Cấp cứu khẩn cấp

024 3834 3181

BẢNG GIÁ VIỆN PHÍ

BẢNG GIÁ VIỆN PHÍ

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI

STT TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT  GIÁ THU PHÍ    GIÁ BHYT
 
 GIÁ DỊCH VỤ 
1 Khám Phụ sản [Khám thai]          50,600            50,600               300,000
2 Khám Phụ sản [Khám thai] [TĐ]                   300,000
3 Khám Phụ sản [Khám vú]          50,600            50,600               300,000
4 Khám Phụ sản [Phụ khoa]          50,600            50,600               300,000
5 Khám Phụ sản [Phụ khoa] [trước/sau sinh]                   300,000
6 Khám Phụ sản [Phụ khoa] [TĐ]                   300,000
7 Khám bệnh [Sàng lọc/bệnh lý ung thư phụ khoa/vú_P120]                   300,000
8 Khám bệnh [Sàng lọc trước tiêm chủng]                   200,000
9 Khám thai [KHHGĐ]                    300,000
10 Khám nam khoa                    300,000
11 Khám Sơ sinh                    250,000
12 Khám sơ sinh [tư vấn tiêm huyết thanh viêm gan B]                   250,000
13 Tư vấn dinh dưỡng cho người bệnh nội trú, ngoại trú                   300,000
14 Khám phụ khoa [khám + tư vấn HTSS]                   250,000
15 Khám phụ khoa [khám + tư vấn tiền hôn nhân/ Trước mang thai]                   300,000
16 Khám phụ khoa [tư vấn tiền mãn kinh và mãn kinh]                   450,000
17 Khám bệnh [Khám tổng quát trước phẫu thuật, thủ thuật]                   300,000
18 Khám bệnh [Tư vấn thai doạ sinh non]                   200,000
19 Khám bệnh [Tư vấn ung thư phụ khoa và các bệnh về vú]                   200,000
20 Khám bệnh [Sinh non]                   300,000
21 Khám mắt sơ sinh non tháng để tầm soát bệnh lý võng mạc                   500,000
22 Khám Phụ khoa [Chuyên gia]                   500,000
23 Khám thai [Chuyên gia]                   500,000
24 Khám phụ khoa [Khám vú] [Chuyên gia]                   500,000
25 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).        200,000          200,000  
26 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh          58,600            58,600  
27 Siêu âm dương vật          58,600            58,600               196,000
28 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu          58,600            58,600  
29 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu          58,600            58,600  
30 Siêu âm hạch vùng cổ          58,600            58,600  
31 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)          58,600            58,600  
32 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu          58,600            58,600  
33 Siêu âm màng phổi          58,600            58,600  
34 Siêu âm màng phổi cấp cứu          58,600            58,600  
35 Siêu âm qua thóp          58,600            58,600               196,000
36 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)          58,600            58,600               196,000
37 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) [Siêu âm 2D thai đôi trở lên]                   294,000
38 Siêu âm thai [2D bổ sung cho thai thứ 2 trở lên]                    98,000
39 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối          58,600            58,600  
40 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa          58,600            58,600  
41 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu          58,600            58,600  
42 Siêu âm tinh hoàn hai bên          58,600            58,600               196,000
43 Siêu âm tuyến giáp          58,600            58,600               196,000
44 Siêu âm tuyến vú hai bên          58,600            58,600               196,000
45 Siêu âm tại giường          58,600            58,600  
46 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng          58,600            58,600               196,000
47 Siêu âm ổ bụng          58,600            58,600               196,000
48 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)          58,600            58,600               196,000
49 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu          58,600            58,600  
50 Siêu âm tử cung phần phụ          58,600            58,600               196,000
51 Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)          89,300            89,300               250,000
52 Siêu âm doppler dương vật          89,300            89,300               291,000
53 Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên          89,300            89,300               291,000
54 Siêu âm doppler tuyến vú          89,300            89,300  
55 Siêu âm doppler tử cung phần phụ          89,300            89,300               250,000
56 Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng          89,300            89,300  
57 Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ          89,300            89,300  
58 Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng          89,300            89,300  
59 Siêu âm đàn hồi mô vú          89,300            89,300               291,000
60 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) [thai đôi trở lên]                   300,000
61 Siêu âm doppler mạch máu        252,300          252,300               380,000
62 Siêu âm tim doppler        252,300          252,300               500,000
63 Siêu âm tim doppler tại giường        252,300          252,300  
64 Siêu âm tim cấp cứu tại giường        252,300          252,300  
65 Siêu âm tim thai qua thành bụng        252,300          252,300  
66 Siêu âm doppler động mạch tử cung        252,300          252,300               300,000
67 Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo        252,300          252,300  
68 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo        195,600          195,600               250,000
69 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo [Chuyên gia]                   280,000
70 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
[đo chiều dài CTC]
                  100,000
71 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo [đã trừ chi phí thu siêu âm thai đường bụng]         137,000                  54,000
72 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo [đã trừ chi phí thu siêu âm thai đường bụng] [Chuyên gia]                    84,000
73 Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm        195,900          195,900  
74 Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng        586,300          586,300  
75 doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ        252,300          252,300  
76 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [1 vị trí]          89,300            89,300  
77 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [2 vị trí]        148,300          148,300  
78 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng  [> 24x30 cm, 2 tư thế]          77,300            77,300  
79 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]          64,300            64,300  
80 Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]          77,300            77,300  
81 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]        105,300          105,300  
82 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]          73,300            73,300  
83 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]          73,300            73,300  
84 Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]          73,300            73,300               146,000
85 Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]        105,300          105,300               222,000
86 Chụp X-quang tại giường          73,300            73,300  
87 Chụp X-quang tại phòng mổ          73,300            73,300  
88 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]          58,300            58,300  
89 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]          64,300            64,300  
90 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]          73,300            73,300  
91 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]          77,300            77,300  
92 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]        105,300          105,300  
93 Chụp X-quang tuyến vú        102,300          102,300               273,000
94 Chụp X-quang tuyến vú [2 bên] [tư thế thẳng và chếch trong ngoài]                   546,000
95 Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa]        451,800          451,800               661,000
96 Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang]        579,800          579,800  
97 Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa]        649,800          649,800  
98 Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc]        411,800          411,800               719,000
99 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]     1,341,500       1,341,500  
100 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)     2,250,800       2,250,800  
101 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]     1,341,500       1,341,500            2,624,000
102 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)     2,250,800       2,250,800  
103 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]     1,341,500       1,341,500            2,624,000
104 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)     2,250,800       2,250,800  
105 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]     1,341,500       1,341,500            2,624,000
106 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)     2,250,800       2,250,800            3,701,000
107 Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]     1,341,500       1,341,500  
108 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)     2,250,800       2,250,800  
109 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]     1,341,500       1,341,500  
110 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản  (0.2-1.5T)     2,250,800       2,250,800  
111 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]     1,341,500       1,341,500  
112 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)     2,250,800       2,250,800  
113 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)     3,238,400       3,238,400  
114 Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]     1,341,500       1,341,500            2,624,000
115 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)     2,250,800       2,250,800            3,701,000
116 Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]     1,341,500       1,341,500            2,624,000
117 Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)     2,250,800       2,250,800  
118 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]     1,341,500       1,341,500            2,624,000
119 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)     2,250,800       2,250,800            3,701,000
120 Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)     2,250,800       2,250,800            3,701,000
121 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)     2,250,800       2,250,800            3,701,000
122 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)     1,341,500       1,341,500            2,624,000
123 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]     1,341,500       1,341,500            2,624,000
124 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)     2,250,800       2,250,800            3,701,000
125 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản]     2,250,800       2,250,800  
126 Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]     2,250,800       2,250,800  
127 Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)     1,051,400              1,803,000
128 Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)     2,326,800              3,082,000
129 Giảm thiểu phôi [cho 1 phôi từ phôi thứ 2 trở lên]                2,000,000
130 Tinh dịch đồ        339,000                 411,000
131 Rã đông phôi, noãn [phôi]     3,791,900              4,796,000
132 Rã đông phôi, noãn [noãn]     3,791,900              4,796,000
133 Rã đông tinh trùng        230,600                 580,000
134 Lọc rửa tinh trùng [IUI]        971,000              1,300,000
135 Chọc hút noãn     7,225,400              8,849,000
136 Chuyển phôi                5,770,000
137 Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)     8,928,000    
138 Sinh thiết phôi chẩn đoán [Ngày 5/ 1 phôi]                3,750,000
139 Phẫu thuật lấy tinh trùng [mTESE-Vi phẫu tích tinh hoàn tìm tinh trùng]              12,000,000
140 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén        166,200          166,200               251,000
141 Bóc nang tuyến Bartholin     1,369,400       1,369,400            7,162,000
142 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo     3,059,900       3,059,900            3,872,000
143 Bóc nhân xơ vú     1,079,400       1,079,400            6,498,000
144 Bóp bóng ambu qua mặt nạ [người lớn]        248,500          248,500  
145 Bóp bóng ambu qua mặt nạ [sơ sinh]        248,500          248,500  
146 Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh        248,500          248,500  
147 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh                    235,000
148 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh [nội trú]                    235,000
149 Trích áp xe tuyến Bartholin        951,600          951,600            1,585,000
150 Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh        885,400          885,400            2,681,000
151 Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung        885,400          885,400  
152 Trích áp xe phần mềm lớn        218,500          218,500            1,100,000
153 Trích áp xe tầng sinh môn        873,000          873,000            1,100,000
154 Trích áp xe vú        251,500          251,500            1,495,000
155 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)          64,300            64,300  
156 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ     2,490,900       2,490,900  
157 Chọc dò dịch màng phổi [người lớn]        153,700          153,700  
158 Chọc dò dịch màng phổi [sơ sinh]        153,700          153,700  
159 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm [người lớn]        153,700          153,700  
160 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm [sơ sinh]        153,700          153,700  
161 Chọc dò màng bụng sơ sinh        444,800          444,800  
162 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu        280,500          280,500  
163 Chọc dò tủy sống sơ sinh        126,900          126,900  
164 Chọc dò túi cùng Douglas        312,500          312,500  
165 Chọc dò ổ bụng cấp cứu        153,700          153,700  
166 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng     1,069,900       1,069,900  
167 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm        659,900          659,900  
168 Chọc dịch tủy sống        126,900          126,900  
169 Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter        162,900          162,900  
170 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng        153,700          153,700  
171 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm        280,500          280,500  
172 Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh        162,900          162,900  
173 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm        171,900          171,900  
174 Chọc hút khí màng phổi [người lớn]        162,900          162,900  
175 Chọc hút khí màng phổi [sơ sinh]        162,900          162,900  
176 Chọc hút kim nhỏ các hạch        308,300          308,300  
177 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da        308,300          308,300               553,000
178 Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm        644,100          644,100  
179 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm        196,900          196,900               700,000
180 Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm        463,500          463,500  
181 Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm [Điều trị nang lạc nội mạc buồng trứng]                2,000,000
182 Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm [Điều trị nang xơ tuyến vú]                2,000,000
183 Chọc hút nước tiểu trên xương mu        126,700          126,700  
184 Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm        171,900          171,900  
185 Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm        171,900          171,900               811,000
186 Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm        171,900          171,900               811,000
187 Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm        171,900          171,900               811,000
188 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm        586,300          586,300            1,455,000
189 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi        153,700          153,700  
190 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm     2,287,400       2,287,400            3,829,000
191 Chọc ối làm xét nghiệm tế bào        825,800          825,800  
192 Chọc ối điều trị đa ối        825,800          825,800            1,660,000
193 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm [người lớn]        195,900          195,900  
194 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm [sơ sinh]        195,900          195,900  
195 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị        153,700          153,700  
196 Chọc thăm dò màng phổi        153,700          153,700  
197 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn          58,400            58,400  
198 Cắt chỉ [ngoại trú]          40,300            40,300               133,000
199 Các phẫu thuật ruột thừa khác     2,815,900       2,815,900  
200 Cắm niệu quản bàng quang     3,433,300       3,433,300  
201 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên     4,158,300       4,158,300            6,230,000
202 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên     4,158,300       4,158,300            6,230,000
203 Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư     4,158,300       4,158,300            6,230,000
204 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần     2,971,900       2,971,900            4,718,000
205 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài     1,509,500       1,509,500            5,000,000
206 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ     2,490,900       2,490,900  
207 Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên     9,970,200       9,970,200  
208 Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú     3,217,800       3,217,800  
209 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo     4,541,300       4,541,300            6,439,000
210 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi     5,982,300       5,982,300  
211 Cắt cụt cổ tử cung     3,019,800       3,019,800            4,676,000
212 Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư     4,621,100       4,621,100  
213 Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên     4,621,100       4,621,100  
214 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)     5,982,300       5,982,300            8,417,000
215 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng     4,541,300       4,541,300            6,439,000
216 Cắt hẹp bao quy đầu [người lớn]     1,509,500       1,509,500            4,000,000
217 Cắt hẹp bao quy đầu [Nong bao quy đầu trẻ em]                1,000,000
218 Cắt nang thừng tinh hai bên     3,300,700       3,300,700          12,754,000
219 Cắt nang thừng tinh một bên     2,140,700       2,140,700            9,284,000
220 Cắt nhiều đoạn ruột non     5,100,100       5,100,100  
221 Cắt nối niệu quản     3,279,000       3,279,000  
222 Cắt ruột thừa đơn thuần     2,815,900       2,815,900  
223 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe     2,815,900       2,815,900  
224 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng     2,815,900       2,815,900  
225 Cắt polyp cổ tử cung     2,104,900       2,104,900            3,447,000
226 Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng     6,836,200       6,836,200          16,130,000
227 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng     4,308,300       4,308,300  
228 Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo     4,941,100       4,941,100  
229 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu      6,849,100       6,849,100          16,145,000
230 Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi     6,346,300       6,346,300  
231 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ     5,503,300       5,503,300          12,800,000
232 Cắt u lành dương vật     2,396,200       2,396,200            9,287,000
233 Cắt u nang buồng trứng     3,217,800       3,217,800          10,337,000
234 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ     3,217,800       3,217,800          10,337,000
235 Cắt u nang buồng trứng xoắn     3,217,800       3,217,800          10,337,000
236 Cắt u sùi đầu miệng sáo     1,456,700       1,456,700            7,195,000
237 Cắt u thành âm đạo     2,268,300       2,268,300            7,720,000
238 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung     6,815,100       6,815,100          16,111,000
239 Cắt u vú lành tính     3,135,800       3,135,800          11,476,000
240 Cắt ung thư buồng trứng lan rộng     6,836,200       6,836,200          16,130,000
241 Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn     8,769,200       8,769,200          11,063,000
242 Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay [Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách]     5,507,100       5,507,100          14,803,000
243 Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay [cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính]     3,135,800       3,135,800  
244 Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên     5,507,100       5,507,100  
245 Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách     5,507,100       5,507,100          14,803,000
246 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông     5,100,100       5,100,100  
247 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)     5,100,100       5,100,100  
248 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài     5,100,100       5,100,100  
249 Cắt đoạn đại tràng nối ngay     4,941,100       4,941,100  
250 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann     4,941,100       4,941,100  
251 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài     4,941,100       4,941,100  
252 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn        889,700          889,700            3,383,000
253 Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic)     1,609,200       1,609,200  
254 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung        139,000          139,000               179,000
255 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp [sơ sinh]        532,500          532,500  
256 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản [người lớn]        532,500          532,500  
257 Cấy - tháo thuốc tránh thai [chưa bao gồm thuốc]        251,400                 260,000
258 Công vận chuyển 01 đơn vị máu và chế phẩm máu          17,000            17,000  
259 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm        659,900          659,900  
260 Dẫn lưu cùng đồ Douglas        929,400          929,400  
261 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm        659,900          659,900            3,184,000
262 Dẫn lưu màng phổi liên tục         192,300          192,300  
263 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp         192,300          192,300  
264 Dẫn lưu màng phổi sơ sinh        628,500          628,500  
265 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang     1,920,900       1,920,900  
266 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius     1,920,900       1,920,900  
267 Dẫn lưu áp xe ruột thừa     3,142,500       3,142,500  
268 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút          70,200                 173,000
269 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại]          40,900            40,900  
270 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn]          41,100            41,100  
271 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu     6,477,300       6,477,300            9,891,000
272 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu        885,800          885,800  
273 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube        885,800          885,800  
274 Đặt sonde bàng quang [người lớn]        101,800          101,800  
275 Đặt sonde bàng quang [sơ sinh]        101,800          101,800  
276 Đặt sonde hậu môn sơ sinh          92,400            92,400  
277 Đặt và tháo dụng cụ tử cung        252,500                 350,000
278 Đặt nội khí quản [người lớn]        600,500          600,500  
279 Đặt nội khí quản [sơ sinh]        600,500          600,500  
280 Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)        600,500          600,500  
281 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh        101,800          101,800  
282 Đặt ống thông dạ dày [người lớn]        101,800          101,800  
283 Đặt ống thông dạ dày [sơ sinh]        101,800          101,800  
284 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang        101,800          101,800  
285 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ        405,500          405,500  
286 Đặt ống thông hậu môn          92,400            92,400  
287 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh        685,500          685,500  
288 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh        685,500          685,500  
289 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu          40,300            40,300  
290 Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng        263,700          263,700  
291 Đặt catheter lọc máu cấp cứu     1,158,500       1,158,500  
292 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài        685,500          685,500  
293 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên          25,100            25,100  
294 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng        685,500          685,500  
295 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm     1,158,500       1,158,500  
296 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm     1,158,500       1,158,500  
297 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm        685,500          685,500  
298 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng     1,158,500       1,158,500  
299 Đặt catheter động mạch [người lớn]     1,400,500       1,400,500  
300 Đặt catheter động mạch [sơ sinh] [Theo dõi huyết áp liên tục]     1,400,500       1,400,500  
301 Đặt catheter động mạch [nhi] [động mạch quay]        578,500          578,500  
302 Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT     2,396,200       2,396,200  
303 Điều trị đích trong ung thư        987,200          987,200  
304 Điều trị bằng oxy cao áp        285,400          285,400  
305 Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2        889,700          889,700  
306 Điều trị bằng Laser công suất thấp                7,000,000
307 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện        399,000          399,000               811,000
308 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...        191,500          191,500               569,000
309 Đo niệu dòng đồ          74,000            74,000  
310 Điện tim thường          39,900            39,900               124,000
311 Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản        185,000          185,000  
312 Ghi điện tim cấp cứu tại giường [Sơ sinh]          39,900            39,900  
313 Ghi điện tim cấp cứu tại giường [người lớn]          39,900            39,900  
314 Giác hút     1,141,900       1,141,900  
315 Forceps     1,141,900       1,141,900            4,326,000
316 Đỡ đẻ ngôi ngược (*)     1,191,900       1,191,900            3,960,000
317 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm        786,700          786,700            4,366,000
318 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên     1,510,300       1,510,300            4,618,000
319 Đỡ đẻ ngôi ngược [bệnh truyền nhiễm]     1,191,900       1,191,900  
320 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm [bệnh truyền nhiễm]        786,700          786,700  
321 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên [bệnh truyền nhiễm]     1,510,300       1,510,300  
322 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) [Khu D]     1,191,900       1,191,900            3,960,000
323 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm [Khu D]        786,700          786,700            4,366,000
324 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên [Khu D]     1,510,300       1,510,300            4,618,000
325 Đỡ đẻ ngôi ngược [Chỉ huy tĩnh mạch]     1,191,900       1,191,900            3,960,000
326 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm [Chỉ huy tĩnh mạch]        786,700          786,700            4,366,000
327 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên [Chỉ huy tĩnh mạch]     1,510,300       1,510,300            4,618,000
328 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) [Khu D] [Chỉ huy tĩnh mạch]     1,191,900       1,191,900            3,960,000
329 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm [Khu D] [Chỉ huy tĩnh mạch]        786,700          786,700            4,366,000
330 Thủ thuật đặt bóng cổ tử cung gây chuyển dạ                1,800,000
331 Đo tỷ trọng dịch chọc dò          28,600            28,600  
332 Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước        617,800          617,800  
333 Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học     2,085,400       2,085,400  
334 Đo áp lực niệu đạo bằng máy        141,200          141,200  
335 Định lượng bổ thể C3 [Máu]          61,700            61,700  
336 Gỡ dính sau mổ lại     2,705,700       2,705,700  
337 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng        682,500          682,500            2,402,000
338 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế]        625,000          625,000  
339 Hút đờm hầu họng [người lớn]          14,100            14,100  
340 Hút đờm hầu họng [sơ sinh]          14,100            14,100  
341 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy          14,100            14,100  
342 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín        532,400          532,400  
343 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần        373,600          373,600  
344 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) [người lớn]        373,600          373,600  
345 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) [sơ sinh]        373,600          373,600  
346 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) [người lớn]          14,100            14,100  
347 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) [sơ sinh]          14,100            14,100  
348 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)          14,100            14,100  
349 Hút ổ viêm/áp xe phần mềm        126,700          126,700  
350 Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm        171,900          171,900               811,000
351 Hạ thân nhiệt chỉ huy     2,310,600       2,310,600  
352 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]          26,041            26,041  
353 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]        625,000          625,000  
354 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai     2,520,200       2,520,200  
355 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang     2,951,800       2,951,800  
356 Hút thai dưới siêu âm        522,000          522,000  
357 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết        236,500          236,500            1,264,000
358 Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ     3,191,500       3,191,500  
359 Khoét chóp cổ tử cung     3,019,800       3,019,800            4,676,000
360 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn        289,500          289,500  
361 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non     3,993,400       3,993,400  
362 Khâu lỗ thủng đại tràng     3,993,400       3,993,400  
363 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo     1,663,600       1,663,600            2,684,000
364 Khâu rách cùng đồ âm đạo     2,119,400       2,119,400            6,868,000
365 Khâu tử cung do nạo thủng     3,054,800       3,054,800  
366 Khâu vòng cổ tử cung        582,500          582,500            1,887,000
367 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]        354,200          354,200  
368 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]        194,700          194,700  
369 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]        269,500          269,500  
370 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]        289,500          289,500  
371 Khâu vết thương thành bụng     2,396,200       2,396,200  
372 Khâu vết thương âm hộ, âm đạo        289,500          289,500               995,000
373 Khí dung mũi họng          27,500            27,500  
374 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)          27,500            27,500  
375 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)          27,500            27,500  
376 Khí dung đường thở ở người bệnh nặng          27,500            27,500  
377 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn     1,754,800       1,754,800            4,206,000
378 Làm hậu môn nhân tạo     2,683,900       2,683,900  
379 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa     2,833,400       2,833,400          11,363,000
380 Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma [chưa bao gồm thuốc VTTH]          36,600            36,600  
381 Chăm sóc rốn sơ sinh [bằng máy Plasma - chưa bao gồm thuốc VTTH]      
382 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn          94,600            94,600               250,000
383 Lấy dị vật âm đạo        653,700          653,700            1,600,000
384 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ     3,191,500       3,191,500  
385 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn     2,501,900       2,501,900            7,042,000
386 Lấy máu tụ tầng sinh môn     2,501,900       2,501,900            7,042,000
387 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)     1,607,000       1,607,000  
388 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung     3,716,600       3,716,600            5,911,000
389 Mở khí quản cấp cứu        759,800          759,800  
390 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở        759,800          759,800  
391 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp        759,800          759,800  
392 Mở khí quản thường quy        759,800          759,800  
393 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca        628,500          628,500  
394 Mở rộng lỗ sáo     1,509,500       1,509,500            7,041,000
395 Mở thông bàng quang trên xương mu        405,500          405,500  
396 Mở thông dạ dày bằng nội soi     2,745,200       2,745,200  
397 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính        627,100          627,100            1,446,000
398 Nong cổ tử cung do bế sản dịch        313,500          313,500               985,000
399 Nong cổ tử cung do bế sản dịch [nong chống tái dính sau thủ thuật]                   985,000
400 Nong niệu đạo        273,500          273,500  
401 Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu        273,500          273,500  
402 Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)        575,300          575,300  
403 Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo     2,434,500       2,434,500  
404 Nạo hút thai trứng        914,600          914,600            2,500,000
405 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ        376,500          376,500            1,561,000
406 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung     4,667,800       4,667,800            7,000,000
407 Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung     4,667,800       4,667,800  
408 Nội soi buồng tử cung can thiệp     4,667,800       4,667,800            7,000,000
409 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán     3,035,700       3,035,700            4,904,000
410 Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung     1,754,800       1,754,800            4,206,000
411 Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật        953,800          953,800  
412 Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU     5,437,300       5,437,300  
413 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng     1,596,600       1,596,600  
414 Nội soi ổ bụng chẩn đoán     1,596,600       1,596,600            8,956,000
415 Nội soi ổ bụng có sinh thiết     1,095,300       1,095,300  
416 Nội xoay thai     1,472,000       1,472,000            2,092,000
417 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18     1,265,200       1,265,200            2,117,000
418 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22        611,000          611,000            2,393,000
419 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần        199,700          199,700            1,170,000
420 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần        352,300          352,300  
421 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần        352,300          352,300  
422 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không        450,000          450,000  
423 Phá thai đến hết 5 tuần bằng phương pháp hút chân không                1,290,000
424 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ        700,200          700,200  
425 Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước     1,133,300       1,133,300  
426 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không        429,500          429,500  
427 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 9 tuần bằng phương pháp hút chân không                2,000,000
428 Phá thai từ tuần thứ 10 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không                2,500,000
429 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng     2,949,800       2,949,800            7,180,000
430 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa     5,142,900       5,142,900          14,867,000
431 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa     3,596,900       3,596,900          10,842,000
432 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục     4,553,300       4,553,300  
433 Phẫu thuật treo tử cung     3,131,800       3,131,800  
434 Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân     3,720,600       3,720,600  
435 Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch     5,363,900       5,363,900  
436 Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)     5,324,200       5,324,200  
437 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)     6,640,200       6,640,200  
438 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)     4,230,100       4,230,100            6,110,000
439 Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi     6,964,200       6,964,200  
440 Phẫu thuật điều trị són tiểu     2,396,200       2,396,200  
441 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác     3,512,900       3,512,900          10,914,000
442 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng     3,512,900       3,512,900  
443 Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng     3,142,500       3,142,500            9,589,000
444 Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức     2,396,200       2,396,200  
445 Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu     5,817,300       5,817,300          15,385,000
446 Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu     5,817,300       5,817,300  
447 Phẫu thuật Crossen     4,444,300       4,444,300            6,813,000
448 Phẫu thuật Labhart     3,055,800       3,055,800  
449 Phẫu thuật Lefort     3,055,800       3,055,800  
450 Phẫu thuật Manchester     4,113,300       4,113,300            4,925,000
451 Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng     4,451,200       4,451,200  
452 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)     6,895,100       6,895,100          10,124,000
453 Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư ­ cổ tử cung     6,895,100       6,895,100          10,124,000
454 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung     5,206,200       5,206,200            7,400,000
455 Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú     5,507,100       5,507,100          14,803,000
456 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn     4,142,300       4,142,300          13,710,000
457 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng     3,217,800       3,217,800          10,337,000
458 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang     4,197,200       4,197,200          12,357,000
459 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng     4,157,300       4,157,300          12,530,000
460 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang     4,621,100       4,621,100  
461 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú     5,507,100       5,507,100          14,803,000
462 Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid     3,135,800       3,135,800  
463 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ     3,135,800       3,135,800          11,476,000
464 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú     3,135,800       3,135,800          11,476,000
465 Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo     2,932,800       2,932,800          12,660,000
466 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa     3,135,800       3,135,800  
467 Phẫu thuật cắt bỏ âm vật     2,892,800       2,892,800  
468 Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo     3,279,000       3,279,000  
469 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách     5,507,100       5,507,100          14,803,000
470 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai     4,849,400       4,849,400            7,269,000
471 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp     5,204,600       5,204,600          11,707,000
472 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú     3,135,800       3,135,800          11,476,000
473 Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)     4,110,800       4,110,800            6,631,000
474 Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung     2,104,900       2,104,900            3,447,000
475 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp   10,506,300     10,506,300          13,014,000
476 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa     8,104,200       8,104,200          17,397,000
477 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo     4,168,300       4,168,300          12,800,000
478 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi     6,375,900       6,375,900  
479 Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn     6,836,200       6,836,200          16,130,000
480 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo     2,932,800       2,932,800          12,660,000
481 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại     2,892,800       2,892,800  
482 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng     4,886,100       4,886,100  
483 Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh     3,279,000       3,279,000  
484 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ     2,833,400       2,833,400          11,363,000
485 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung     3,594,800       3,594,800          10,822,000
486 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp     3,116,800       3,116,800          10,113,000
487 Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung     6,815,100       6,815,100          16,111,000
488 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)     4,570,200       4,570,200            7,197,000
489 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)     4,739,300       4,739,300            8,720,000
490 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau bong non - thai lần đầu]     4,739,300       4,739,300            8,720,000
491 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau tiền đạo - thai lần đầu]     4,739,300       4,739,300            8,720,000
492 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau tiền đạo, rau cài răng lược - thai lần đầu]     4,739,300       4,739,300            8,720,000
493 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [tiền sản giật - thai lần đầu]     4,739,300       4,739,300            8,720,000
494 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau cài răng lược bảo tồn TC]     4,739,300       4,739,300  
495 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau tiền đạo]     4,739,300       4,739,300  
496 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau tiền đạo, rau cài răng lược]     4,739,300       4,739,300  
497 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [tiền sản giật]     4,739,300       4,739,300  
498 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên     3,376,200       3,376,200            7,672,000
499 Phẫu thuật lấy thai lần đầu     2,604,800       2,604,800            6,766,000
500 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [Khoa dịch vụ]     3,376,200       3,376,200            7,672,000
501 Phẫu thuật lấy thai lần đầu [Khoa dịch vụ]     2,604,800       2,604,800            6,766,000
502 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)     6,517,600       6,517,600            9,845,000
503 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) [HIV, Viêm gan tiến triển...thai lần đầu]     6,517,600       6,517,600            9,845,000
504 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp     4,395,200       4,395,200            8,841,000
505 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)     4,739,300       4,739,300            8,720,000
506 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) [thai lần đầu]     4,739,300       4,739,300            8,720,000
507 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược     8,625,200       8,625,200          12,299,000
508 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung     3,628,800       3,628,800          10,469,000
509 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung     3,939,300       3,939,300  
510 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần     4,308,300       4,308,300          12,712,000
511 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn     4,308,300       4,308,300          12,712,000
512 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối     4,308,300       4,308,300          12,712,000
513 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu     6,849,100       6,849,100          16,145,000
514 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ     3,217,800       3,217,800          10,337,000
515 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai     3,217,800       3,217,800          10,337,000
516 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa     3,054,800       3,054,800            4,823,000
517 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng     5,182,300       5,182,300  
518 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng     4,721,300       4,721,300          13,002,000
519 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang     2,434,500       2,434,500  
520 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung     5,990,300       5,990,300          15,342,000
521 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc     5,990,300       5,990,300          15,342,000
522 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp     5,990,300       5,990,300          12,800,000
523 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung     5,990,300       5,990,300          15,342,000
524 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ     5,990,300       5,990,300          15,342,000
525 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn     5,990,300       5,990,300  
526 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung     5,990,300       5,990,300  
527 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung     5,990,300       5,990,300          15,342,000
528 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung     5,990,300       5,990,300          15,342,000
529 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung     5,503,300       5,503,300          14,367,000
530 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung     6,548,300       6,548,300          16,116,000
531 Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)     4,343,300       4,343,300  
532 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ     2,434,500       2,434,500          11,839,000
533 Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng     5,503,300       5,503,300  
534 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung     6,548,300       6,548,300          16,116,000
535 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU     6,346,300       6,346,300  
536 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung     2,434,500       2,434,500          11,839,000
537 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa     2,818,700       2,818,700  
538 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa     2,818,700       2,818,700  
539 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng     2,818,700       2,818,700  
540 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel     4,663,800       4,663,800  
541 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần     6,346,300       6,346,300          15,914,000
542 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn     6,346,300       6,346,300          15,914,000
543 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ     6,346,300       6,346,300          15,914,000
544 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu     8,630,200       8,630,200          11,766,000
545 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ     5,503,300       5,503,300          14,367,000
546 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung     6,346,300       6,346,300  
547 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ     5,503,300       5,503,300          14,367,000
548 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản     5,503,300       5,503,300          14,367,000
549 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn     5,503,300       5,503,300          14,367,000
550 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung     5,503,300       5,503,300          14,367,000
551 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai     5,503,300       5,503,300          14,367,000
552 Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn     8,769,200       8,769,200          11,063,000
553 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non     4,663,800       4,663,800  
554 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư     2,434,500       2,434,500          11,839,000
555 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở     2,913,900       2,913,900  
556 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung     5,521,300       5,521,300          13,967,000
557 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non     2,917,900       2,917,900  
558 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng     2,815,900       2,815,900  
559 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo     3,663,800       3,663,800  
560 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng     2,815,900       2,815,900  
561 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng     3,663,800       3,663,800  
562 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non     2,434,500       2,434,500  
563 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng     2,815,900       2,815,900  
564 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng     3,663,800       3,663,800  
565 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng     2,815,900       2,815,900  
566 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng     5,970,800       5,970,800            8,697,000
567 Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng     4,068,200       4,068,200  
568 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu     2,434,500       2,434,500  
569 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ     9,585,300       9,585,300  
570 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng     1,596,600       1,596,600  
571 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ     5,503,300       5,503,300          12,800,000
572 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang     5,503,300       5,503,300          14,367,000
573 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ     5,503,300       5,503,300          14,367,000
574 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh     1,596,600       1,596,600  
575 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng     5,988,800       5,988,800  
576 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ     5,186,800       5,186,800            8,000,000
577 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai     5,503,300       5,503,300          14,367,000
578 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng     5,503,300       5,503,300          14,367,000
579 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa     3,136,900       3,136,900  
580 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ     7,279,100       7,279,100          16,575,000
581 Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung     6,964,200       6,964,200  
582 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung     7,279,100       7,279,100          16,575,000
583 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng     7,279,100       7,279,100          16,575,000
584 Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục     9,585,300       9,585,300  
585 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)     6,455,300       6,455,300            9,360,000
586 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng     2,818,700       2,818,700  
587 Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo     4,663,800       4,663,800  
588 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung     5,437,300       5,437,300  
589 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa     5,395,300       5,395,300            7,925,000
590 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa     5,395,300       5,395,300            7,925,000
591 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai     5,970,800       5,970,800            8,697,000
592 Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo     4,886,100       4,886,100  
593 Phẫu thuật sa niệu đạo nữ     4,621,100       4,621,100  
594 Rửa bàng quang        230,500          230,500  
595 Rửa bàng quang lấy máu cục        230,500          230,500  
596 Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc        230,500          230,500  
597 Rửa dạ dày cấp cứu [người lớn]        152,000          152,000  
598 Rửa dạ dày cấp cứu [sơ sinh]        152,000          152,000  
599 Rửa dạ dày sơ sinh        152,000          152,000  
600 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo        414,500          414,500               873,000
601 Sinh thiết gai rau     1,182,500       1,182,500            2,636,000
602 Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm        879,400          879,400  
603 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú     2,367,500       2,367,500  
604 Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm        879,400          879,400  
605 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm        879,400          879,400            1,878,000
606 Soi cổ tử cung          68,100            68,100               300,000
607 Soi ối          55,100                 300,000
608 Soi ối [thai quá ngày sinh]          55,100            55,100  
609 Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng     7,946,300       7,946,300  
610 Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)     6,313,900            10,087,000
611 Tách màng ngăn âm hộ     2,932,800       2,932,800  
612 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng     1,509,500       1,509,500            7,041,000
613 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)     1,249,700       1,249,700            2,724,000
614 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)        700,200          700,200            1,382,000
615 Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo        436,200          436,200            1,384,000
616 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)        318,700          318,700  
617 Thay canuyn mở khí quản        263,700          263,700  
618 Thay máu sơ sinh        700,200          700,200  
619 Thay ống nội khí quản [người lớn]        600,500          600,500  
620 Thay ống nội khí quản [sơ sinh]        600,500          600,500  
621 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa          55,000            55,000               180,000
622 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa [TĐ]                   180,000
623 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa [thai đôi trở lên]                   100,000
624 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa [thai đôi trở lên] [TĐ]                   100,000
625 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục         215,800          215,800  
626 Thông bàng quang        101,800          101,800  
627 Thông tiểu [người lớn]        101,800          101,800  
628 Thông tiểu [sơ sinh]        101,800          101,800  
629 Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ     2,396,200       2,396,200  
630 Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)     1,311,400              1,476,000
631 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ     3,191,500       3,191,500            5,033,000
632 Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]        144,800          144,800               300,000
633 Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]        172,800          172,800               407,000
634 Truyền tĩnh mạch [ngoại trú]          25,100            25,100               179,000
635 Truyền tĩnh mạch [ngoại trú] [TĐ]                   179,000
636 Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung        290,800          290,800  
637 Tiêm nhân Chorio        270,500          270,500               350,000
638 Thông vòi tử cung qua nội soi     1,596,600       1,596,600            8,956,000
639 Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn     2,618,700              2,957,000
640 Tiêm trong da          15,100            15,100                46,000
641 Tiêm tĩnh mạch          15,100            15,100                46,000
642 Tiêm bắp thịt          15,100            15,100                46,000
643 Tiêm bắp thịt [ngoại trú] [TĐ]                    46,000
644 Tiêm dưới da          15,100            15,100                46,000
645 Tiêm dưới da [Zoladex]                3,200,000
646 Tiêm bắp thịt [Phòng ung thư CTC - Gardasil 9]                 2,900,000
647 Tiêm bắp thịt [Phòng ung thư CTC - Gardasil 9] (3 mũi tiêm)                8,600,000
648 Tiêm bắp thịt [Uốn ván]                   150,000
649 Tiêm bắp thịt [Methotrexat]                   500,000
650 Tiêm bắp thịt [Tiêm phòng cúm]                   400,000
651 Tiêm bắp thịt [Albaflo]                   300,000
652 Tiêm bắp thịt [Tiêm phòng thuỷ đậu]                1,100,000
653 Tiêm bắp thịt [Tiêm phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván]                   770,000
654 Tiêm bắp thịt [Tiêm phòng Sởi, quai bị, Rubella]                   460,000
655 Tiêm bắp thịt [Vắc xin RSV-ABRYSVO]                5,500,000
656 Tiêm bắp thịt [Diprospan]                   800,000
657 Tiêm vắc xin viêm gan B sơ sinh      
658 Xét nghiệm Khí máu [Máu]        224,400          224,400  
659 Xét nghiệm Khí máu [Máu] [Máu mao mạch sơ sinh]        224,400          224,400  
660 Xét nghiệm Khí máu [Máu] [Máu tĩnh mạch sơ sinh]        224,400          224,400  
661 Xét nghiệm Khí máu [Máu]  [Máu động mạch sơ sinh]        224,400          224,400  
662 Đo các chất khí trong máu [người lớn]        224,400          224,400  
663 Đo các chất khí trong máu [sơ sinh]        224,400          224,400  
664 Thụt giữ          92,400            92,400  
665 Thụt tháo          92,400            92,400  
666 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng          92,400            92,400  
667 Thụt tháo phân [người lớn]          92,400            92,400  
668 Thụt tháo phân [sơ sinh]          92,400            92,400  
669 Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]          89,500            89,500  
670 Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]        275,600          275,600  
671 Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]        148,600          148,600  
672 Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]        121,400          121,400  
673 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 30cm đến 50 cm]        193,600          193,600  
674 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]        148,600          148,600  
675 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]        275,600          275,600  
676 Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]        193,600          193,600  
677 Thay băng [chiều dài  ≤ 15cm]          64,300            64,300  
678 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]          26,041            26,041  
679 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]        625,000          625,000  
680 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]          26,041            26,041  
681 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]          26,041            26,041  
682 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]        625,000          625,000  
683 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]        625,000          625,000  
684 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]          26,041            26,041  
685 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]          26,041            26,041  
686 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]        625,000          625,000  
687 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]        625,000          625,000  
688 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]          26,041            26,041  
689 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]          26,041            26,041  
690 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]        625,000          625,000  
691 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]        625,000          625,000  
692 Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) [theo giờ thực tế]        625,000          625,000  
693 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]        625,000          625,000  
694 Thông khí nhân tạo với khí NO [theo giờ thực tế]        625,000          625,000  
695 Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]          26,041            26,041  
696 Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]          26,041            26,041  
697 Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]        625,000          625,000  
698 Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]        625,000          625,000  
699 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]        625,000          625,000  
700 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế]        625,000          625,000  
701 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]          26,041            26,041  
702 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]          26,041            26,041  
703 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]        625,000          625,000  
704 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]        625,000          625,000  
705 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]        625,000          625,000  
706 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]          26,041            26,041  
707 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]          26,041            26,041  
708 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]        625,000          625,000  
709 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế]        625,000          625,000  
710 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]          26,041            26,041  
711 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]          26,041            26,041  
712 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]        625,000          625,000  
713 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]        625,000          625,000  
714 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]          26,041            26,041  
715 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]          26,041            26,041  
716 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]        625,000          625,000  
717 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]        625,000          625,000  
718 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]          26,041            26,041  
719 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]          26,041            26,041  
720 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]        625,000          625,000  
721 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]        625,000          625,000  
722 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]          26,041            26,041  
723 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]          26,041            26,041  
724 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]        625,000          625,000  
725 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]        625,000          625,000  
726 Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]          26,041            26,041  
727 Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]        625,000          625,000  
728 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]          26,041            26,041  
729 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]        625,000          625,000  
730 Thở máy với tần số cao (HFO) [1 ngày]     1,443,900       1,443,900  
731 Thở máy với tần số cao (HFO) [01 ngày]      
732 Thở máy với tần số cao (HFO) [1 giờ]          60,100            60,100  
733 Xoa bóp toàn thân bằng tay [Massage cho trẻ sơ sinh]          64,900            64,900               181,000
734 Xoa bóp phòng chống loét [Sơ sinh non tháng và bệnh lý]                   181,000
735 Kỹ thuật xoa bóp vùng [vai-cổ-gáy]          51,300            51,300               158,000
736 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa          76,000            76,000               200,000
737 Xông hơi thuốc [Xông phục hồi sàn chậu sau sinh, sau phẫu thuật phụ khoa]           50,300            50,300  
738 Xông hơi thuốc [Xông phục hồi sàn chậu sau sinh] [có tinh dầu]                   200,000
739 Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH     3,403,400       3,403,400  
740 FISH chẩn đoán NST XY     3,403,400       3,403,400  
741 Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH     6,906,900       6,906,900  
742 Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia     6,906,900       6,906,900  
743 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR     1,101,700       1,101,700  
744 Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP)     1,101,700       1,101,700  
745 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR [áp dụng cho 1 gen]        615,000          615,000  
746 Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP        615,000          615,000  
747 Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP     1,101,700       1,101,700  
748 Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR     1,420,000       1,420,000  
749 Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP        901,700          901,700  
750 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 03 cặp NST][Đơn thai]                3,900,000
751 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 03 cặp NST][Song thai]                4,500,000
752 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 23 cặp NST][Đơn thai]                5,900,000
753 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 23 cặp NST][Song thai]                7,900,000
754 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 23 cặp NST và 92 bất thường mất và lặp đoạn NST][Đơn thai]                8,900,000
755 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 23 cặp NST và 92 bất thường mất và lặp đoạn NST][Song thai]                9,900,000
756 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [DNA Microarray dịch ối]      
757 Xét nghiệm nhiễm sắc thể bằng kỹ thuật DNA Microarry                9,000,000
758 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Sàng lọc người lành mang gen bệnh]              10,000,000
759 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng NGS     8,206,900       8,206,900            9,000,000
760 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [PGT]                9,000,000
761 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR [6 gen]        901,700          901,700            4,100,000
762 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR [1 loại α - C.2delT]                   800,000
763 Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia)     4,452,400       4,452,400            5,300,000
764 Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 22 đột biến β-Thalasemia)     4,452,400       4,452,400            5,458,000
765 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kĩ thuật PCR [6 đột biến α và 17 đột biến β]                2,500,000
766 Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1) [Máu]        761,300          761,300            1,350,000
767 Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu][Sàng lọc TSG quý I]        761,300          761,300            1,350,000
768 Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu] [Sàng lọc TSG]        761,300          761,300            1,350,000
769 Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm        825,800          825,800            1,660,000
770 Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối     1,230,700       1,230,700            2,500,000
771 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi        726,700          726,700            1,400,000
772 Điện di huyết sắc tố [Người lớn]        381,000          381,000               650,000
773 Điện di huyết sắc tố [sơ sinh] [HS.HST.4]                   650,000
774 Điện di huyết sắc tố [sơ sinh] [HS.HST.2]                   650,000
775 Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán          69,000            69,000               185,000
776 Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)        185,300          185,300               309,000
777 Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu]        190,300          190,300               217,000
778 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]        190,300          190,300  
779 Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP        334,400          334,400  
780 Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học        213,800          213,800               390,000
781 Nhuộm May Grunwald - Giemsa        190,400          190,400  
782 Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff        461,400          461,400  
783 Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin        388,800          388,800               584,000
784 Nhuộm xanh alcian        515,800          515,800  
785 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou        417,200          417,200               420,000
786 Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan        488,600          488,600  
787 Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick        488,600          488,600  
788 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm sinh thiết [Hemtoxylin Eosin]        388,800          388,800               510,000
789 Phẫu tích các loại bệnh phẩm làm xét nghiệm mô bệnh học                   350,000
790 Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh        633,700          633,700               982,000
791 Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH)     4,951,100       4,951,100  
792 Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep [Máy BD Tolalys]        601,700          601,700               650,000
793 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy        190,400          190,400               517,000
794 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công          58,300            58,300  
795 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học     1,393,900       1,393,900  
796 Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang        190,400          190,400               517,000
797 Tế bào học dịch rửa ổ bụng        190,400          190,400  
798 Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)          31,100            31,100  
799 Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)     5,651,100       5,651,100  
800 Xét nghiệm SISH     5,651,100       5,651,100  
801 Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn        510,400          510,400               900,000
802 Nhuộm hoá mô miễn dịch tự động bằng máy [Benchmark GX][Tế bào âm đạo]                1,200,000
803 Nhuộm hoá mô miễn dịch tự động bằng máy [Benchmark GX][CD138]                   900,000
804 Nhuộm hoá mô miễn dịch tự động bằng máy [Benchmark GX]                   900,000
805 HPV Genotype PCR hệ thống tự động [COBAS 5800]                   900,000
806 Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep [Wellprep Hely6 Processor]                   650,000
807 HPV genotype PCR hệ thống tự động [trên máy BD Viper LT]                   900,000
808 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)          73,200            73,200  
809 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm)[4]          31,100            31,100  
810 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính          35,100            35,100  
811 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)          28,600            28,600                59,000
812 Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)        352,500          352,500  
813 Rubella virus IgG miễn dịch tự động        130,500          130,500               207,000
814 Rubella virus IgM miễn dịch tự động        156,600          156,600               234,000
815 Rubella virus Real-time PCR        771,700          771,700  
816 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi          45,500            45,500  
817 Phản ứng Pandy [dịch]           8,800             8,800  
818 Phản ứng Rivalta [dịch]           8,800             8,800  
819 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)        262,800          262,800               341,000
820 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)          99,500            99,500  
821 Thời gian máu chảy phương pháp Duke          13,600            13,600  
822 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy          52,100            52,100  
823 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động          68,400            68,400               105,000
824 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công          59,500            59,500  
825 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động          43,500            43,500                86,000
826 Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ          18,600            18,600  
827 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)          39,700            39,700  
828 Tìm mảnh vỡ hồng cầu          18,600            18,600  
829 Toxoplasma IgG miễn dịch tự động        130,500          130,500               210,000
830 Toxoplasma IgM miễn dịch tự động        130,500          130,500               230,000
831 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định lượng]          95,100            95,100               210,000
832 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định tính]          41,700            41,700               110,000
833 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định lượng]        194,700          194,700               283,000
834 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định tính]          58,600            58,600               110,000
835 Treponema pallidum test nhanh        261,000          261,000  
836 Trichomonas vaginalis nhuộm soi          45,500            45,500  
837 Trichomonas vaginalis soi tươi          45,500            45,500  
838 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân          71,600            71,600  
839 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)          80,500            80,500  
840 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) [5]          80,500            80,500  
841 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)          80,500            80,500  
842 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)          73,200            73,200  
843 Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi          45,500            45,500  
844 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi          45,500            45,500  
845 Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen)        262,800          262,800               452,000
846 Phát hiện kháng đông ngoại sinh          87,000            87,000  
847 Vi khuẩn định danh PCR [Liên cầu B]        771,700          771,700               950,000
848 Vi khuẩn định danh PCR [Liên cầu B] [Trên máy iPonatic 3]        771,700                 650,000
849 Vi sinh vật định danh PCR đa tác nhân [Chlamydia trachomatis/Ureaplasma urealyticum/Neisseria gonorrhoeae][Trên máy iPonatic 3]                   600,000
850 Vi sinh vật định danh PCR đa tác nhân [Chlamydia trachomatis/Ureaplasma urealyticum/Neisseria gonorrhoeae][Trên máy iPonatic 3] [Được miễn test]                   305,000
851 Vi sinh vật định danh PCR đa tác nhân [Chlamydia trachomatis/Neisseria gonorrhoeae][Trên máy iPonatic 3] [HTSS]                   600,000
852 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi                   119,000
853 Vi khuẩn định danh PCR [Lậu, Chlamydia, Trichomonas]        771,700          771,700               900,000
854 CMV IgG miễn dịch tự động        123,400          123,400               212,000
855 CMV IgM miễn dịch tự động        142,500          142,500               230,000
856 CMV Real-time PCR                1,130,000
857 Xác định gen Parvo B19 bằng kỹ thuật RT-PCR                1,500,000
858 Cell bloc (khối tế bào)        271,700          271,700  
859 Chlamydia Ab miễn dịch tự động [IgA]        194,700          194,700  
860 Chlamydia Ab miễn dịch tự động [IgG]        194,700          194,700  
861 Chlamydia PCR        501,700          501,700  
862 Chlamydia Real-time PCR        771,700          771,700  
863 Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động        771,700          771,700  
864 Chlamydia test nhanh          78,300            78,300               106,000
865 Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)          16,000            16,000  
866 Coronavirus Real-time PCR        771,700          771,700  
867 Coronavirus Real-time PCR [người nhà]        771,700          771,700  
868 Dengue virus NS1Ag test nhanh        142,500          142,500               219,000
869 Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh        142,500          142,500               219,000
870 Định lượng Estradiol [Máu]          84,100            84,100               152,000
871 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]          84,100            84,100               153,000
872 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]          67,300            67,300               138,000
873 Định lượng Ferritin [Máu]          84,100            84,100               151,000
874 HBV đo tải lượng Real-time PCR        701,700          701,700  
875 HBV đo tải lượng hệ thống tự động     1,351,700       1,351,700  
876 HBeAg miễn dịch tự động        104,400          104,400  
877 HBsAg test nhanh          58,600            58,600                90,000
878 HCV Ab miễn dịch tự động        130,500          130,500               186,000
879 HIV Ab test nhanh [Detemine HIV ½]          58,600            58,600               174,000
880 HIV Ab test nhanh [SD Bioline HIV ½ 3.0]          58,600            58,600               174,000
881 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động        142,500          142,500               186,000
882 HIV khẳng định (*)        201,200          201,200  
883 HIV đo tải lượng Real-time PCR        771,700          771,700  
884 HPV genotype Real-time PCR     1,601,700       1,601,700  
885 HPV genotype PCR hệ thống tự động     1,101,700       1,101,700  
886 HPV genotype PCR hệ thống tự động [trên máy Cobas 4800]                   900,000
887 HPV Real-time PCR        409,300          409,300  
888 HSV 1 IgG miễn dịch tự động        168,600          168,600               220,000
889 HSV 2 IgG miễn dịch tự động        168,600          168,600               220,000
890 HBsAg miễn dịch tự động          81,700            81,700               116,000
891 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)          70,800            70,800  
892 Influenza virus A, B test nhanh        185,700          185,700               236,000
893 Khẳng định kháng đông Lupus (LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)        262,800          262,800               361,000
894 Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard        494,300          494,300  
895 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]          84,100            84,100               155,000
896 Mycobacterium tuberculosis Mantoux          13,000            13,000  
897 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)          24,800            24,800                40,000
898 Neisseria gonorrhoeae PCR        501,700          501,700  
899 Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR        771,700          771,700  
900 Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động        771,700          771,700  
901 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi          74,200            74,200  
902 Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc        325,200          325,200  
903 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)          87,000            87,000  
904 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) [con]          87,000            87,000  
905 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)          87,000            87,000               133,000
906 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) [mẹ]          87,000            87,000  
907 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) [con]          87,000            87,000  
908 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)          87,000            87,000               133,000
909 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) [mẹ]          87,000            87,000  
910 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)          49,700            49,700                95,000
911 Vi khuẩn Real-time PCR        771,700          771,700  
912 Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)        201,800          201,800  
913 Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động        213,800          213,800               390,000
914 Vi khuẩn kháng thuốc định tính        213,800          213,800  
915 Vi khuẩn nhuộm soi          74,200            74,200               119,000
916 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động        325,200          325,200               451,000
917 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [dịch não tuỷ]        325,200          325,200  
918 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [nước tiểu]        325,200          325,200  
919 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [dịch nội khí quản]        325,200          325,200  
920 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [dịch khác]        325,200          325,200  
921 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường        261,000          261,000               349,000
922 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Xác định liên cầu khuẩn nhóm B]        261,000          261,000               349,000
923 Vi khuẩn test nhanh        261,000          261,000  
924 Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)        201,800          201,800  
925 Vi nấm nhuộm soi          45,500            45,500  
926 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường        261,000          261,000  
927 Vi nấm soi tươi          45,500            45,500  
928 Vi nấm test nhanh        261,000          261,000  
929 Vibrio cholerae nhuộm soi          74,200            74,200  
930 Vibrio cholerae soi tươi          74,200            74,200  
931 Virus test nhanh [RSV-Respiratory Syncytial Virus]        261,000          261,000               310,000
932 Virus test nhanh [kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2]        261,000          261,000  
933 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)        186,600          186,600  
934 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)        186,600          186,600  
935 Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)        168,300          168,300  
936 Xét nghiệm HIV khẳng định 2                   297,000
937 Xét nghiệm cặn dư phân          58,600            58,600  
938 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)          28,400            28,400  
939 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)          37,300            37,300                58,000
940 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường          13,600            13,600  
941 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) [người lớn]          16,000            16,000  
942 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường [sơ sinh]          16,000            16,000  
943 Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]          30,200            30,200  
944 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]          30,200            30,200                66,000
945 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]          22,400            22,400                44,000
946 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]          22,400            22,400                44,000
947 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]          22,400            22,400                44,000
948 Đo hoạt độ Amylase [Máu]          22,400            22,400  
949 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]          28,000            28,000  
950 Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]          39,200            39,200  
951 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]          28,000            28,000  
952 Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]          87,000            87,000               200,000
953 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]          20,000            20,000  
954 Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]        100,900          100,900  
955 Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu]        100,900          100,900  
956 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]          28,000            28,000  
957 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò]          28,000            28,000  
958 Đo hoạt độ Lipase [Máu]          61,700            61,700  
959 Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu]        454,900          454,900  
960 Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]          67,300            67,300  
961 Đo lactat trong máu        100,900          100,900  
962 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)        445,300          445,300  
963 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)        445,300          445,300  
964 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)        571,300          571,300  
965 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)        571,300          571,300  
966 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)        571,300          571,300  
967 Định lượng Sắt [Máu]          33,600            33,600  
968 Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)     1,201,700       1,201,700  
969 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]        302,500          302,500  
970 Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu]          84,100            84,100  
971 Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]        151,200          151,200  
972 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]          95,300            95,300               166,000
973 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] [CĐTS & SS]                   166,000
974 Định lượng Acid Uric [Máu]          22,400            22,400                52,000
975 Định lượng Albumin [Máu]          22,400            22,400                52,000
976 Định lượng Aldosteron [Máu]        543,000          543,000  
977 Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]          67,300            67,300  
978 Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]          78,500            78,500  
979 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]        212,300          212,300  
980 Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]        324,500          324,500  
981 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]        280,500          280,500  
982 Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]          50,400            50,400  
983 Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]          50,400            50,400  
984 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]        605,100          605,100  
985 Định lượng Beta Crosslap [Máu]        144,200          144,200  
986 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]          22,400            22,400  
987 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]          22,400            22,400                44,000
988 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]          22,400            22,400  
989 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]          22,400            22,400                44,000
990 Định lượng C-Peptid [Máu]        178,300          178,300  
991 Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]        156,200          156,200               254,000
992 Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]        144,200          144,200  
993 Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]        139,200          139,200  
994 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]        144,200          144,200               247,000
995 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]          89,700            89,700  
996 Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]          39,200            39,200  
997 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]          56,100            56,100  
998 Định lượng CRP (C-Reactive Protein)          56,100            56,100                92,000
999 Định lượng Canxi ion hóa [Máu]          16,800            16,800  
1000 Định lượng Canxi toàn phần [Máu]          13,400            13,400                37,000
1001 Định lượng Calcitonin [Máu]        139,200          139,200  
1002 Định lượng Canxi (niệu)          25,600            25,600  
1003 Định lượng Catecholamin (niệu)        436,800          436,800  
1004 Định lượng Ceruloplasmin [Máu]          72,900            72,900  
1005 Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]          28,000            28,000  
1006 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)          28,000            28,000                50,000
1007 Định lượng Clo [dịch não tủy]          23,400            23,400  
1008 Định lượng Cortisol (niệu)          95,300            95,300  
1009 Định lượng Cortisol (máu)          95,300            95,300  
1010 Định lượng Creatinin [dịch]          22,400            22,400  
1011 Định lượng Creatinin (máu)          22,400            22,400                52,000
1012 Định lượng Creatinin (niệu)          16,800            16,800                39,000
1013 Định lượng Cyclosporin [Máu]        336,600          336,600  
1014 Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]        100,900          100,900  
1015 Định lượng Cystatine C [Máu]          89,700            89,700  
1016 Định lượng D-Dimer [Máu]        272,900          272,900               458,000
1017 Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang        546,300          546,300  
1018 Định lượng Dưỡng chấp [niệu]          28,000            28,000  
1019 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]          33,600            33,600  
1020 Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động        110,300          110,300               154,000
1021 Định lượng Folate [Máu]          89,700            89,700  
1022 Định lượng Fructosamin [Máu]          95,300            95,300  
1023 Định lượng G6PD          87,000            87,000  
1024 Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]        168,300          168,300  
1025 Định lượng Globulin [Máu]          22,400            22,400  
1026 Định lượng Glucose [dịch não tủy]          13,400            13,400                37,000
1027 Định lượng Glucose (niệu)          14,400            14,400  
1028 Định lượng Glucose [Máu]          22,400            22,400                52,000
1029 Định lượng Glucose [Máu] [sau ăn 1 giờ]          22,400            22,400                52,000
1030 Định lượng Glucose [Máu] [sau ăn 2 giờ]          22,400            22,400                52,000
1031 Định lượng Glucose [dịch chọc dò]          13,400            13,400  
1032 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]        501,300          501,300               734,000
1033 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]          28,000            28,000  
1034 Định lượng Haptoglobulin [Máu]        100,900          100,900  
1035 Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu]        312,500          312,500               481,000
1036 Định lượng HbA1c [Máu]        105,300          105,300               159,000
1037 Định lượng Homocystein [Máu]        151,200          151,200  
1038 Định lượng IGFBP-3 (Insulin like growth factor binding protein 3) [Máu]        363,600          363,600  
1039 Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu]        803,600          803,600  
1040 Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu]        803,600          803,600  
1041 Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu]        803,600          803,600  
1042 Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu]        803,600          803,600  
1043 Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu]        803,600          803,600  
1044 Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]          67,300            67,300  
1045 Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]          67,300            67,300  
1046 Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]        589,200          589,200  
1047 Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]          67,300            67,300  
1048 Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]          67,300            67,300  
1049 Định lượng Insulin [Máu]          84,100            84,100  
1050 Định lượng Kappa [Máu]        100,900          100,900  
1051 Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu]        543,000          543,000  
1052 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]          28,000            28,000  
1053 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]        100,900          100,900  
1054 Định lượng Lambda [Máu]        100,900          100,900  
1055 Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu]        543,000          543,000  
1056 Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]          44,800            44,800  
1057 Định lượng Mg [Máu]          33,600            33,600                57,000
1058 Định lượng Myoglobin [Máu]          95,300            95,300  
1059 Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]        200,300          200,300  
1060 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]          95,300            95,300  
1061 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]          89,700            89,700  
1062 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]        246,400          246,400  
1063 Định lượng Pepsinogen I [Máu]        605,100          605,100  
1064 Định lượng Pepsinogen II [Máu]        605,100          605,100  
1065 Định lượng Phenytoin [Máu]          84,100            84,100  
1066 Định lượng Phospho (máu)          22,400            22,400                52,000
1067 Định lượng Phospho [niệu]          21,200            21,200  
1068 Định lượng Pre-albumin [Máu]        100,900          100,900  
1069 Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu]        363,600          363,600  
1070 Định lượng Pro-calcitonin [Máu]        414,700          414,700               604,000
1071 Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]        424,700          424,700  
1072 Định lượng Progesteron [Máu]          84,100            84,100               170,000
1073 Định lượng Prolactin [Máu]          78,500            78,500               156,000
1074 Định lượng Protein [dịch chọc dò]          22,400            22,400  
1075 Định lượng Protein [dịch não tủy]          11,200            11,200                40,000
1076 Định lượng Protein (niệu)          14,400            14,400                44,000
1077 Định lượng Protein toàn phần [Máu]          22,400            22,400                52,000
1078 Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]          39,200            39,200  
1079 Định lượng Renin activity [Máu]        543,000          543,000  
1080 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]        212,300          212,300               359,000
1081 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]        424,700          424,700  
1082 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] [Sơ sinh]          61,700            61,700               150,000
1083 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]          61,700            61,700               130,000
1084 Định lượng Tacrolimus [Máu]        754,300          754,300  
1085 Định lượng Testosterol [Máu]          97,500            97,500               178,000
1086 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]        183,300          183,300  
1087 Định lượng Theophylline [Máu]          84,100            84,100  
1088 Định lượng Tobramycin [Máu]        100,900          100,900  
1089 Định lượng Transferrin [Máu]          67,300            67,300  
1090 Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]          28,000            28,000  
1091 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]          28,000            28,000                50,000
1092 Định lượng Troponin I [Máu]          78,500            78,500  
1093 Định lượng Troponin T [Máu]          78,500            78,500  
1094 Định lượng Troponin T hs [Máu]          78,500            78,500  
1095 Định lượng Urê (niệu)          16,800            16,800  
1096 Định lượng Urê [dịch]          22,400            22,400  
1097 Định lượng Urê máu [Máu]          22,400            22,400                52,000
1098 Định lượng antiCardiolipin IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang                   807,000
1099 Định lượng antiCardiolipin IgM bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang điện hóa phát quang                   807,000
1100 Định lượng Anti β2 GPI IgG bằng phương pháp ELISA/ miễn dịch hoá phát quang/ điện hoá phát quang                   807,000
1101 Định lượng Anti β2 GPI IgM bằng phương pháp ELISA/ miễn dịch hoá phát quang/ điện hoá phát quang                    807,000
1102 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]          89,700            89,700               166,000
1103 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] [CĐTS & SS]                   166,000
1104 Định lượng bổ thể C4 [Máu]          61,700            61,700  
1105 Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]          13,400            13,400  
1106 Định lượng sắt huyết thanh          33,600            33,600  
1107 Định lượng β2 microglobulin [Máu]          78,500            78,500  
1108 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) [1]          42,100            42,100  
1109 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) [1]          42,100            42,100  
1110 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) [3]          42,100            42,100  
1111 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương[12]          22,200            22,200  
1112 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương[13] [Bệnh nhân thanh toán]           8,900    
1113 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương: chế phẩm [11]          31,100            31,100  
1114 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [6]          49,700            49,700  
1115 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [7]          49,700            49,700  
1116 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [3]          24,800            24,800  
1117 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [8] [Bệnh nhân thanh toán]          24,800    
1118 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu: đơn vị máu [9]          24,800            24,800  
1119 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầuđơn vị máu [10] [Bệnh nhân thanh toán]          24,800    
1120 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)          93,300            93,300               157,000
1121 Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) [2]          33,500            33,500  
1122 Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) [2]          33,500            33,500  
1123 Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)        222,700          222,700  
1124 Định nhóm máu tại giường          42,100            42,100  
1125 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] [6]          24,800            24,800  
1126 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] [7]          24,800            24,800  
1127 Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]          44,800            44,800  
1128 Định tính Codein (test nhanh) [niệu]          44,800            44,800  
1129 Định tính Dưỡng chấp [niệu]          22,400            22,400  
1130 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]          44,800            44,800  
1131 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]          44,800            44,800  
1132 Định tính Phospho hữu cơ [niệu]           6,600             6,600  
1133 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]          67,300            67,300  
1134 Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ                6,000,000
1135 Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo                6,500,000
1136 Truyền dịch vào buồng ối                 6,000,000
1137 Nội soi buồng ối điều trị hội chứng dải xơ buồng ối               45,000,000
1138 Nội soi buồng ối đốt thông nối mạch máu bằng laser trong điều trị hội chứng truyền máu song thai               45,000,000
1139 Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental                  1,000,000
1140 Kỹ thuật gây tê tủy sống [Marcaine Spinal Heavy]                 1,000,000
1141 Gây mê phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn [mask thanh quản]                2,500,000
1142 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [Anaropin bơm truyền tự động]                3,500,000
1143 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [Anaropin bơm truyền tự động] [Không bao gồm Anaropin]                2,930,000
1144 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [Levobupivacain bơm truyền tự động]                 3,500,000
1145 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [Bupivacain bơm truyền tự động]                 2,900,000
1146 Giảm đau ngoài màng cứng bằng bơm truyền tự động thu bổ sung                 2,100,000
1147 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [thu bổ sung không bao gồm thuốc Anaropin]                 1,530,000
1148 Kỹ thuật giảm đau qua các lớp cân bụng [TAP, QL BLOCK]                2,000,000
1149 Gây chuyển dạ bằng thuốc [Propess]                 1,800,000
1150 Gây chuyển dạ bằng thuốc [không bao gồm thuốc]                   900,000
1151 Kỹ thuật quang điện (Truscreen) trong phát hiện ung thư cổ tử cung                    900,000
1152 Khám bệnh [Tư vấn Sàng lọc, CĐTS & SS]                   200,000
1153 Theo dõi SpO2 [qua da để sàng lọc - bệnh lý tim bẩm sinh]                   220,000
1154 Công thức nhiễm sắc thể từ tế bào gai rau                2,000,000
1155 Theo dõi SpO2 [liên tục tại giường]                   250,000
1156 Trữ lạnh phôi, noãn [thêm 1 cọng]                 1,800,000
1157 Trữ lạnh noãn [1 cọng]                 6,000,000
1158 Hỗ trợ phôi nở [làm tổ]                1,500,000
1159 Hỗ trợ phôi thoát màng                 1,300,000
1160 Nuôi cấy phôi  [Nuôi cấy phôi đến ngày 3]                 2,300,000
1161 Nuôi cấy phôi  [Nuôi noãn trước ICSI/ trước trữ lạnh noãn]                 4,200,000
1162 Bảo quản phôi đông lạnh 1 năm                2,200,000
1163 Bảo quản tinh trùng đông lạnh 1 năm                 2,200,000
1164 Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn [Hoạt hóa noãn]                2,200,000
1165 Trữ lạnh phôi [1 cọng]                 5,800,000
1166 Trữ lạnh tinh trùng                 2,000,000
1167 Trữ lạnh tinh trùng [Đông tinh viên]                2,000,000
1168 Nuôi cấy phôi [Theo dõi phôi liên tục qua hệ thống Timelapse tối đa 16 trứng]                9,600,000
1169 Nuôi cấy phôi [Nuôi phôi Blastocyst ngày 5]                 2,300,000
1170 Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone)                    900,000
1171 Nuôi cấy tế bào [Tế bào ối]                   600,000
1172 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR [công đoạn tách chiết DNA từ tế bào nuôi cấy _Tế bào ối]                   500,000
1173 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR [công đoạn tách chiết DNA từ Máu, Dịch cơ thể]                   500,000
1174 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR [công đoạn tách chiết DNA từ Mẫu mô]                   500,000
1175 Định tính beta hCG (test nhanh)                    40,000
1176 Cấy thuốc tránh thai [đã bao gồm que cấy Implanon]                 3,500,000
1177 Chọc hút kim nhỏ tuyến vú không dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú                    380,000
1178 Phá thai bệnh lý [thai trứng, chửa vết mổ, sẹo mổ cũ, song thai…hoặc mẹ mắc các bệnh lý cấp, mạn tính, tuổi thai dưới 8 tuần]                 3,000,000
1179 Phá thai bệnh lý [thai lưu, tuổi thai dưới 8 tuần]                 3,000,000
1180 Phá thai bệnh lý [thai trứng, chửa vết mổ, sẹo mổ cũ, song thai…hoặc mẹ mắc các bệnh lý cấp, mạn tính, tuổi thai từ 8 tuần đến 12 tuần]                 5,000,000
1181 Phá thai bệnh lý [thai lưu, tuổi thai từ 8 tuần đến 12 tuần]                 5,000,000
1182 Syphilis miễn dịch tự động                   180,000
1183 Tập mạnh cơ đáy chậu [BIOFEEDBACK]                    500,000
1184 Siêu âm 3D/4D thai nhi                    500,000
1185 Siêu âm 3D/4D thai nhi [thai đôi trở lên]                    550,000
1186 Siêu âm có chất tương phản (siêu âm bơm nước buồng tử cung)                   800,000
1187 Xác định đứt gãy DNA của tinh trùng                2,000,000
1188 Lọc rửa tinh trùng [IVF]                1,300,000
1189 Lọc rửa tinh trùng [Lựa chọn tinh trùng trên đĩa PICSI]                3,200,000
1190 Lọc rửa tinh trùng [Sử dụng dụng cụ sàng lọc tinh trùng -Zymot Multi]                3,500,000
1191 Khám hội chẩn để xác định ca bệnh khó [Mức độ Trung tâm]                   500,000
1192 Khám hội chẩn để xác định ca bệnh khó (có Chuyên gia) [Mức độ liên Bệnh viện]                    500,000
1193 Sàng lọc rối loạn chuyển hoá thiếu men GALT [Galactose-1 phosphate uridyltransferase]                    200,000
1194 Sàng lọc rối loạn chuyển hóa bẩm sinh thiếu men Biotinidase [Định lượng Biotinidase]                    150,000
1195 Sàng lọc bệnh xơ nang bẩm sinh [Định lượng ImmunoReactive Trypsinogen]                    200,000
1196 Định lượng 17-Hydroxyprogesterone (17-OHP)                   150,000
1197 Sàng lọc rối loạn chuyển hoá bẩm sinh MSMS                   900,000
1198 Sàng lọc 6 bệnh rối loạn dự trữ thể tiêu bào: µmol/L/giờ: máu thấm khô: Đo hoạt độ (đo khối phổ)                   900,000
1199 Acid amin và acylcarnitin: μmol/L: huyết thanh/ huyết tương/ máu thấm khô: Định lượng (sắc ký khối phổ) [57 chỉ số]                1,000,000
1200 PCR chẩn đoán bệnh teo cơ tuỷ (SMA)                3,300,000
1201 Đặt vòng nâng Perssary [đặt thử - chưa bao gồm vòng nâng]                    550,000
1202 Đặt vòng nâng Pessary                3,000,000
1203 Làm thuốc âm đạo [chấm, sùi mào gà AH, AĐ, HM…]                   100,000
1204 Gây chuyển dạ bằng bóng, ống thông foley       
1205 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)[Máu] [Định lượng CK-MM Sàng lọc bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne]                    200,000
1206 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR [2 loại α - HbQS,HbCS]                   800,000
1207 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR [2 loại β -IVS II-654, IVS I-1]                   800,000
1208 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR [4 loại β-CD95, CD41/42, CD17, IVS I-5]                1,200,000
1209 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR [5 loại α -SEA, THAI, FIL, 3.7, 4.2]                1,400,000
1210 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR [3 loại β-CD26, CD-28, CD71-72]                1,000,000
1211 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [sàng lọc 5 bệnh gen lặn phổ biến]                8,000,000
1212 Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep [Máy Cytopath Processor]        601,700          601,700               650,000
1213 Xét nghiệm đột biến gen BRCA 1, BRCA 2 [Mẫu mô FFPE]              12,000,000
1214 Xét nghiệm đột biến gen BRCA 1, BRCA 2 [Mẫu máu toàn phần]                8,100,000
1215 HPV genotype Real-time PCR [Trên máy Panamax]                1,000,000
1216 Vi sinh vật định danh PCR đa tác nhân [13 tác nhân đường sinh dục]                1,000,000
1217 Nội soi buồng tử cung can thiệp (Sử dụng huyết tương giàu tiểu cầu)                2,500,000
1218 Gạn tách huyết tương điều trị [Chưa bao gồm kít tách tế bào máu ]        901,700          901,700            1,280,000
1219 Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgG]        273,000          273,000  
1220 Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM]        182,700          182,700  
1221 Virus Ab miễn dịch tự động        321,000          321,000  
1222 HBsAb định lượng        126,400          126,400  
1223 HCV Ag/Ab miễn dịch tự động        130,500          130,500  
1224 HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động        168,600          168,600  
1225 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)          43,500            43,500  
1226 Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]        145,900    
1227 Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên15cm đến 30 cm]        285,900    
1228 Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên 30 cm]        435,900    
1229 Chiếu tia plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ                   300,000
1230 Chiếu tia plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ
[Rốn sơ sinh]
                  250,000
1231 Thu thập máu dây rốn để phân lập tế bào gốc                3,000,000
1232 Thu thập mô cuống rốn                3,000,000
1233 Mycoplasma hominis test nhanh                2,000,000
1234 Xử lý máu dây rốn với hệ thống tự động              16,951,000
1235 Phân lập tế bào gốc bằng phương pháp ly tâm có sử dụng HES              14,500,000
1236 Đông lạnh khối tế bào gốc bằng hệ thống hạ nhiệt độ                4,000,000
1237 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng [1 mẫu]                2,500,000
1238 Rã đông khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình cách thủy                7,000,000
1239 Xử lý mô cuống rốn                7,849,000
1240 Phân lập tế bào gốc từ mô cuống rốn              21,398,000
1241 Phân lập và biệt hóa các tế bào gốc trung mô hay mô đệm từ mô mỡ              18,598,000
1242 Đánh giá tỉ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan                   300,000
1243 Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy flowcytometry                2,000,000
1244 Đếm số lượng tế bào gốc                 3,000,000
1245 Điều chế Huyết tương giàu tiểu cầu                6,000,000
1246 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (1 mẫu) [5 năm]              12,500,000
1247 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (1 mẫu) [10 năm]              23,250,000
1248 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (1 mẫu) [15 năm]              33,375,000
1249 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (1 mẫu) [20 năm]              42,500,000
1250 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (1 mẫu) [25 năm]              50,000,000
1251 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (1 mẫu) [30 năm]              56,250,000
1252 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (kết hợp)                4,200,000
1253 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (kết hợp) [5 năm]              21,000,000
1254 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (kết hợp) [10 năm]              39,060,000
1255 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (kết hợp) [15 năm]              56,070,000
1256 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (kết hợp) [20 năm]              71,400,000
1257 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (kết hợp) [25 năm]              84,000,000
1258 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (kết hợp) [30 năm]              94,500,000
1259  Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng  kỹ thuật PCR [sàng lọc SCID, XLA và SMA][PT.TRE.2]                1,200,000
1260 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,369,200       2,369,200            3,872,000
1261 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     3,387,300       3,387,300            6,230,000
1262 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,249,700       2,249,700            4,718,000
1263 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     3,767,500       3,767,500            8,417,000
1264 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     3,767,500       3,767,500  
1265 Cắt u thành âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     1,716,500       1,716,500            7,720,000
1266 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     5,932,700       5,932,700          16,111,000
1267 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     5,350,200       5,350,200  
1268 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     1,990,200       1,990,200  
1269 Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     1,569,000       1,569,000            6,868,000
1270 Cắt cụt cổ tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,305,100       2,305,100            4,676,000
1271 Khoét chóp cổ tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,305,100       2,305,100            4,676,000
1272 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,104,300       2,104,300          11,363,000
1273 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     1,959,100       1,959,100            7,042,000
1274 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,945,200       2,945,200  
1275 Nội soi buồng tử cung can thiệp [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     3,859,600       3,859,600            7,000,000
1276 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,421,600       2,421,600            4,904,000
1277 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,407,800       2,407,800            7,180,000
1278 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,177,000       2,177,000  
1279 Phẫu thuật cắt bỏ âm vật [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,177,000       2,177,000  
1280 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     3,576,400       3,576,400            7,269,000
1281 Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     3,329,000       3,329,000            6,631,000
1282 Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     1,535,600       1,535,600            3,447,000
1283 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,260,800       2,260,800  
1284 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     3,396,600       3,396,600          12,800,000
1285 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,212,300       2,212,300          12,660,000
1286 Tách màng ngăn âm hộ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,212,300       2,212,300  
1287 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     3,456,900       3,456,900          13,710,000
1288 Phẫu thuật Crossen [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     3,670,500       3,670,500            6,813,000
1289 Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     4,819,700       4,819,700          15,385,000
1290 Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     4,819,700       4,819,700  
1291 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,782,400       2,782,400  
1292 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,538,800       2,538,800          10,113,000
1293 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,538,800       2,538,800          10,113,000
1294 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     3,211,000       3,211,000            7,197,000
1295 Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     1,773,600       1,773,600            6,766,000
1296 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,631,000       2,631,000            7,672,000
1297 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     5,268,900       5,268,900            9,845,000
1298 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     3,193,100       3,193,100            8,841,000
1299 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     3,578,900       3,578,900            8,720,000
1300 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     3,578,900       3,578,900            8,720,000
1301 Phẫu thuật Lefort [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,495,000       2,495,000  
1302 Phẫu thuật Labhart [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,495,000       2,495,000  
1303 Phẫu thuật Manchester [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     3,504,000       3,504,000            4,925,000
1304 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,872,900       2,872,900          10,469,000
1305 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     3,536,400       3,536,400          12,712,000
1306 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     3,536,400       3,536,400          12,712,000
1307 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     3,536,400       3,536,400          12,712,000
1308 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     5,879,900       5,879,900          16,145,000
1309 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu  [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     5,879,900       5,879,900          16,145,000
1310 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,651,700       2,651,700          10,337,000
1311 Cắt u nang buồng trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,651,700       2,651,700          10,337,000
1312 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,651,700       2,651,700          10,337,000
1313 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,651,700       2,651,700          10,337,000
1314 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     4,428,500       4,428,500            8,294,000
1315 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,478,500       2,478,500            4,823,000
1316 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     3,888,600       3,888,600          13,002,000
1317 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     5,155,200       5,155,200          15,342,000
1318 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     5,155,200       5,155,200          15,342,000
1319 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     5,155,200       5,155,200          15,342,000
1320 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     5,155,200       5,155,200  
1321 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     5,155,200       5,155,200          15,342,000
1322 Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     3,668,700       3,668,700  
1323 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     3,501,900       3,501,900            6,110,000
1324 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     3,783,200       3,783,200  
1325 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     2,751,200       2,751,200          10,842,000
1326 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     3,780,000       3,780,000  
1327 Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     5,953,300       5,953,300          16,130,000
1328 Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     5,953,300       5,953,300  
1329 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]     5,263,300       5,263,300  
1330 Cấp giấy chứng thương                   300,000
1331 Trích sao hồ sơ bệnh án                   300,000
1332 Cấp lại giấy chứng nhận phẫu thuật lần 2                   100,000
1333 Cấp lại giấy ra viện lần 2                    100,000
1334 Sao chứng sinh                   100,000
1335 Sao kết quả xét nghiệm                    50,000
1336 Cấp lại Giấy nghỉ Bảo hiểm xã hội lần 2                   100,000
1337 Dịch vụ lưu trú người nhà bệnh nhân                   100,000
1338 Tư vấn, làm hồ sơ đăng ký sinh                    150,000
1339 Làm hồ sơ sinh [tại các phòng khám SPK tư nhân]                    200,000
1340 Dịch vụ hỗ trợ người bệnh khám ngoại viện chuyên khoa miễn dịch - dị ứng lâm sàng và thử phản ứng thuốc có nguy cơ dị ứng- Bệnh nhân PT mổ đẻ/ đẻ thường                4,500,000
1341 Dịch vụ hỗ trợ người bệnh khám ngoại viện chuyên khoa miễn dịch - dị ứng lâm sàng và thử phản ứng thuốc có nguy cơ dị ứng- Bệnh nhân PT phụ khoa                4,500,000
1342 Dịch vụ hỗ trợ người bệnh khám ngoại viện chuyên khoa miễn dịch - dị ứng lâm sàng và thử phản ứng thuốc có nguy cơ dị ứng- Người bệnh PTTT ngoại trú - Gây mê tĩnh mạch                2,800,000
1343 Dịch vụ hỗ trợ người bệnh khám ngoại viện chuyên khoa miễn dịch - dị ứng lâm sàng và thử phản ứng thuốc có nguy cơ dị ứng- Người bệnh PTTT ngoại trú - Gây tê tuỷ sống                2,800,000
1344 Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu tự thân vào buồng trứng              21,000,000
1345 Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu tự thân vào buồng trứng [Kết hợp chọc hút noãn]              19,000,000
1346 Chụp ảnh khoảnh khắc chào đời, bố cắt rốn cho con                   400,000
1347 Chụp ảnh khoảnh khắc chào đời, da kề da mẹ và bé                   300,000
1348 Chụp ảnh bé yêu tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội                   850,000
1349 Chăm sóc trẻ sơ sinh da kề da với bố                   250,000
1350 Gội đầu cho người bệnh tại giường [Gội khô]                    200,000
1351 Gội đầu cho người bệnh tại giường [Gội ướt]                    100,000
1352 Tắm sơ sinh                    100,000
1353 Tắm cho người bệnh                    200,000
1354 Giường dịch vụ chăm sóc trẻ sơ sinh theo phương pháp Kangaroo                1,000,000
1355 Dịch vụ chăm sóc sản phụ dưỡng thai đặc biệt                    700,000
1356 Dịch vụ chăm sóc đặc biệt sản phụ đái tháo đường thai kì sau tiêm Corticoid trưởng thành phổi                    600,000
1357 Gói điều trị nghén nặng                    600,000
1358 Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật phá thai [tuổi thai từ 13 đến hết 16 tuần]                4,000,000
1359 Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật phá thai [tuổi thai từ 17 đến hết 28 tuần]                7,000,000
1360 Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật phá thai [tuổi thai từ 18 đến 28 tuần] [Nội trú]                7,000,000
1361 Dịch vụ  bác sĩ - Chọc hút noãn                3,000,000
1362 Dịch vụ bác sĩ - Chuyển phôi                2,000,000
1363 Dịch vụ bác sĩ - Bơm tinh trùng vào buồng tử cung [IUI]                1,000,000
1364 Dịch vụ bác sĩ - Nội soi buồng tử cung chẩn đoán                1,000,000
1365 Dịch vụ bác sĩ - Nội soi buồng tử cung can thiệp                2,500,000
1366 Dịch vụ bác sĩ - Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm                2,500,000
1367 Dịch vụ bác sĩ - Giảm thiểu phôi                2,500,000
1368 Chăm sóc người bệnh quá kích buồng trứng                   700,000
1369 Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật sản, phụ khoa                    500,000
1370 Dịch vụ bác sĩ - Phẫu thuật sản, phụ khoa                 1,000,000
1371 Dịch vụ bác sĩ - Nội soi buồng tử cung can thiệp [Sử dụng huyết tương giàu tiểu cầu]                1,000,000
1372 Dịch vụ bác sĩ triệt sản nam                5,000,000
1373 Dịch vụ bác sĩ làm thủ thuật tầng sinh môn                3,500,000
1374 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ lấy thai lần đầu]                5,000,000
1375 Dịch vụ bác sĩ - Khu D - Phẫu thuật lấy thai (Đơn thai/ Đa thai)/ Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa/Toàn thân/Các kỹ thuật cầm máu                9,000,000
1376 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ lấy thai lần hai trở lên/ Đa thai]                6,000,000
1377 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Đỡ đẻ thường đơn thai]                5,000,000
1378 Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Đỡ đẻ thường đơn thai]                6,000,000
1379 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Đỡ đẻ ngôi ngược/đẻ thường thai đôi/Forcep]                6,000,000
1380 Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Đỡ đẻ ngôi ngược/đẻ thường thai đôi/Forcep]                8,000,000
1381 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ thai bệnh lý sản khoa/toàn thân/kỹ thuật cầm máu]                7,000,000
1382 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)]                8,000,000
1383 Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Mổ đẻ lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)]              10,000,000
1384 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ lấy thai trong rau cài răng lược/ bệnh truyền nhiễm]              11,000,000
1385 Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Mổ đẻ lấy thai trong rau cài răng lược/ bệnh truyền nhiễm]              13,000,000
1386 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Triệt sản nữ/ Chửa ngoài tử cung]                6,000,000
1387 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ phụ khoa]                7,000,000
1388 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ phụ khoa- nội soi]                8,000,000
1389 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ ung thư]                8,000,000
1390 Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Mổ ung thư]              10,000,000
1391 Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Mổ phụ khoa]              10,000,000
1392 Dịch vụ bác sĩ – Hút thai chửa trên vết mổ [A1]                8,000,000
1393 Dịch vụ bác sĩ – Hút thai bệnh lý hoặc mổ cũ [A1]                4,000,000
1394 Dịch vụ bác sĩ – Hút buồng tử cung [A1]                3,000,000
1395 Dịch vụ bác sĩ – Điều trị chửa ngoài tử cung nội khoa [A1]                3,500,000
1396 Dịch vụ bác sĩ – Điều trị chửa ngoài tử cung nội khoa [A1] [Đối tượng người nước ngoài]                5,000,000
1397 Dịch vụ bác sĩ – Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn[Thẩm mỹ - nội trú A1]              10,000,000
1398 Dịch vụ bác sĩ – Chích áp xe vú [A1]                6,000,000
1399 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm [Điều trị u xơ tử cung][chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu]]                9,000,000
1400 Dịch vụ bác sĩ - [Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng đẫn siêu âm [Điều trị u xơ tử cung][Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu]] [A1]              15,000,000
1401 Dịch vụ chăm sóc sơ sinh ban đêm                   200,000
1402 Dịch vụ chăm sóc sơ sinh ban ngày                   200,000
1403 Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật bệnh lý sản khoa ngoại trú [Đối tượng người nước ngoài]                5,000,000
1404 Dịch vụ bác sĩ  [HTSS] [Đối tượng người nước ngoài]                5,000,000
1405 Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật bệnh lý sản khoa nội trú [Đối tượng người nước ngoài]              10,000,000
1406 Dịch vụ bác sĩ  [SĐKH] [Đối tượng người nước ngoài]              10,000,000
1407 Dịch vụ bác sĩ - Đẻ thường [Đối tượng người nước ngoài]              18,000,000
1408 Dịch vụ bác sĩ - Mổ đẻ [Đối tượng người nước ngoài]              18,000,000
1409 Dịch vụ bác sĩ - Thẩm mỹ tầng sinh môn [Đối tượng người nước ngoài]              20,000,000
1410 Dịch vụ bác sĩ - Đốt sóng cao tần [Đối tượng người nước ngoài]              20,000,000
1411 Dịch vụ bác sĩ - Mổ phụ khoa [Đối tượng người nước ngoài]              22,000,000
1412 Dịch vụ bác sĩ - Mổ ung thư [Đối tượng người nước ngoài]              25,000,000
1413 Dịch vụ bác sĩ – Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm                2,000,000
1414 Dịch vụ bác sĩ - Cắt hẹp bao quy đầu                1,000,000
1415 Dịch vụ bác sĩ - Cắt u lành dương vật                1,000,000
1416 Dịch vụ bác sĩ - Phẫu thuật lấy tinh trùng                3,000,000

GIÁ TIỀN GIƯỜNG

STT TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT  GIÁ THU PHÍ    GIÁ BHYT    GIÁ DỊCH VỤ  
1 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Phụ sản                    474,700                    474,700  
2 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản                    339,000                    339,000  
3 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản                    308,500                    308,500  
4 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản                    270,500                    270,500  
5 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ - Sản                    242,100                    242,100  
6 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nhi[Sản]                    255,300                    255,300  
7 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản                    229,200                    229,200  
8 Ngày giường điều trị hồi sức tích cực (ICU)                    786,300                    786,300  
9 1 giường / phòng- Có công trình phụ,sofa 4 ghế, divang, nôi bé, bàn trà                              -    5,000,000
10 1 giường / phòng- Có công trình phụ,sofa,divang,nôi bé,bàn trà_20m²                              -    3,000,000
11 2 giường/ phòng- Có công trình phụ,sofa đơn, bàn ghế nỉ, bàn trà, nôi bé                              -    3,500,000
12 2 giường/ phòng- Có công trình phụ,sofa, bàn ghế nỉ, bàn trà, nôi bé_27m²                              -    2,500,000
13 2 giường/phòng - Có công trình phụ, bàn trà, nôi bé_30m²                               -    2,500,000
14 2 giường/ phòng- Có công trình phụ, bàn ghế, nôi bé_21m²                              -    2,300,000
15 2 giường/ phòng- Có công trình phụ, bàn ghế, nôi bé_17m²                              -    2,000,000
16 2 giường/ phòng- Có công trình phụ, bàn ghế, nôi bé_13m²                              -    1,800,000
17 2 giường/ phòng - Không công trình phụ                              -    1,500,000
18 3 giường/ phòng - Có công trình phụ, bộ sofa, sofa đơn giường nằm...       3,000,000
19 3 giường/ phòng - Có công trình phụ                               -    1,800,000
20 3 giường/ phòng - Không có công trình phụ      1,500,000
21 6 giường/phòng - Có công trình phụ, sofa, bàn trà, nôi bé_60m²       1,500,000
22 5-10 giường/ phòng - Không có công trình phụ      1,000,000
23 4- 10 giường/ phòng - Không có công trình phụ         700,000
24 9 giường/ phòng - Không có công trình phụ         500,000
25 2 giường/phòng - Có công trình phụ (khu điều trị dịch vụ dưỡng thai)     1,200,000
26 2 giường/phòng - không có công trình phụ (khu điều trị dưỡng thai)     1,000,000
27 4 giường/phòng - Có công trình phụ (khu điều trị dịch vụ dưỡng thai)     1,000,000
28 Giường dịch vụ [Phục hồi chức năng & theo dõi sau sinh cho mẹ và bé] [Đơn thai] [1 ngày]     4,000,000
29 Giường dịch vụ [Phục hồi chức năng & theo dõi sau sinh cho mẹ và bé] [Đa thai] [1 ngày]     4,5000,000
30 Giường dịch vụ [Phục hồi chức năng & theo dõi sau sinh cho mẹ và bé] [Đơn thai] [3 ngày]                12,000,000
31 Giường dịch vụ [Phục hồi chức năng & theo dõi sau sinh cho mẹ và bé] [Đa thai] [3 ngày]                13,500,000
32 Giường dịch vụ [Phục hồi chức năng & theo dõi sau sinh cho mẹ và bé] [Đơn thai] [5 ngày]                20,000,000
33 Giường dịch vụ [Phục hồi chức năng & theo dõi sau sinh cho mẹ và bé] [Đa thai] [5 ngày]                22,500,000
34 Giường dịch vụ [Phục hồi chức năng & theo dõi sau sinh cho mẹ và bé] [Đơn thai] [7 ngày]                28,000,000
35 Giường dịch vụ [Phục hồi chức năng & theo dõi sau sinh cho mẹ và bé] [Đa thai] [7 ngày]                31,500,000