Bảng giá viện phí, khám chữa bệnh

SỞ Y TẾ HÀ NỘI
BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH TỰ NGUYỆN

(Kèm theo Quyết định số      /QĐ-BVPS ngày     tháng     năm 2017 về việc Ban hành giá thu tiền dịch vụ tự nguyện)

STT Nội dung dịch vụ Khám tự nguyện tại B5, B7 Khám tự nguyện 1 Chuyên sâu A1 CĐTS HTSS SĐKH Ngoài giờ Nội trú tại các khoa
1 Khám phụ khoa + làm thuốc âm đạo 200,000 200,000 250,000 200,000
2 Khám thai + đo tim thai bằng Doppler 200,000 200,000 250,000 200,000
3 Khám nam học 150,000
4 Khám sàng lọc, theo dõi định kỳ 100,000
5 Khám vú 200,000 200,000 250,000 200,000
6 Khám bệnh theo yêu cầu riêng (chọn thầy thuốc) 200,000
7 Công khám kiểm tra sức khỏe định kỳ 50,000
8 Công khám và điều trị ngoại trú các bệnh lý thông thường 100,000
9 Công khám, TV, tiêm huyết thanh và theo dõi trẻ yc 200,000
10 Tư vấn, khám theo yêu cầu trước khi ra viện (Sơ sinh) 250,000
11 Siêu âm 2D 150,000 150,000 150,000 150,000 150,000
12 Siêu âm 3D- 4D 350,000 350,000 350,000 350,000
13 Siêu âm hình thái 4D 400,000 400,000
14 Siêu âm 3D- 4D thai đôi trở lên 500,000 500,000 500,000 500,000
15 Siêu âm qua âm đạo (SA đầu dò) 200,000 200,000 200,000 200,000 200,000 200,000
16 Siêu âm Doppler 200,000 200,000 200,000 200,000
17 Siêu âm hình thái 2D 200,000 200,000
18 Hội chuẩn siêu âm hình thái 3-4D 500,000 500,000
19 Siêu âm tinh hoàn 150,000
20 Siêu âm vú 200,000 200,000 200,000 200,000
21 Gói siêu âm bơm nước 500,000 500,000 500,000 500,000
22 Siêu âm 2D cho BN trước khi ra viện 150,000
23 Siêu âm tổng quát (SA thóp, ổ bụng, màng phổi) Sơ sinh 250,000
24 Siêu âm động mạch rốn 200,000
25 Khám, siêu âm theo dõi nang noãn 1 chu kỳ 600,000
26 Siêu âm tinh hoàn 150,000
27 Siêu âm hình thái tim và doppler tim mạch trẻ sơ sinh 300,000
28 Siêu âm tim sơ sinh 300,000
29 Xử lý nang rốn (Siêu âm rốn, máu chảy – mãu đông và xử lý) 1,000,000
30 Siêu âm động mạch rốn 200,000
31 Siêu âm 2D song thai 250,000 250,000 250,000 250,000 250,000
32 Siêu âm Doppler song thai 250,000 250,000 250,000 250,000 250,000
33 Thu bổ sung Siêu âm 3D-4D thai đôi trở lên 150,000 150,000 150,000 150,000
34 Làm hồ sơ quản lý thai 100,000 100,000 100,000
35 Tiêm phòng uốn ván 80,000
36 Tiêm Pregnyl 200,000
37 Tiêm Diprospan 500,000 500,000 500,000
38 Gói tiêm Methotrexat 50mg 500,000 500,000 500,000
39 Công tiêm phòng Vacxin 50,000
40 Công tiêm dịch vụ (thuốc mua tại nhà thuốc bệnh viện) 100,000 100,000 100,000 100,000
41 Tư vấn tập thể dục 100,000
42 Công đặt vòng tư vấn theo dõi Pesery 1,500,000 1,500,000 1,500,000
43 Tư vấn 100,000
44 Tư vấn thai sản 100,000
45 Tư vấn về các bệnh lý PK 100,000
46 Tư vấn sức khỏe sinh sản 100,000
47 Tư vấn sinh đẻ kế hoạch 100,000
48 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng mornitoring TN 200,000 200,000 200,000 200,000 200,000
49 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng mornitoring thai đôi TN 300,000 300,000 300,000 300,000 300,000
50 Theo dõi nạo thai trứng 1,000,000
51 Đặt Catheter ĐM theo dõi huyết áp liên tục SS 1,200,000
52 Gói theo dõi thai từ 36 tuàn 1,000,000
53 Truyền tĩnh mạch, theo dõi truyền (2-3h) 300,000
54 Sao giấy chứng sinh 100,000
55 Sao giấy ra viện hoặc giấy chứng nhận PT 50,000
56 Chụp XQ tử cung – vòi trứng 500,000 500,000 500,000
57 Chụp một bên vú 2 tư thế: thẳng và chếch trong ngoài 255,000 255,000 255,000
58 Chụp hai bên vú 2 tư thế: thẳng và chếch trong ngoài 450,000 450,000 450,000
59 Chụp phóng đại ( chụp thêm) 150,000 150,000 150,000
60 Chụp tư thế khác 100,000 100,000 100,000
61 Chụp óng tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp 350,000 350,000 350,000
62 Chụp vú KTS định vị kim giây 370,000 370,000 370,000
63 Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI (PESA/ICSI) 2,160,000
64 Sonde chuyển phôi khó (Setde Frydmanlong) 520,000
65 Bảo quản phôi đông lạnh (1 năm) 2,200,000
66 Bảo quản tinh trùng đông lạnh (1 năm) 2,200,000
67 Bơm hơi tử cung vòi trứng 100,000
68 Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 1,000,000
69 Chọc hút mào tinh chẩn đoán (PESA) 2,000,000
70 Chọc hút nang cơ năng 1,500,000
71 Chuyển phôi đông lạnh (FET) 7,800,000
72 Chuyển phôi/IVF 5,200,000
73 Đông phôi 5,800,000
74 Thêm 1 cọng đông phôi 1,500,000
75 Đông tinh 1,500,000
76 Dụng cụ chứa phôi trữ lạnh (McGill Cryoleaf) 1,100,000
77 Dụng cụ chuyển phôi Tulip (Catheter Tulip) 859,000
78 Dùng kim tách trứng ID 0.130 – 0.133 500,000
79 Giảm thiểu thai 2,200,000
80 Hỗ trợ phôi thoát màng 1,300,000
81 IAD (thụ tinh nhân tạo xin mẫu) 3,000,000
82 IAH (thụ tinh nhân tạo) 1,200,000
83 IVF – chọc hút noãn 7,800,000
84 IVF – chọc hút noãn – nuôi cấy 14,300,000
85 IVF – chọc hút noãn – nuôi cấy – chuyển phôi 19,500,000
86 IVF – ICSI 25,700,000
87 Lọc rửa tinh trùng 850,000
88 Nong cổ tử cung 500,000
89 Nuôi cấy noãn chưa trưởng thành (IVM) 15,000,000
90 Nuôi cấy phôi 05 (Blastocyst) 2,300,000
91 Phẫu thuật lấy tinh trùng làm ISCI 3,800,000
92 Rã đông phôi 2,600,000
93 Tách dích buồng tử cung 500,000
94 Tiêm tinh trùng vào trứng (ICSI) 6,200,000
95 Xét nghiêm NST từ tế bào ối nuôi cấy 1,440,000
96 Xin mẫu tinh trùng làm IUI – IVF 2,000,000
97 Xin noãn/ IVF 6,900,000
98 XN tinh dịch đồ Who 2010 320,000
99 Tiêm kích buồng trứng một chu kỳ 400,000
100 Truyền dịch và theo dõi truyền dịch 120,000
101 Hỗ trợ phôi làm tổ 1,500,000
102 YCBS- chọc hút noãn 2,000,000
103 YCBS- Chuyển phôi 1,000,000
104 Cào niêm mạc tử cung 500,000
105 Sinh thiết phôi và sàng lọc 3 bệnh di truyền 10,800,000
106 Sinh thiết phôi và sàng lọc 24 NST 18,800,000
107 Xét nghiệm sàng lọc di truyền bổ sung 12,000,000
108 Sinh thiết phôi 3,800,000
109 Gói chi trả cho phối hiến tặng 8,000,000
110 Đông trứng 1 cọng 6,000,000
111 Rã đông trứng 3,000,000
112 Xét nghiệm phân mảnh AND tinh trùng 2,000,000
113 Xét nghiệm AND xác định đột biến vi mất đoạn vùng AZF a,b,c trên nhiễm sắc thể Y 1,200,000
114 Xét nghiệm AND xác định 9 đột biến gen vùng AZF trên nhiễm sắc thể Y 1,600,000
115 Lựa chọn tinh trùng dựa trên phân mảnh DNA 2,000,000
116 Sinh thiết phôi và sàng lọc bất thường 24 NST (phôi ngày 5) 15,800,000
117 Sinh thiết phôi làm PGD- phát hiện đột biến gây Thalassemia (phôi ngày 5) 18,800,000
118 Hút thai ≤10 tuần 1,000,000 1,000,000 1,000,000
119 Hút thai      1,000,000
120 Hút thai từ 8-đến      2,000,000
121 Hút thai từ 10-12 tuần, hút thai bệnh lý, mổ cũ 2,000,000 2,000,000 2,000,000 2,000,000
122 Nạo hút buồng tử cung kiểm tra 1,000,000 1,000,000
123 Hút thai lưu, thai trứng2,000,0002,000,000   2,000,000
124 Hút thai lưu, thai trứng 8-12 tuần 2,500,000 2,500,000 2,500,000
125 Hút thai chửa vết mổ cũ < 6 tuần 2,000,000 2,000,000 2,000,000
126 Hút thai chửa vết mổ cũ 6-8 tuần 3,000,000 3,000,000 3,000,000
127 Hút sinh thiết niêm mạc buồng tử cung 1,000,000 600,000
128 Hút thai khó ( mổ cũ), bệnh lý 2,000,000 2,000,000
129 Hút dịch mũi họng 50,000
130 Hút buồng TC, chẩn đoán điều trị rong kinh, rong huyết 1,000,000
131 Hút BTC sau thai trứng 300,000
132 Phá thai bằng thuốc 1,000,000 1,000,000 1,000,000
133 Phá thai to yêu cầu (nội khoa) 3,500,000 3,500,000
134 Gắp thai to bằng thuốc 1,000,000
135 Gắp thai to từ 13 – 16 tuần 3,000,000 3,000,000
136 Nạo sót rau, sót thai sau sảy, sau đẻ 2,000,000 2,000,000 2,000,000
137 Đặt dụng cụ tử cung 300,000 300,000 400,000 300,000
138 Tháo dụng cụ tử cung 300,000 300,000 300,000 300,000 300,000
139 Tháo vòng khó 1,500,000 1,500,000 1,500,000 1,500,000 1,500,000
140 Hội chẩn ngoại trú 200,000
141 Soi cổ tử cung có ảnh 250,000 250,000 250,000
142 Bóc u nang nước thành âm đạo 5,000,000 5,000,000
143 Đốt điện lộ tuyến cố tử cung 600,000 600,000 1,000,000 600,000
144 Cắt và đốt Polyp CTC 1,000,000 1,000,000 1,500,000
146 Nạo sinh thiết niêm mạc + XN 350,000
147 Nong đặt dụng cụ tử cung, chống dính buồng tử cung 1,500,000 1,500,000 1,500,000 1,500,000
148 Xét nghiệm dịch vụ (cả bộ xét nghiệm) 50,000
149 Xét nghiệm dịch vụ (cho từng tờ riêng lẻ) 10,000
150 Điều trị tia tắc sữa, một bên vú 250,000
151 Điều trị tia tắc sữa thông thường 100,000
152 Làm thuốc âm đạo + đặt thuốc 100,000 100,000
153 Điều trị sùi mào gà 1,000,000
154 Điều trị nội khoa lạc nội mạc tử cung 3,400,000 3,400,000 3,400,000
155 Khoét chóp CTC 3,000,000 3,000,000 3,500,000
156 Sinh thiết CTC 400,000
157 XN và chẩn đoán mô bệnh học bằng pp nhuộm Hemotoxylin Eosin 350,000 350,000 350,000 350,000
158 Thủ thuật gây mê 700,000 700,000 700,000 700,000 700,000 700,000
159 Thủ thuật cấy que tránh thai Implanon 3,000,000 3,000,000 3,000,000 3,000,000
160 Công tháo que tránh thai Implanon 500,000 500,000 500,000 500,000
161 Nuôi cấy xác định liên cầu khuẩn nhóm B 220,000
162 Kháng sinh đồ 180,000
163 Gói điều trị nghén nặng (không bao gồm thuốc) 500,000
164 Khâu vòng CTC 2,000,000 2,000,000 2,000,000 2,000,000
165 Khâu làm lại tầng sinh môn 6,000,000 7,000,000 4,000,000
166 Test vê núm vú 200,000
167 Đo thính lực trẻ sơ sinh 150,000
168 Mai táng 1 xe, 1 thi hài theo yêu cầu 1,500,000
169 Mai táng 6 tháng trở lên hoặc >=1000g 850,000
170 Mai táng dưới 3 hoặc <200g 450,000
171 Mai táng từ 3 đến 6 tháng hoặc >=200g và <1000g 550,000
172 Bóc u tuyến Bartholin 3,000,000 3,000,000 4,000,000 3,000,000
173 Khí máu DV SS 350,000
174 Băng mắt trẻ sơ sinh 220,000
175 Sinh thiết cổ tử cung + XN 400,000
176 Xét nghiệm PAP mỏng (THIN PAP) 600,000 600,000 600,000
177 Điện tâm đồ 100,000 100,000
178 Xét nghiệm dịch vụ cả bộ 50,000 50,000 50,000
179 Xét nghiệm dịch vụ (cho từng tờ riêng lẻ) 10,000 10,000 10,000
180 Khoét cổ tử cung – Leep 2,000,000 2,000,000 2,500,000
181 Sinh thiết kim nhỏ tuyến vú 500,000 500,000
182 Đặt thuốc âm đạo (chưa gồm thuốc) 50,000
183 Thay băng cắt chỉ, rút dẫn lưu 300,000 300,000 300,000
184 Cắt polyp chân sâu, rộng 2,000,000 2,500,000
185 Bóc nhân xơ vú lành tính 5,000,000 5,000,000
186 Bóc khối lạc nội mạc thành bụng 5,000,000 6,000,000
187 Khâu phục hồi sau chích Abces vú 1,000,000 1,000,000
188 Xoắn hoặc cắt bỏ đốt Polype, sùi mào gà âm hộ, âm đạo, CTC (TN1) 1,000,000 1,200,000
189 Đặt vòng nâng Pessary 2,500,000 3,000,000
190 Sinh thiết niêm mạc tử cung 500,000
191 Nuôi cấy xác định liên cầu khuẩn nhóm B 220,000 220,000 220,000
192 Rạch màng trinh dẫn lưu máu kinh 1,500,000 2,000,000
193 Rạch màng trinh khâu viền tái dính 3,000,000 3,500,000
194 Cắt vết trắng âm hộ 5,000,000 6,000,000
195 Tách dính 2 môi bé 1,000,000 2,000,000
196 Đ/tri nội khoa (h/d tập sàn chậu) 500,000 500,000
197 Kháng sinh đồ 180,000 180,000 180,000
198 Đo loãng xương 150,000 150,000 150,000
199 Chọc ối làm NST đồ 1,000,000
200 Nhiễm sắc thể từ tế bào ối 1,440,000
201 F – PCR – NST 3,800,000
202 QF – PCR 2,300,000
203 XN sàng lọc 3 bệnh: Thiếu men G6PD, suy giáp bẩm sinh, tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh CAH 350,000
204 XN sàng lọc 5 bệnh: Thiếu men G6PD, suy giáp bẩm sinh, tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh CAH, bệnh PKU, Glactosemia 500,000
205 XN 33 bệnh rối loạn CH acid amin 750,000
206 XN 48 bệnh rối loạn thường gặp ở trẻ SS 4,500,000
207 Sàng lọc thính lực sử dụng công nghệ AOE 150,000
208 Sàng lọc TL sử dụng công nghệ ABR 450,000
209 Sàng lọc bệnh lý tim bẩm sinh 200,000
210 XN Double test 550,000
211 XN Triple test 550,000
212 Song cầu khuẩn lậu + Chlamydia trachommatis 550,000
213 HPV định tuýp 650,000
214 XN sàng lọc bệnh Hb/ Thalassemia 500,000
215 Định lượng Ferritin 150,000
216 XN Karyotype máu 650,000
217 Procalcitonin 450,000 450,000 450,000 450,000
218 Cobas HPV 800,000
219 XN Sàng lọc trước sinh không xâm lấn 15,000,000
220 XN Sinh thiết phôi & Sàng lọc 3 bệnh di truyền 10,800,000
221 XN NST đồ từ thai & rau 2,000,000
222 XN NST từ tế bào ối BoBs 4,000,000
223 XN NST qua máu 1,000,000
224 Sinh thiết+ Nhân bản tế bào phôi ( HC- VTTH) 4,000,000
225 Khí dung 70,000
226 Thay băng rốn và hướng dẫn chăm sóc rốn 50,000
227 Hướng dẫn tắm bé và chăm sóc rốn 50,000
228 Xử lý tưa miệng và hướng dẫn 50,000
229 Siêm âm tổng quát SS (thóp, ổ bụng) 250,000
230 Sinh thiết niêm mạc TC chẩn đoán bệnh lý ở nội mạc tử cung 500,000
231 Sinh thiết CTC, chẩn đoán ung thư CTC 400,000
232 Cắt chỉ khâu vòng 300,000 300,000 300,000
233 Chích apce vú 2,000,000 2,000,000 2,500,000
234 Chích apce tuyến Batholin 1,500,000 1,500,000 2,000,000
235 Sinh thiết kim nhỏ tuyến vú 500,000
236 Soi CTC định hướng chẩn đoán bệnh lý ở cổ tử cung 300,000
237 Đặt vòng nội tiết (Mirena) 4,000,000
238 Làm lại sẹo xấu thành bụng 3,000,000
239 Áp lạnh điều trị tiền ung thư CTC 500,000

SỞ Y TẾ HÀ NỘI
BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI

BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM CHỮA BỆNH BHYT

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của Bộ Y tế – Bộ Tài chính)

STT

Tên dịch vụ

Giá áp dụng từ 12/10/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)

Ghi chú

PHỤ LỤC I: GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH BHYT

1

Khám thai

39,000

2

Khám phụ khoa

39,000

3

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó( chuyên gia/ ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)

200,000

PHỤ LỤC II: GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH BHYT

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)

632,200

Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc

335,900

Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Nhi

199,100

3.2

Loại 2: Các Khoa: Phụ -Sản không mổ;

178,000

4

Ngày giường bệnh ngoại khoa

4.1

Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt;

286,400

4.2

Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1;

250,200

4.3

Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2;

214,100

4.4

Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3;

183,000

5

Ngày giường bệnh ban ngày ( ngoại trú )= 0.3 ngày giường nội trú
PHỤ LỤC III: GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM BHYT

1

Siêu âm

49,000

2

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

176,000

3

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

211,000

4

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

446,000

5

Chụp Xquang phim ≤ 24×30 cm (1 tư thế)

47,000

6

Chụp Xquang phim ≤ 24×30 cm (2 tư thế)

53,000

7

Chụp Xquang phim > 24×30 cm (1 tư thế)

53,000

8

Chụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)

66,000

9

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

524,000

10

Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

514,000

11

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

191,000

12

Chụp X – quang vú định vị kim dây

371,000

Chưa bao gồm kim định vị

13

Mammography (1 bên)

91,000

14

Chụp X-quang số hóa 1 phim

69,000

15

Chụp X-quang số hóa 2 phim

94,000

16

Chụp X-quang số hóa 3 phim

119,000

17

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

594,000

18

Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

549,000

19

Chụp XQ số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

929,000

20

Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp

371,000

21

Đo mật độ xương 1 vị trí

79,500

22

Đo mật độ xương 2 vị trí

139,000

23

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

458,000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần

24

Cắt chỉ

30,000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú

25

Chọc hút khí màng phổi

136,000

26

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

170,000

Trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.

27

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

658,000

28

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1,179,000

29

Đặt catheter động mạch quay

533,000

30

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

1,354,000

31

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

640,000

32

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

1,113,000

33

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng

1,113,000

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

34

Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

6,774,000

35

Đặt nội khí quản

555,000

36

Đặt sonde dạ dày

85,400

37

Đặt sonde JJ niệu quản

904,000

Chưa bao gồm Sonde JJ.

38

Hút đờm

10,000

39

Lọc máu liên tục (01 lần)

2,173,000

40

Mở khí quản

704,000

41

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

360,000

42

Niệu dòng đồ

54,200

43

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

937,000

44

Nội soi bàng quang – Nội soi niệu quản

906,000

45

Nội soi bàng quang có sinh thiết

621,000

46

Nội soi bàng quang không sinh thiết

506,000

47

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

870,000

48

Nong niệu đạo và đặt thông đái

228,000

49

Rửa bàng quang

185,000

50

Rửa dạ dày

106,000

51

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

626,000

52

Thay băng vết thương/ mổ chiều dài ≤ 15cm

55,000

53

Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm

79,600

54

Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm

109,000

55

Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

129,000

56

Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

174,000

57

Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng

227,000

58

Thay canuyn mở khí quản

241,000

59

Thở máy (01 ngày điều trị)

533,000

60

Thông đái

85,400

61

Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn

78,000

62

Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch)

10,000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú

63

Truyền tĩnh mạch

20,000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú

64

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm

172,000

65

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm

224,000

66

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm

244,000

67

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm

286,000

68

Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)

296,000

69

Phẫu thuật loại đặc biệt

3,062,000

70

Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine

863,000

71

Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn

600,000

72

Phẫu thuật cắt niệu quản/ tạo hình niệu quản/ tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)

4,997,000

73

Phẫu thuật đóng dò bàng quang

4,227,000

74

Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột

2,416,000

75

Phẫu thuật cắt nối ruột

4,105,000

76

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột

4,072,000

77

Phẫu thuật cắt ruột non

4,441,000

78

Phẫu thuật cắt ruột thừa

2,460,000

79

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

4,379,000

80

Phẫu thuật cắt u phúc mạc/ u sau phúc mạc

5,430,000

81

Phẫu thuật u trong ổ bụng

4,482,000

82

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

3,525,000

83

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo

2,447,000

84

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng

2,709,000

85

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

173,000

86

Cố định gãy xương sườn

46,500

87

Nắn, bó gẫy xương đòn

115,000

88

Nắn, bó gẫy xương gót

135,000

89

Bóc nang tuyến Bartholin

1,237,000

90

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

2,586,000

91

Bóc nhân xơ vú

947,000

92

Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

3,554,000

93

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

2,677,000

94

Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

109,000

95

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần

3,937,000

96

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi

5,378,000

97

Cắt u thành âm đạo

1,960,000

98

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

5,830,000

99

Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách

4,522,000

100

Chích áp xe tầng sinh môn

781,000

101

Chích áp xe tuyến Bartholin

783,000

102

Chích apxe tuyến vú

206,000

103

Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh

753,000

104

Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng

805,000

105

Chọc dò màng bụng sơ sinh

389,000

106

Chọc dò túi cùng Douglas

267,000

107

Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm

2,155,000

108

Chọc ối

681,000

109

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

798,000

110

Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu

5,873,000

111

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

146,000

112

Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn

257,000

113

Đỡ đẻ ngôi ngược

927,000

114

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

675,000

115

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

1,114,000

116

Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu – sinh dục

3,941,000

117

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

877,000

118

Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng

636,000

119

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

191,000

120

Hút thai dưới siêu âm

430,000

121

Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

2,658,000

122

Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

2,363,000

123

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

1,525,000

124

Khâu rách cùng đồ âm đạo

1,810,000

125

Khâu tử cung do nạo thủng

2,673,000

126

Khâu vòng cổ tử cung

536,000

127

Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung

2,638,000

128

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa

2,524,000

129

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

82,100

130

Lấy dị vật âm đạo

541,000

131

Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

2,728,000

132

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

2,147,000

133

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

3,282,000

134

Nạo hút thai trứng

716,000

135

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

331,000

136

Nội soi buồng tử cung can thiệp

4,285,000

137

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

2,746,000

138

Nội xoay thai

1,380,000

139

Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính

562,000

140

Nong cổ tử cung do bế sản dịch

268,000

141

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

161,000

142

Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18

1,108,000

143

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần

283,000

144

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

358,000

145

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

177,000

146

Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước

1,003,000

147

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

519,000

148

Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không

383,000

149

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

4,692,000

150

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

2,568,000

151

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

2,510,000

152

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai

4,480,000

153

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính

2,753,000

154

Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)

3,491,000

155

Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung

1,868,000

156

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

2,620,000

157

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

3,564,000

158

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi

5,724,000

159

Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

9,188,000

160

Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

7,115,000

161

Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

5,848,000

162

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

2,551,000

163

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

3,538,000

164

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

3,594,000

165

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

3,553,000

166

Phẫu thuật Crossen

3,840,000

167

Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)

12,353,000

168

Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung

3,213,000

169

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

2,735,000

170

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)

4,056,000

171

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

2,223,000

172

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

2,773,000

173

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)

5,694,000

174

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

3,881,000

175

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa

4,135,000

176

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

7,637,000

177

Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart

2,674,000

178

Phẫu thuật Manchester

3,509,000

179

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

3,246,000

180

Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung

3,335,000

181

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung

3,704,000

182

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

5,864,000

183

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

2,835,000

184

Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

4,578,000

185

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

2,673,000

186

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

4,117,000

187

Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

5,944,000

188

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật

5,386,000

189

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

4,899,000

190

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung

5,742,000

191

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

7,641,000

192

Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

7,781,000

193

Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)

5,851,000

194

Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung

4,917,000

195

Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng

5,352,000

196

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung

4,833,000

197

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa

4,791,000

198

Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ

8,981,000

199

Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng

5,370,000

200

Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ

4,568,000

201

Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

6,361,000

202

Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

6,294,000

203

Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng

3,937,000

204

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

5,711,000

205

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

3,362,000

206

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

4,395,000

207

Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa

4,757,000

208

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

3,241,000

209

Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục

3,949,000

210

Phẫu thuật treo tử cung

2,750,000

211

Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)

5,910,000

212

Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo

369,000

213

Sinh thiết gai rau

1,136,000

214

Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú

2,143,000

215

Soi cổ tử cung

58,900

216

Soi ối

45,900

217

Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)

1,078,000

218

Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung

235,000

219

Tiêm nhân Chorio

225,000

220

Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

6,419,000

221

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

370,000

222

Phẫu thuật loại đặc biệt

3,531,000

223

Phẫu thuật loại I

2,173,000

224

Phẫu thuật loại II

1,373,000

225

Phẫu thuật loại III

1,026,000

226

Thủ thuật loại đặc biệt

830,000

227

Thủ thuật loại I

543,000

228

Thủ thuật loại II

368,000

229

Thủ thuật loại III

174,000

230

Đo ABR (1 lần)

176,000

231

Đo OAE (1 lần)

49,200

232

Khí dung

17,600

233

Gây mê khác

632,000

234

Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)

675,000

Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.

235

Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối

1,179,000

236

Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)

183,000

237

Điện di huyết sắc tố (định lượng)

350,000

238

Định lượng D – Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang

505,000

239

Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp

100,000

240

Định lượng men G6PD

78,400

241

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

54,800

242

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

22,400

243

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

20,100

244

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

38,000

245

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

30,200

246

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

63,800

247

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

22,400

248

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

109,000

249

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

78,400

250

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

117,000

251

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)

72,600

252

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22 0C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)

66,000

253

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22 OC (kỹ thuật ống nghiệm)

28,000

254

Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)

237,000

255

Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR)

39,200

256

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công

53,700

257

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

61,600

258

Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)

39,200

259

Thử phản ứng dị ứng thuốc

72,800

260

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

35,800

261

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser

44,800

262

Xác định gen bằng kỹ thuật FISH

3,300,000

263

Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard

453,000

264

Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia)

4,349,000

265

Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)

571,000

266

Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)

237,000

267

Alpha FP (AFP)

90,100

268

Beta – HCG

84,800

269

CA 125

137,000

270

Ca++ máu

15,900

Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.

271

Calci

12,700

272

Calcitonin

132,000

273

CRP định lượng

53,000

274

CRP hs

53,000

275

Điện giải đồ (Na, K, CL)

28,600

276

Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

21,200

277

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)

21,200

278

Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

31,800

279

Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL – Cholesterol

26,500

280

Đường máu mao mạch

23,300

281

E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)

180,000

282

Estradiol

79,500

283

Ferritin

79,500

284

Folate

84,800

285

FSH

79,500

286

HbA1C

99,600

287

HE4

296,000

288

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

63,600

289

Khí máu

212,000

290

LH

79,500

291

PLGF

720,000

292

Pro-calcitonin

392,000

293

Progesteron

79,500

294

Prolactin

74,200

295

T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)

63,600

296

Testosteron

92,200

297

TSH

58,300

298

Tổng phân tích nước tiểu

37,100

299

Chlamydia test nhanh

69,000

300

HBsAg (nhanh)

51,700

301

HPV genotype PCR hệ thống tự động

1,050,000

302

HPV Real-time PCR

368,000

303

Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi

40,200

304

Phản ứng Mantoux

11,500

305

Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường

230,000

306

Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật

140,000

307

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh

520,000

308

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng

400,000

309

Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)

140,000

310

Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu

210,000

311

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

147,000

312

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

322,000

313

Xét nghiệm FISH

5,520,000

314

Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)

4,620,000

315

Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)

5,320,000

317

Cell Bloc (khối tế bào)

220,000

318

Thin-PAS

550,000

319

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

304,000

320

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide – Siff)

360,000

321

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial

402,000

322

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh

493,000

323

Điện cơ (EMG)

126,000

324

Điện tâm đồ

45,900

325

Đo áp lực đồ bàng quang

124,000

326

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

134,000

327

Đo áp lực bàng quang bằng cột nước

473,000

328

Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học

1,954,000

329

Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường

128,000

330

Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén

158,000

 SỞ Y TẾ HÀ NỘI
BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU

A. DỊCH VỤ CHỌN BÁC SĨ THEO YÊU CẦU:
1.
Đẻ thường theo yêu cầu : 10.000.000 đồng.
2.
Đẻ mổ theo yêu cầu : 11.000.000 đồng.
3.
Đẻ thường, đẻ mổ thai đôi trở lên : 13.000.000 đồng.
4.
Mổ phụ khoa, mổ nội soi theo yêu cầu : 11.000.000 đồng.
5.
Mổ đẻ chủ động : 5.000.000 đồng.
6.
Mổ phụ khoa, mổ thai đôi chủ động : 6.000.000 đồng.
7.
Gây tê giảm đau trong đẻ bằng bơm điện tử : 1.500.000 đồng.
8.
Gây tê giảm đau sau mổ lấy thai, mổ phụ khoa trong vòng 48 giờ.
( Dùng bơm truyền tự động sử dụng một lần) :
2.900.000 đồng.
9.
Gây tê giảm đau ngoài màng cứng bằng bơm truyền tự động.
( Do đẻ thường thất bại chuyển mổ) :
2.100.000 đồng.
10.
Đẻ thất bại chuyển mổ : 1.000.000 đồng.

B. GIƯỜNG DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU:
NHÀ A

Phòng 6-14 giường ( Vệ sinh chung) : 300.000 đồng/ngày/giường


NHÀ D

1. Phòng 2- 4 giường( vệ sinh chung) : 700.000 đồng/ngày/giường
2. Phòng 3 giường( vệ sinh khép kín) : 900.000 đồng/ngày/giường
3. Phòng 2 giường( vệ sinh khép kín) : 1.000.000 đồng/ngày/giường
4. Phòng 448-D4( 2 giường, vệ sinh khép kín) : 1.500.000 đồng/ngày/giường
5. Phòng 1 giường (vệ sinh khép kín) : 2.500.000 đồng/ngày/giường


C. NGƯỜI NHÀ Ở LẠI: 
Thuê giường bạt nghỉ đêm : 20.000 đồng/ngày/giường ( Từ 21h00 đến 7h00)