,000 3,825,000
424 Nong niệu đạo, đặt thông đái 237,000 237,000
425 Mở khí quản 715,000 715,000
426 Đặt ống nội khí quản 564,000 564,000
427 Đặt catheter động mạch quay 542,000 542,000
428 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 45,900 45,900
429 Thông bàng quang; 88,700 88,700
430 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh 473,000 473,000
431 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 135,000 135,000
432 Ép tim ngoài lồng ngực 473,000 473,000
433 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 252,000 252,000
434 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản 551,000  
435 Đặt ống thông dạ dày 88,700 88,700
436 Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter 141,000 141,000
437 Sinh thiết da/ niêm mạc 124,000 124,000
438 Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 258,000 258,000
439 Cắt phymosys 233,000 233,000
440 Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách 4,720,000 4,720,000
441 Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn/ làm hậu môn nhân tạo 2,494,000 2,494,000
442 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1,552,000 1,552,000
443 Phẫu thuật tạo hình tuyến vú sau điều trị ung thư vú 1,039,000 1,039,000
444 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2,218,000 2,218,000
445 Cắt u sùi đầu miệng sáo 1,177,000  
446 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo [xoắn hoặc cắt bỏ âm hộ, âm đạo, cổ tử cung] 383,000 383,000
447 Cắt u lành dương vật 1,914,000  
448 Cắt đoạn đại tràng 4,414,000 4,414,000
449 Phẫu thuật tạo hình dương vật 4,180,000 4,180,000
450 Chích rạch nhọt , apxe nhỏ dẫn lưu 182,000 182,000
451 Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi 6,482,000 6,482,000
452 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên 3,554,000 3,554,000
453 Cắt vú theo phương pháp Patey/cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách 4,720,000  
454 Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch 4,095,000  
455 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài  ≤ 15cm 56,800 56,800
456 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 1,208,000 1,208,000
457 Phẫu thuật cắt u mào tinh hoàn 1,638,000  
458 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2,645,000 2,645,000
459 Tiêm bắp (hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) 11,000 11,000
460 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 649,000 649,000
461 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1,122,000 1,122,000
462 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung 5,863,000 5,863,000
463 Đặt catheter động mạch [Theo dõi huyết áp liên tục] 1,363,000 1,363,000
464 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 10,800 10,800
465 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,872,000 1,872,000
466 Khoét chóp cổ tử cung 2,715,000 2,715,000
467 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 6,492,000 6,492,000
468 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 2,681,000 2,681,000
469 Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng 4,040,000 4,040,000
470 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 824,000 824,000
471 Tạo hình âm đạo 3,537,000  
472 Cắt chỉ khâu vòng CTC 115,000 115,000
473 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2,586,000 2,586,000
474 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng 4,058,000 4,058,000
475 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần 296,000  
476 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 376,000  
477 Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) 4,582,000 4,582,000
478 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi 5,499,000 5,499,000
479 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 6,065,000 6,065,000
480 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 181,000  
481 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 4,834,000 4,834,000
482 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3,312,000 3,312,000
483 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục 4,070,000 4,070,000
484 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc+ vét hạch) 6,108,000 6,108,000
485 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh, dẫn lưu máu kinh 779,000 779,000
486 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 858,000 858,000
487 Chọc dò màng bụng sơ sinh 400,000 400,000
488 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 2,058,000  
489 Sinh thiết gai rau 1,145,000 1,145,000
490 Chọc dò túi cùng Douglas 276,000 276,000
491 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú 2,188,000 2,188,000
492 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) 1,112,000 1,112,000
493 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 135,000 135,000
494 Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung 246,000 246,000
495 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu 5,994,000 5,994,000
496 Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn 283,000 283,000
497 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 4,699,000 4,699,000
498 Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng 2,796,000 2,796,000
499 Hút thai dưới siêu âm 448,000  
500 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 2,717,000 2,717,000
501 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 2,394,000 2,394,000
502 Nội soi ổ bụng- sinh thiết 968,000 968,000
503 Truyền tĩnh mạch 21,000 21,000
504 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 84,600 84,600
505 Lấy dị vật âm đạo 563,000 563,000
506 Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2,821,000  
507 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung 3,369,000 3,369,000
508 Nội soi buồng tử cung can thiệp 4,362,000 4,362,000
509 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2,804,000 2,804,000
510 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) 5,860,000 5,860,000
511 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 575,000 575,000
512 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 537,000  
513 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 277,000        277,000
514 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 3,984,000 3,984,000
515 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) 4,256,000 4,256,000
516 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 7,836,000 7,836,000
517 Phẫu thuật Lefort 2,751,000 2,751,000
518 Phẫu thuật Manchester 3,630,000 3,630,000
519 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3,456,000 3,456,000
520 Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước 1,029,000  
521 Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 392,000  
522 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4,795,000 4,795,000
523 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4,238,000 4,238,000
524 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2,587,000 2,587,000
525 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 4,554,000 4,554,000
526 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú/ Cắt u vú lành tính/ Cắt bỏ u xơ vú 2,830,000 2,830,000
527 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 3,616,000 3,616,000
528 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5,020,000 5,020,000
529 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 2,697,000 2,697,000
530 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi 5,855,000 5,855,000
531 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên 7,840,000 7,840,000
532 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2,628,000 2,628,000
533 Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 7,980,000 7,980,000
534 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3,659,000 3,659,000
535 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3,715,000 3,715,000
536 Phẫu thuật Crossen 3,961,000 3,961,000
537 Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu 5,334,000 5,334,000
538 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung 5,038,000 5,038,000
539 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3,290,000 3,290,000
540 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2,812,000 2,812,000
541 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 4,159,000 4,159,000
542 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa 4,912,000 4,912,000
543 Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục 9,102,000 9,102,000
544 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng 5,494,000 5,494,000
545 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 4,692,000 4,692,000
546 Đo áp lực đồ bàng quang 125,000 125,000
547 Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo 135,000 135,000
548 Đo áp lực bàng quang bằng cột nước 502,000 502,000
549 Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học 1,980,000 1,980,000
550 Phẫu thuật loại đặc biệt 3,729,000 3,729,000
551 Thủ thuật loại đặc biệt 861,000 861,000
552 Mở thông bàng quang gây tê tại chỗ 369,000 369,000
553 Niệu dòng đồ 58,200 58,200
554 Nôi soi bàng quang có sinh thiết 641,000 641,000
555 Nội soi bàng quang, nội soi niệu quản 919,000 919,000
556 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [15cm-30cm] 81,600  
557 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [30cm-50cm] 111,000  
558 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [nhỏ hơn 30cm nhiễm trùng] 132,000  
559 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [30cm-50cm nhiễm trùng] 177,000  
560 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [trên 50cm nhiễm trùng] 236,000  
561 Khâu vêt thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10cm 176,000 176,000
562 Khâu vêt thương phần mềm tổn thương nông chiều dài >= 10cm 233,000 233,000
563 Khâu vêt thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10cm 253,000 253,000
564 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm] 299,000 299,000
565 Tập mạch cơ đáy chậu( cơ sản chậu, Pelvis floor) 300,000 300,000
566 Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột 2,474,000 2,474,000
567 Phẫu thuật cắt nối ruột 4,237,000 4,237,000
568 Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột 4,191,000 4,191,000
569 Phẫu thuật cắt ruột non 4,573,000 4,573,000
570 Phẫu thuật u trong ổ bụng 4,614,000 4,614,000
571 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 6,062,000 6,062,000
572 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung 4,954,000 4,954,000
573 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) 5,972,000 5,972,000
574 Đặt sonde dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh 88,700 88,700
575 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 1,208,000 1,208,000
576 Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú 2,912,000 2,912,000
577 Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­ + nạo vét hạch bẹn hai bên 4,095,000  
578 Cắt nang thừng tinh hai bên 2,690,000 2,690,000
579 Cắt nang thừng tinh một bên 1,742,000  
580 Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi 5,863,000 5,863,000
581 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 5,020,000 5,020,000
582 Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay 4,720,000 4,720,000
583 Chăm sóc lỗ mở khí quản 55,000 55,000
584 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 243,000 243,000
585 Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp 174,000  
586 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng 141,000 141,000
587 Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu 174,000  
588 Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 160,000 160,000
589 Điều trị bằng oxy cao áp 227,000 227,000
590 Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT 1,914,000 1,914,000
591 Đóng hậu môn nhân tạo 4,105,000  
592 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính 184,000  
593 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng 327,000  
594 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín 450,000 450,000
595 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) 310,000 310,000
596 Hút thai có kiểm soát bằng nội soi 4,912,000  
597 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) 1,533,000 1,533,000
598 Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) 1,914,000  
599 Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung 1,450,000 1,450,000
600 Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán 919,000 919,000
601 Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng 5,020,000 5,020,000
602 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2,796,000  
603 Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư­ tuyến vú 4,720,000  
604 Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ 1,914,000 1,914,000
605 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 7,314,000 7,314,000
606 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 2,912,000 2,912,000
607 Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức 1,914,000 1,914,000
608 Phẫu thuật điều trị són tiểu 1,914,000 1,914,000
609 Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh 4,095,000 4,095,000
610 Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch) 16,967,000 16,967,000
611 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung 5,020,000 5,020,000
612 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung 6,065,000 6,065,000
613 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng 2,534,000 2,534,000
614 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng 1,439,000 1,439,000
615 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư 2,136,000 2,136,000
616 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn 5,020,000 5,020,000
617 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang 2,136,000 2,136,000
618 Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng 3,634,000 3,634,000
619 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu 2,136,000 2,136,000
620 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh 1,439,000 1,439,000
621 Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân 3,278,000 3,278,000
622 Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng 4,612,000 4,612,000
623 Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân 4,843,000 4,843,000
624 Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống 3,550,000 3,550,000
625 Rửa màng bụng cấp cứu 418,000  
626 Tách màng ngăn âm hộ 2,628,000  
627 Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới 2,301,000 2,301,000
628 Thay máu sơ sinh 552,000 552,000
629 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ 196,000 196,000
630 Thở máy với tần số cao (HFO) 1,208,000  
631 Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập [giờ theo thực tế] 1,208,000 1,208,000
632 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 551,000 551,000
633 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển 551,000 551,000
634 Thông vòi tử cung qua nội soi 1,439,000 1,439,000
635 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) 574,000 574,000
636 Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 6,727,000 6,727,000
637 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ 5,020,000 5,020,000
638 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 5,020,000 5,020,000
639 Cắt u nang buồng trứng / phần phụ 2,912,000 2,912,000
640 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2,912,000 2,912,000
641 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách 4,720,000 4,720,000
642 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú 4,720,000  
643 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ 6,492,000 6,492,000
644 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung 6,492,000 6,492,000
645 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) 3,537,000 3,537,000
646 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 1,139,000  
647 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) 4,256,000 4,256,000
648 Phẫu thuật Labhart 2,751,000 2,751,000
649 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần 5,863,000 5,863,000
650 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần 5,863,000 5,863,000
651 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 5,476,000 5,476,000
652 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; Polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật 5,507,000 5,507,000
653 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 3,825,000 3,825,000
654 Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu 12,353,000 5,334,000
655 Rửa bàng quang lấy máu cục 194,000 194,000
656 Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung 170,000 170,000