Cấp cứu khẩn cấp

024 3834 3181

BẢNG GIÁ VIỆN PHÍ

BẢNG GIÁ VIỆN PHÍ

STT TÊN DỊCH VỤ GIÁ THU PHÍ GIÁ BHYT GIÁ DỊCH VỤ
1 Cấp giấy chứng thương     300,000
2 Cấp lại giấy chứng nhận phẫu thuật lần 2     100,000
3 Cấp lại Giấy nghỉ Bảo hiểm xã hội lần 2     100,000
4 Cấp lại giấy ra viện lần 2     100,000
5 Sao chứng sinh     100,000
6 Trích sao hồ sơ bệnh án     300,000
7 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [thẳng và nghiêng] [Chụp Xquang phim > 24x30cm (2 tư thế)] 72,200 72,200 92,000
8 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [thẳng và nghiêng][Chụp X-quang số hóa 2 phim] 100,000 100,000 222,000
9 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên [Chụp X-quang phim >24x30cm (1 tư thế)] 59,200 59,200 79,000
10 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 68,300 68,300 146,000
11 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 68,300 68,300 146,000
12 Chụp Xquang ngực thẳng [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 68,300 68,300 146,000
13 Chụp Xquang ngực thẳng [Chụp X-quang số hóa 2 phim] 100,000 100,000 222,000
14 Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng] [Chụp X-quang phim >24x30cm (2 tư thế)] 72,200 72,200 92,000
15 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) 554,000 554,000 835,000
16 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [số hóa] 624,000 624,000 945,000
17 Chụp Xquang tại giường [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 68,300 68,300 146,000
18 Chụp Xquang tại phòng mổ [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 68,300 68,300 146,000
19 Chụp Xquang tuyến vú [1 bên] 97,200 97,200 273,000
20 Chụp Xquang tuyến vú [2 bên]     600,000
21 Chụp Xquang tử cung vòi trứng [gồm cả thuốc] 386,000 386,000 719,000
22 Chụp Xquang tử cung vòi trứng [số hóa] 426,000 426,000 661,000
23 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [Chụp X-quang phim ≤ 24x30cm (1 tư thế)] 53,200 53,200 99,000
24 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [Chụp X-quang phim >24x30cm (1 tư thế)] 59,200 59,200 79,000
25 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [Chụp X-quang số hóa 1 phim] 68,300 68,300 146,000
26 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [Chụp X-quang phim >24x30cm (2 tư thế)] 72,200 72,200 92,000
27 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng[Chụp X-quang số hóa 2 phim] 100,000 100,000 222,000
28 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 2,227,000 2,227,000 3,701,000
29 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có thuốc cản quang] 1,322,000 1,322,000 2,624,000
30 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,227,000 2,227,000 3,701,000
31 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có thuốc cản quang] 1,322,000 1,322,000 2,624,000
32 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,227,000 2,227,000 3,701,000
33 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có thuốc cản quang] 1,322,000 1,322,000 2,624,000
34 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,227,000 2,227,000 3,701,000
35 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có thuốc cản quang] 1,322,000 1,322,000 2,624,000
36 Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có thuốc cản quang] 2,227,000 2,227,000 3,701,000
37 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 2,227,000 2,227,000 3,701,000
38 Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có thuốc cản quang] 1,322,000 1,322,000 2,624,000
39 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (0.2-1.5T) 2,227,000 2,227,000 3,701,000
40 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có thuốc cản quang] 1,322,000 1,322,000 2,624,000
41 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,227,000 2,227,000 3,701,000
42 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có thuốc cản quang] 1,322,000 1,322,000 2,624,000
43 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) 3,191,000 3,191,000 4,426,000
44 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 2,227,000 2,227,000 3,701,000
45 Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có thuốc cản quang] 1,322,000 1,322,000 2,624,000
46 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T) 2,227,000 2,227,000 3,701,000
47 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T) 1,322,000 1,322,000 2,624,000
48 Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có thuốc cản quang] 1,322,000 1,322,000 2,624,000
49 Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,227,000 2,227,000 3,701,000
50 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,227,000 2,227,000 3,701,000
51 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có thuốc cản quang] 1,322,000 1,322,000 2,624,000
52 Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) 2,227,000 2,227,000 3,701,000
53 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) 2,227,000 2,227,000 3,701,000
54 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có thuốc cản quang] 2,227,000 2,227,000 3,701,000
55 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không tiêm chất tương phản] 1,322,000 1,322,000 2,624,000
56 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi 703,000   1,000,000
57 Công thức nhiễm sắc thể (NST) [Mô cơ thể]     1,600,000
58 Điện di huyết sắc tố (định lượng) 366,000 366,000 612,000
59 Điện di huyết sắc tố (định lượng) [Sơ sinh]     612,000
60 Định lượng AFP (Alpha Fetoprotein) [CĐTS & SS]     166,000
61 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [CĐTS & SS]     166,000
62 Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu] 185,000 185,000 217,000
63 Định lượng PAPP-A [Conbined Test]     350,000
64 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Sơ sinh] 60,100 60,100 130,000
65 Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu (PlGF - Placental Growth Factor) [Máu][Sàng lọc TSG quý I] 742,000 742,000 1,243,000
66 Định lượng 17α-OH-P [17α-Hydroxyprogesterone] [Sàng lọc bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh]     120,000
67 Đo hoạt độ CK [Định lượng CK-MM Sàng lọc bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne]     150,000
68 Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu] 83,100 83,100 184,000
69 Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia 6,813,000 6,813,000  
70 HPV genotype PCR hệ thống tự động [trên máy BD Viper LT]     900,000
71 Khám bệnh [Tư vấn thai dị tật]     200,000
72 Khám hội chẩn để xác định ca bệnh khó (có Chuyên gia) [Mức độ liên Bệnh viện]     500,000
73 Khám hội chẩn để xác định ca bệnh khó [Mức độ Trung tâm]     500,000
74 Nuôi cấy tế bào [Tế bào ối]     450,000
75 Sàng lọc bệnh xơ nang bẩm sinh [Định lượng ImmunoReactive Trypsinogen]     150,000
76 Sàng lọc hội chứng suy giảm miễn dịch bẩm sinh [Định lượng T-cell Receptor Excision Circle]     700,000
77 Sàng lọc rối loạn chuyển hoá bẩm sinh MSMS     850,000
78 Sàng lọc rối loạn chuyển hóa bẩm sinh thiếu men Biotinidase [Định lượng Biotinidase]     120,000
79 Sàng lọc rối loạn chuyển hoá thiếu men GALT [Galactose-1 phosphate uridyltransferase]     120,000
80 Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh) 8,868,000   10,200,000
81 Tách chiết DNA từ tế bào nuôi cấy [Tế bào ối]     300,000
82 Theo dõi SpO2 [qua da để sàng lọc - bệnh lý tim bẩm sinh]     220,000
83 Xét nghiệm FISH 5,700,000    
84 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [NIPS- Sàng lọc lệch bội 23 cặp NST và các bất thường mất và lặp đoạn NST] 8,113,000   10,000,000
85 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Prenatal BoBs từ tế bào ối] 8,113,000   8,100,000
86 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Sàng lọc người lành mang gen bệnh]     10,000,000
87 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [sàng lọc 5 bệnh gen lặn phổ biến]     8,000,000
88 Xét nghiệm giải trình tự gen trên hệ thống Miseq 8,113,000 8,113,000 8,100,000
89 Xét nghiệm nhiễm sắc thể bằng kỹ thuật DNA Microarray     9,000,000
90 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR [6 gen]     4,100,000
91 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen BRCA 1 BRCA 2 [Mẫu máu toàn phần]     8,100,000
92 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen BRCA 1 BRCA 2 [Mẫu mô FFPE]     12,000,000
93 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR 1,078,000    
94 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen Thalassemia bằng kỹ thuật PCR [1 loại α - C.2delT]     740,000
95 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen Thalassemia bằng kỹ thuật PCR [2 loại α - HbQS,HbCS]     740,000
96 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen Thalassemia bằng kỹ thuật PCR [2 loại β -IVS II-654, IVS I-1]     740,000
97 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen Thalassemia bằng kỹ thuật PCR [3 loại β-CD26, -28, CD71-72]     740,000
98 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen Thalassemia bằng kỹ thuật PCR [4 loại β-CD95, CD41/42, CD17, IVS I-5]     740,000
99 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen Thalassemia bằng kỹ thuật PCR [5 loại α -SEA, THAI, FIL, 3.7, 4.2]     740,000
100 Xét nghiệm phân mảnh DNA tinh trùng     2,000,000
101 Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia) 4,405,000 4,405,000 5,300,000
102 Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 22 đột biến β-Thalasemia) 4,405,000 4,405,000 5,458,000
103 Công vận chuyển 01 đơn vị máu và chế phẩm máu 17,000 17,000  
104 Huyết tương đông lạnh 100ml 128,000 128,000  
105 Huyết tương đông lạnh 150ml 179,000 179,000  
106 Huyết tương đông lạnh 200ml 236,000 236,000  
107 Huyết tương đông lạnh 250ml 283,000 283,000  
108 Huyết tương đông lạnh 30 ml 56,000 56,000  
109 Huyết tương đông lạnh 50ml 81,000 81,000  
110 Huyết tương giàu tiểu cầu 100ml từ 250 ml máu toàn phần 219,000 219,000  
111 Huyết tương giàu tiểu cầu 150 ml từ 350 ml máu toàn phần 243,000 243,000  
112 Huyết tương giàu tiểu cầu 200ml từ 450ml máu toàn phần 268,000 268,000  
113 Huyết tương tươi đông lạnh 100ml 163,000 163,000  
114 Huyết tương tươi đông lạnh 150ml 189,000 189,000  
115 Huyết tương tươi đông lạnh 200ml 296,000 296,000  
116 Huyết tương tươi đông lạnh 250 ml 363,000 363,000  
117 Huyết tương tươi đông lạnh 30ml 66,000 66,000  
118 Huyết tương tươi đông lạnh 50ml 96,000 96,000  
119 Khối bạch cầu hạt pool (10x109 BC) 698,000 698,000  
120 Khối bạch cầu hạt pool (5x109 BC) 349,000 349,000  
121 Khối hồng cầu từ 100 ml máu toàn phần 288,000 288,000  
122 Khối hồng cầu từ 150 ml máu toàn phần 414,000 414,000  
123 Khối hồng cầu từ 200 ml máu toàn phần 536,000 536,000  
124 Khối hồng cầu từ 250ml máu toàn phần 885,000 885,000  
125 Khối hồng cầu từ 30ml máu toàn phần 116,000 116,000  
126 Khối hồng cầu từ 350ml máu toàn phần 1,003,000 1,003,000  
127 Khối hồng cầu từ 450ml máu toàn phần 1,101,000 1,101,000  
128 Khối hồng cầu từ 50 ml máu toàn phần 166,000 166,000  
129 Khối tiểu cầu gạn tách 120ml ( đã bao gồm DC gạn tách) {TC A5} 1,999,000 1,999,000  
130 Khối tiểu cầu gạn tách 250ml (đã bao gồm DC gạn tách) [TCA10] 3,894,000 3,894,000  
131 Khối tiểu cầu gạn tách 500ml (đã bao gồm bộ DC gạn tách) {TCA20} 5,683,000 5,683,000  
132 Khối tiểu cầu 1 đơn vị ( từ 250 ml máu toàn phần) {TC40} 145,000 145,000  
133 Khối tiểu cầu 2 đơn vị ( từ 500ml máu toàn phần) {TC80} 301,000 301,000  
134 Khối tiểu cầu 3 đơn vị ( từ 750ml máu toàn phần) { TC120 } 461,000 461,000  
135 Khối tiểu cầu 4 đv( từ 1000 ml máu toàn phần) {TC150} 805,000 805,000  
136 Khối tiểu cầu 8 đv từ 2.000ml máu toàn phần (đã bao gồm túi pool và lọc bạch cầu) {TCL 250} 1,844,000 1,844,000  
137 Máu toàn phần 100ml 298,000 298,000  
138 Máu toàn phần 150ml 429,000 429,000  
139 Máu toàn phần 200ml 521,000 521,000  
140 Máu toàn phần 250ml 888,000 888,000  
141 Máu toàn phần 30ml 111,000 111,000  
142 Máu toàn phần 350 ml 1,013,000 1,013,000  
143 Máu toàn phần 450 ml 1,121,000 1,121,000  
144 Máu toàn phần 50ml 161,000 161,000  
145 Tủa lạnh thể tích 10 ml ( từ 250 ml máu toàn phần ) 80,000 80,000  
146 Tủa lạnh thể tích 100ml ( từ 2.000 ml máu toàn phần ) 658,000 658,000  
147 Tủa lạnh thể tích 50ml ( từ 1.000 ml máu toàn phần ) 369,000 369,000  
148 Chụp ảnh khoảnh khắc chào đời, bố cắt rốn cho con     400,000
149 Chụp ảnh khoảnh khắc chào đời, da kề da mẹ và bé     300,000
150 Dịch vụ bác sĩ - Khu D - Phẫu thuật lấy thai (Đơn thai/Đa thai)/Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa/Toàn thân/Các kỹ thuật cầm máu     9,000,000
151 Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Mổ ung thư]     10,000,000
152 Dịch vụ bác sĩ làm thủ thuật tầng sinh môn     3,500,000
153 Dịch vụ bác sĩ triệt sản nam     5,000,000
154 Dịch vụ lưu trú người nhà bệnh nhân     100,000
155 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Đỡ đẻ thường đơn thai]     5,000,000
156 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)]     8,000,000
157 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ lấy thai lần đầu]     5,000,000
158 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ lấy thai lần hai trở lên/ Đa thai]     6,000,000
159 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ lấy thai trong rau cài răng lược/ bệnh truyền nhiễm]     11,000,000
160 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ thai bệnh lý sản khoa/toàn thân/kỹ thuật cầm máu]     7,000,000
161 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ ung thư]     8,000,000
162 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ phụ khoa]     7,000,000
163 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ phụ khoa- nội soi]     8,000,000
164 Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Đỡ đẻ ngôi ngược/đẻ thường thai đôi/Forcep]     8,000,000
         
166 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Đỡ đẻ ngôi ngược/đẻ thường thai đôi/Forcep]     6,000,000
167 Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Đỡ đẻ thường đơn thai]     6,000,000
         
169 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Triệt sản nữ/ Chửa ngoài tử cung]     6,000,000
170 Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Mổ đẻ lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)]     10,000,000
171 Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Mổ đẻ lấy thai trong rau cài răng lược/ bệnh truyền nhiễm]     13,000,000
172 Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Mổ phụ khoa]     10,000,000
173 Dịch vụ bác sĩ - Nội soi buồng tử cung can thiệp [Sử dụng huyết tương giàu tiểu cầu]     1,000,000
174 Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật phá thai [tuổi thai từ 13 đến 18 tuần]     4,000,000
175 Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật phá thai [tuổi thai từ 18 đến 22 tuần]     7,000,000
176 Đặt dụng cụ tử cung     500,000
177 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 17 tuần đến hết tuần 22     9,000,000
178 Tách chiết DNA từ Mẫu mô     300,000
179 Dịch vụ bác sĩ - Phẫu thuật sản, phụ khoa [khu B]     1,000,000
180 Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật sản, phụ khoa [khu B]     500,000
181 Tiêm bắp thịt [Phòng ung thư CTC - Gardasil 4]     1,800,000
182 Gói điều trị nghén nặng     600,000
183 Tách chiết DNA từ Máu; Dịch cơ thể     300,000
184 Tháo dụng cụ tử cung     350,000
185 Tháo thuốc tránh thai     460,000
186 Tiêm bắp thịt [Methotrexat]     600,000
187 Chọc hút kim nhỏ tuyến vú không dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú     380,000
188 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou 374,000   390,000
189 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm sinh thiết [Hemtoxylin Eosin] 350,000 350,000 510,000
190 Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep [Máy BD Tolalys] 578,000 578,000 650,000
191 Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep [Máy Cytopath Processor]     650,000
192 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Phụ sản 474,700 474,700  
193 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 339,000 339,000  
194 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV1] 339,000 339,000 3,600,000
195 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV10] 339,000 339,000 5,000,000
196 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV11] 339,000 339,000 4,600,000
197 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV12] 339,000 339,000 4,000,000
198 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV13] 339,000 339,000 1,400,000
199 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV14] 339,000 339,000 2,300,000
200 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV15] 339,000 339,000 500,000
201 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV5] 339,000 339,000 700,000
202 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV6] 339,000 339,000 1,800,000
203 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV7] 339,000 339,000 2,000,000
204 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV8] 339,000 339,000 1,500,000
205 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV9] 303,800 303,800 7,600,000
206 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV9] 303,800 303,800 7,600,000
207 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản[DV2] 339,000 339,000 3,000,000
208 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản[DV3] 339,000 339,000 2,500,000
209 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản[DV4] 339,000 339,000 1,000,000
210 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 308,500 308,500  
211 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV1] 308,500 308,500 3,600,000
212 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV10] 308,500 308,500 5,000,000
213 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV11] 308,500 308,500 4,600,000
214 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV12] 308,500 308,500 4,000,000
215 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV13] 308,500 308,500 1,400,000
216 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV14] 308,500 308,500 2,300,000
217 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV15] 308,500 308,500 500,000
218 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV2] 308,500 308,500 3,000,000
219 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV3] 308,500 308,500 2,500,000
220 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV4] 308,500 308,500 1,000,000
221 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV5] 308,500 308,500 700,000
222 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV6] 308,500 308,500 1,800,000
223 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV7] 308,500 308,500 2,000,000
224 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV8] 308,500 308,500 1,500,000
225 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 270,500 270,500  
226 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV1] 270,500 270,500 3,600,000
227 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV10] 270,500 270,500 5,000,000
228 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV11] 270,500 270,500 4,600,000
229 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV12] 270,500 270,500 4,000,000
230 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV13] 270,500 270,500 1,400,000
231 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV14] 270,500 270,500 2,300,000
232 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV15] 270,500 270,500 500,000
233 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV2] 270,500 270,500 3,000,000
234 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV3] 270,500 270,500 2,500,000
235 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV4] 270,500 270,500 1,000,000
236 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV5] 270,500 270,500 700,000
237 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV6] 270,500 270,500 1,800,000
238 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV7] 270,500 270,500 2,000,000
239 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV8] 270,500 270,500 1,500,000
240 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 242,100 242,100  
241 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV1] 242,100 242,100 3,600,000
242 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV10] 242,100 242,100 5,000,000
243 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV11] 242,100 242,100 4,600,000
244 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV12] 242,100 242,100 4,000,000
245 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV13] 242,100 242,100 1,400,000
246 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV14] 242,100 242,100 2,300,000
247 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV15] 242,100 242,100 500,000
248 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV2] 242,100 242,100 3,000,000
249 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV3] 242,100 242,100 2,500,000
250 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV4] 242,100 242,100 1,000,000
251 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV5] 242,100 242,100 700,000
252 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV6] 242,100 242,100 1,800,000
253 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV7] 242,100 242,100 2,000,000
254 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV8] 242,100 242,100 1,500,000
255 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nhi 226,500 255,300  
256 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nhi [Dịch vụ 2 giường] 255,300 255,300 2,000,000
257 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nhi[Sản] 255,300 255,300 1,000,000
258 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 229,200 229,200  
259 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV1] 229,200 229,200 3,600,000
260 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV10] 229,200 229,200 5,000,000
261 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV11] 229,200 229,200 4,600,000
262 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV12] 229,200 229,200 4,000,000
263 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV13] 229,200 229,200 1,400,000
264 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV14] 229,200 229,200 2,300,000
265 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV15] 229,200 229,200 500,000
266 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV2] 229,200 229,200 3,000,000
267 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV3] 229,200 229,200 2,500,000
268 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV4] 229,200 229,200 1,000,000
269 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV5] 229,200 229,200 700,000
270 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV6] 229,200 229,200 1,800,000
271 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV7] 229,200 229,200 2,000,000
272 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [DV8] 229,200 229,200 1,500,000
273 Ngày giường điều trị hồi sức tích cực (ICU) 786,300 786,300  
274 Bảo quản phôi đông lạnh 1 năm     2,200,000
275 Bảo quản tinh trùng đông lạnh 1 năm     2,200,000
276 Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 1,028,000   1,803,000
277 Catheter bơm tinh trùng Ấn độ loại dài 49,280    
278 Chọc hút noãn 7,142,000   8,849,000
279 Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn 2,577,000   2,957,000
280 Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn [PESA]     3,000,000
281 Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn [TESA]     5,000,000
282 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm 2,227,000 2,227,000 3,829,000
283 Chuyển phôi 3,899,000   5,770,000
284 Dịch vụ bác sĩ - Bơm tinh trùng vào buồng tử cung [IUI]     1,000,000
285 Dịch vụ bác sĩ - Chọc hút noãn     3,000,000
286 Dịch vụ bác sĩ - Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm     2,500,000
287 Dịch vụ bác sĩ - Chuyển phôi     2,000,000
288 Dịch vụ bác sĩ - Giảm thiểu phôi     2,500,000
289 Dịch vụ bác sĩ - Nội soi buồng tử cung can thiệp     2,500,000
290 Đĩa lựa chọn tinh trùng trưởng thành (PICSI) 1,897,350    
291 Giảm thiểu phôi [cho 1 phôi từ phôi thứ 2 trở lên]     2,000,000
292 Giảm thiểu phôi (giảm thiểu thai) 2,208,000   3,082,000
293 Hỗ trợ phôi nở [làm tổ]     1,500,000
294 Hỗ trợ phôi thoát màng     1,300,000
295 Khám nam khoa     300,000
296 Khám phụ khoa [khám + tư vấn HTSS]     250,000
297 Khám phụ khoa [khám + tư vấn tiền hôn nhân/ Trước mang thai]     300,000
298 Kim chọc hút trứng 1 nòng 491,400    
299 Kim giữ trứng (Kim holding) 440,000    
300 Kim lấy mẫu sinh thiết (Biospy Pipette) 495,000    
301 Lọc rửa tinh trùng [IUI] 950,000   1,300,000
302 Lọc rửa tinh trùng [IVF]     1,300,000
303 Lọc rửa tinh trùng [Lựa chọn tinh trùng trên đĩa PICSI,không bao gồm đĩa PICSI]     1,300,000
304 Nội soi buồng tử cung can thiệp (Sử dụng huyết tương giàu tiểu cầu)     2,500,000
305 Nuôi cấy phôi [Nuôi cấy phôi đến ngày 3]     2,300,000
306 Nuôi cấy phôi [Nuôi noãn trước ICSI/ trước trữ lạnh noãn]     4,200,000
307 Nuôi cấy phôi [Nuôi phôi Blastocyst ngày 5]     2,300,000
308 Nuôi cấy phôi [Theo dõi phôi liên tục qua hệ thống Timelapse tối đa 16 trứng]     9,600,000
309 Rã đông noãn 3,623,000   4,796,000
310 Rã đông phôi 3,623,000   4,796,000
311 Rã đông tinh trùng     580,000
312 Sinh thiết phôi chẩn đoán [Ngày 5/ 1 phôi]     3,000,000
313 Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn [Hoạt hóa noãn]     2,200,000
314 Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) 6,253,000   10,087,000
315 Tinh dịch đồ 324,000   411,000
316 Trữ lạnh noãn [1 cọng]     6,000,000
317 Trữ lạnh phôi, noãn [thêm 1 cọng]     1,800,000
318 Trữ lạnh phôi [1 cọng]     5,800,000
319 Trữ lạnh tinh trùng     2,000,000
320 CHÁO 35K 35,000 35,000 35,000
321 MENU 1 60,000 60,000 60,000
322 MENU 2 60,000 60,000 60,000
323 MENU 4 60,000 60,000 60,000
324 MENU3 60,000 60,000 60,000
325 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh 198,000   235,000
326 Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR) 181,000 181,000 309,000
327 Khám bệnh [Khám dinh dưỡng]     300,000
328 Khám bệnh [Khám tổng quát trước phẫu thuật, thủ thuật]     300,000
329 Khám bệnh [Tư vấn sản phụ khoa]     150,000
330 Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa 160,000    
331 Khám hội chẩn xác định ca bệnh khó     500,000
332 Khám Phụ sản [Khám thai] 42,100 42,100 300,000
333 Khám Phụ sản [Khám vú] 42,100 42,100 300,000
334 Khám Phụ sản [Phụ khoa] 42,100 42,100 300,000
335 Khám thai [KHHGĐ] 42,100   300,000
336 Làm hồ sơ sinh [tại các phòng khám SPK tư nhân]     200,000
337 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân 67,800 67,800  
338 Tiêm bắp [hoặc tĩnh mạch/trong da/dưới da]     100,000
339 Tư vấn, làm hồ sơ đăng ký sinh     150,000
340 Điều trị bằng Laser công suất thấp [điều trị giãn teo âm đạo, són tiểu, sa tạng chậu …]     16,000,000
341 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (Chuyên gia/ca: Chỉ áp dụng đối với TH mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh) 200,000 200,000  
342 Khám phụ khoa [Chuyên gia]     500,000
343 Khám phụ khoa [Khám vú] [Chuyên gia]     500,000
344 Tiêm bắp thịt [Phòng ung thư CTC - Gardasil 9] (3 mũi tiêm)     9,750,000
345 Khám thai [Chuyên gia]     500,000
346 Tiêm bắp thịt [Phòng ung thư CTC - Gardasil 4] (3 mũi tiêm)     6,100,000
347 Khám mắt sơ sinh non tháng để tầm soát bệnh lý võng mạc     500,000
348 Khám Sơ sinh     250,000
349 Mai táng thai dưới 3 tháng hoặc có trọng lượng dưới 200g 450,000    
350 Mai táng thai từ 3 đến 6 tháng hoặc có trọng lượng từ 200g đến 1000g 550,000    
351 Mai táng thai từ 6 tháng trở lên hoặc có trọng lượng từ 1000g trỏ lên 850,000    
352 Mai táng trọn gói thi hài, xử lý hài nhi, xe o tô theo yêu cầu của gia đình 2,672,000    
353 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 2,844,000 2,844,000 3,872,000
354 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   2,154,000 3,872,000
355 Các phẫu thuật ruột thừa khác 2,654,000 2,654,000 9,563,000
356 Cắm niệu quản bàng quang 3,063,000 3,063,000 12,851,000
357 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên 3,884,000 3,884,000 6,230,000
358 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên [gây tê][chưa bao gồm thuốc, oxy]   3,113,000 6,230,000
359 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên 3,884,000 3,884,000 6,230,000
360 Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư 3,884,000 3,884,000 6,230,000
361 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2,838,000 2,838,000 4,718,000
362 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   2,116,000 4,718,000
363 Cắt bỏ bao da quy đầu do dính hoặc dài 1,340,000   5,000,000
364 Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên 9,372,000 9,372,000 12,709,000
365 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 2,383,000 2,383,000 11,095,000
366 Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú 3,044,000 3,044,000 10,337,000
367 Cắt chỉ [ngoại trú] 35,600   133,000
368 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo 4,267,000 4,267,000 6,439,000
369 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   3,493,000 8,417,000
370 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi 5,708,000 5,708,000 8,417,000
371 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng 4,267,000 4,267,000 6,439,000
372 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) 5,708,000 5,708,000 8,417,000
373 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   3,493,000 8,417,000
374 Cắt cụt cổ tử cung 2,846,000 2,846,000 4,676,000
375 Cắt cụt cổ tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   2,132,000 4,676,000
376 Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư 4,322,000 4,322,000 13,180,000
377 Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­ + nạo vét hạch bẹn hai bên 4,322,000 4,322,000 13,180,000
378 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartman 4,642,000 4,642,000 13,681,000
379 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài 4,642,000 4,642,000 13,681,000
380 Cắt đoạn đại tràng nối ngay 4,642,000 4,642,000 13,681,000
381 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài 4,801,000 4,801,000 13,396,000
382 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông 4,801,000 4,801,000 13,396,000
383 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) 4,801,000 4,801,000 13,396,000
384 Cắt hẹp bao quy đầu 1,340,000   4,000,000
385 Cắt nang thừng tinh hai bên 2,953,000   12,754,000
386 Cắt nang thừng tinh một bên 1,914,000   9,284,000
387 Cắt nhiều đoạn ruột non 4,801,000 4,801,000 13,396,000
388 Cắt nối niệu quản 3,129,000 3,129,000 14,100,000
389 Cắt phymosys [thủ thuật] 248,000 248,000 3,572,000
390 Cắt polyp cổ tử cung 1,997,000 1,997,000 3,447,000
391 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 2,654,000 2,654,000 9,563,000
392 Cắt ruột thừa đơn thuần 2,654,000 2,654,000 9,563,000
393 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 2,654,000 2,654,000 9,563,000
394 Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo 4,642,000 4,642,000 13,681,000
395 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 4,034,000 4,034,000 12,712,000
396 Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng 6,387,000 6,387,000 16,130,000
397 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu hai bên 6,402,000 6,402,000 16,145,000
398 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   4,067,000 16,145,000
399 Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi 6,072,000 6,072,000 15,914,000
400 Cắt u buồng trứng qua nội soi [hoặc bóc u] 5,229,000 5,229,000 12,800,000
401 Cắt u lành dương vật 2,122,000   9,287,000
402 Cắt u nang buồng trứng [hoặc bóc u] 3,044,000 3,044,000 10,337,000
403 Cắt u nang buồng trứng [mổ mở] [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   4,465,000 10,337,000
404 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ [hoặc bóc u] 3,044,000 3,044,000 10,337,000
405 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ [mổ mở] [gây tê]] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   4,465,000 10,337,000
406 Cắt u nang buồng trứng xoắn [hoặc bóc u] 3,044,000 3,044,000 10,337,000
407 Cắt u sùi đầu miệng sáo 1,298,000   7,195,000
408 Cắt u thành âm đạo 2,128,000 2,128,000 7,720,000
409 Cắt u thành âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   1,577,000 7,720,000
410 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 6,368,000 6,368,000 16,111,000
411 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   5,486,000 16,111,000
412 Cắt u vú lành tính 2,962,000 2,962,000 11,476,000
413 Cắt ung thư - buồng trứng lan rộng 6,387,000 6,387,000 16,130,000
414 Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn 8,320,000 8,320,000 11,063,000
415 Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay [cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính] 2,962,000 2,962,000 11,476,000
416 Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay [Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách] 5,060,000 5,060,000 14,803,000
417 Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên 5,060,000 5,060,000 14,803,000
418 Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách 5,060,000 5,060,000 14,803,000
419 Cấy thuốc tránh thai [đã bao gồm que cấy Implanon]     3,500,000
420 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 60,000 60,000 130,000
421 Chích áp xe tầng sinh môn 831,000 831,000 5,434,000
422 Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung 825,000 825,000 2,681,000
423 Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic) 1,578,000 1,578,000 2,317,000
424 Dẫn lưu áp xe khoang Zetzius 1,813,000 1,813,000 7,498,000
425 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2,945,000 2,945,000 9,589,000
426 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1,813,000 1,813,000 7,498,000
427 Đặt dụng cụ tử cung [Mirena]     4,500,000
428 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu 6,203,000 6,203,000 9,891,000
429 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   5,076,000 9,891,000
430 Đặt vòng nâng Perssary [đặt thử - chưa bao gồm vòng nâng]     550,000
431 Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT 2,122,000 2,122,000 9,287,000
432 Đo áp lực bàng quang bằng cột nước 552,000 552,000 1,041,000
433 Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học 2,025,000 2,025,000 2,791,000
434 Đo niệu dòng đồ 65,000 65,000 360,000
435 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng (Gói dùng Anaropin)     2,402,000
436 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng (Gói dùng Bupivacaine)     2,402,000
437 Gỡ dính sau mổ lại 2,574,000 2,574,000 11,877,000
438 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 2,383,000 2,383,000 11,095,000
439 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) 583,000 583,000 1,128,000
440 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 2,818,000 2,818,000 3,900,000
441 Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   1,857,000 3,900,000
442 Khâu lỗ thủng đại tràng 3,730,000 3,730,000 11,591,000
443 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non 3,730,000 3,730,000 11,591,000
444 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,979,000 1,979,000 6,868,000
445 Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê ] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   1,429,000 6,868,000
446 Khâu tử cung do nạo thủng 2,881,000 2,881,000 9,229,000
447 Khâu vết thương thành bụng 2,122,000 2,122,000 9,287,000
448 Khoét chóp cổ tử cung 2,846,000 2,846,000 4,676,000
449 Khoét chóp cổ tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   2,132,000 4,676,000
450 Kỹ thuật quang điện (Truscreen) trong phát hiện ung thư cổ tử cung     900,000
451 Làm hậu môn nhân tạo 2,576,000 2,576,000 10,014,000
452 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 1,581,000 1,581,000 4,206,000
453 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   2,366,000 10,113,000
454 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2,693,000 2,693,000 11,363,000
455 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   1,964,000 11,363,000
456 Làm thuốc âm đạo [chưa bao gồm thuốc]     100,000
457 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 88,900 88,900 161,000
458 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 2,981,000 2,981,000 5,033,000
459 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2,340,000 2,340,000 7,042,000
460 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   1,798,000 7,042,000
461 Lấy máu tụ tầng sinh môn 2,340,000 2,340,000 7,042,000
462 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung 3,519,000 3,519,000 5,911,000
463 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   2,748,000 5,911,000
464 Mở khí quản cấp cứu 734,000 734,000 2,552,000
465 Mở khí quản thường quy 734,000 734,000 2,552,000
466 Mở rộng lỗ sáo 1,340,000 1,340,000 7,041,000
467 Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung 186,000   908,000
468 Nội soi buồng ối điều trị hội chứng dải xơ buồng ối     45,000,000
469 Nội soi buồng ối đốt thông nối mạch máu bằng laser trong điều trị hội chứng truyền máu song thai     45,000,000
470 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung 4,494,000 4,494,000 7,000,000
471 Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung 4,494,000 4,494,000 7,000,000
472 Nội soi buồng tử cung can thiệp 4,494,000 4,494,000 7,000,000
473 Nội soi buồng tử cung can thiệp [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   3,686,000 7,000,000
474 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2,904,000 2,904,000 4,904,000
475 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   2,290,000 4,904,000
476 Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung 1,581,000 1,581,000 4,206,000
477 Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU 5,163,000 5,163,000 8,091,000
478 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng 1,507,000 1,507,000 8,956,000
479 Nội soi ổ bụng chẩn đoán 1,507,000 1,507,000 8,956,000
480 Nôi soi vá rò bàng quang - âm đạo 2,265,000 2,265,000 11,839,000
481 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4,972,000 4,972,000 7,400,000
482 Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư­ tuyến vú 5,060,000 5,060,000 14,803,000
483 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2,776,000 2,776,000 7,180,000
484 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   2,235,000 7,180,000
485 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2,719,000 2,719,000 4,546,000
486 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   2,003,000 4,546,000
487 Phẫu thuật cắt bỏ âm vật 2,719,000   4,546,000
488 Phẫu thuật cắt bỏ âm vật [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   2,003,000 4,546,000
489 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú 5,060,000 5,060,000 14,803,000
490 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú lành tính philoid 2,962,000   11,476,000
491 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ 2,962,000   11,476,000
492 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 2,962,000   11,476,000
493 Phẫu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo 2,759,000   12,660,000
494 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa 2,962,000   11,476,000
495 Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo 3,129,000 3,129,000 14,100,000
496 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách 5,060,000 5,060,000 14,803,000
497 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 4,681,000 4,681,000 7,269,000
498 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   3,409,000 7,269,000
499 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 4,830,000 4,830,000 11,707,000
500 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 2,962,000 2,962,000 11,476,000
501 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 3,829,000 3,829,000 6,631,000
502 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   3,048,000 6,631,000
503 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1,997,000 1,997,000 3,447,000
504 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   1,428,000 3,447,000
505 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   2,088,000 11,095,000
506 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3,894,000 3,894,000 12,800,000
507 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi 6,080,000 6,080,000 15,910,000
508 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   3,122,000 12,800,000
509 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 9,908,000 9,908,000 13,014,000
510 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 7,655,000 7,655,000 17,397,000
511 Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 6,387,000 6,387,000 16,130,000
512 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2,759,000 2,759,000 12,660,000
513 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   2,039,000 12,660,000
514 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 4,322,000 4,322,000 13,180,000
515 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3,868,000 3,868,000 13,710,000
516 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   3,183,000 13,710,000
517 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 3,044,000 3,044,000 10,337,000
518 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng [mổ mở] [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   4,465,000 10,337,000
519 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3,923,000 3,923,000 12,357,000
520 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3,883,000 3,883,000 12,530,000
521 Phẫu thuật Crossen 4,170,000 4,170,000 6,813,000
522 Phẫu thuật Crossen [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   3,396,000 6,813,000
523 Phẫu thuật dò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng 4,587,000 4,587,000 14,415,000
524 Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh 3,129,000 3,129,000 14,100,000
525 Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức 2,122,000 2,122,000 9,287,000
526 Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng 2,945,000 2,945,000 9,589,000
527 Phẫu thuật điều trị són tiểu 2,122,000 2,122,000 9,287,000
528 Phẫu thuật điều trị són tiểu TOT [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   4,545,000 15,385,000
529 Phẫu thuật điều trị són tiểu TVT [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   4,545,000 15,385,000
530 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 3,351,000 3,351,000 10,914,000
531 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 3,351,000 3,351,000 10,914,000
532 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 2,693,000 2,693,000 11,363,000
533 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3,421,000 3,421,000 10,822,000
534 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   2,609,000 10,822,000
535 Phẫu thuật Labhart 2,882,000 2,882,000 5,050,000
536 Phẫu thuật Labhart [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   2,322,000 5,050,000
537 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2,943,000 2,943,000 10,113,000
538 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   2,366,000 10,113,000
539 Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung 6,368,000 6,368,000 16,111,000
540 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 4,336,000 4,336,000 7,197,000
541 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   2,978,000 7,197,000
542 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa [rau cài răng lược bảo tồn TC] 4,465,000 4,465,000  
543 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) 4,465,000 4,465,000 8,720,000
544 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   3,305,000 8,720,000
545 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau bong non - thai lần đầu] 4,465,000 4,465,000 8,720,000
546 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau tiền đạo] 4,465,000 4,465,000  
547 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau tiền đạo - thai lần đầu] 4,465,000 4,465,000 8,720,000
548 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau tiền đạo, rau cài răng lược] 4,465,000 4,465,000  
549 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau tiền đạo, rau cài răng lược - thai lần đầu] 4,465,000 4,465,000 8,720,000
550 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [tiền sản giật] 4,465,000 4,465,000  
551 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [tiền sản giật - thai lần đầu] 4,465,000 4,465,000 8,720,000
552 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2,431,000 2,431,000 6,766,000
553 Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   1,600,000 6,766,000
554 Phẫu thuật lấy thai lần đầu [Khoa dịch vụ] 2,431,000 2,431,000 6,766,000
555 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 3,102,000 3,102,000 7,672,000
556 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [Khoa dịch vụ] 3,102,000 3,102,000 7,672,000
557 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   2,357,000 7,672,000
558 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   4,895,000 9,845,000
559 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) 6,143,000 6,143,000 9,845,000
560 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) [HIV, Viêm gan tiến triển...thai lần đầu] 6,143,000 6,143,000 9,845,000
561 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 4,161,000 4,161,000 8,841,000
562 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   2,960,000 8,841,000
563 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) 4,465,000 4,465,000 8,720,000
564 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   3,305,000 8,720,000
565 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) [thai lần đầu] 4,465,000 4,465,000 8,720,000
566 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 8,176,000 8,176,000 12,299,000
567 Phẫu thuật Lefort 2,882,000 2,882,000 5,050,000
568 Phẫu thuật Lefort [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   2,322,000 5,050,000
569 Phẫu thuật Manchester 3,839,000 3,839,000 4,925,000
570 Phẫu thuật Manchester [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   3,230,000 4,925,000
571 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3,455,000 3,455,000 10,469,000
572 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   2,699,000 10,469,000
573 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3,665,000 3,665,000 6,092,000
574 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 4,034,000 4,034,000 12,712,000
575 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   3,262,000 12,712,000
576 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 4,034,000 4,034,000 12,712,000
577 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối 4,034,000 4,034,000 12,712,000
578 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   3,262,000 12,712,000
579 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   3,262,000 12,712,000
580 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 6,402,000 6,402,000 16,145,000
581 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   4,067,000 16,145,000
582 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   4,465,000 10,337,000
583 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [hoặc bóc u] 3,044,000 3,044,000 10,337,000
584 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 3,044,000 3,044,000 10,337,000
585 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 4,908,000 4,908,000 8,294,000
586 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   3,533,000 8,294,000
587 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 2,881,000 2,881,000 4,823,000
588 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   2,928,000 4,823,000
589 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4,447,000 4,447,000 13,002,000
590 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   2,992,000 13,002,000
591 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng 5,229,000 5,229,000 12,800,000
592 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung 5,229,000 5,229,000 14,367,000
593 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 6,274,000 6,274,000 16,116,000
594 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung 5,716,000 5,716,000 15,342,000
595 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   4,881,000 15,342,000
596 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc 5,716,000 5,716,000 15,342,000
597 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   4,881,000 15,342,000
598 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   4,881,000 15,342,000
599 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype 5,716,000 5,716,000 12,800,000
600 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype [buồng tử cung] 5,716,000 5,716,000 15,342,000
601 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ 5,716,000 5,716,000 15,342,000
602 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   4,881,000 15,342,000
603 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn 5,716,000 5,716,000 15,342,000
604 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung 5,716,000 5,716,000 15,342,000
605 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung 5,716,000 5,716,000 15,342,000
606 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   4,881,000 15,342,000
607 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung 5,716,000 5,716,000 15,342,000
608 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non 4,395,000 4,395,000 15,238,000
609 Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng 5,229,000 5,229,000 14,367,000
610 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung 6,274,000 6,274,000 16,116,000
611 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU 6,072,000 6,072,000 15,914,000
612 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung 2,265,000 2,265,000 11,839,000
613 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa 2,657,000 2,657,000 10,064,000
614 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2,657,000 2,657,000 10,064,000
615 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng 2,657,000 2,657,000 10,064,000
616 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel 4,395,000 4,395,000 15,238,000
617 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần 6,072,000 6,072,000 15,914,000
618 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn 6,072,000 6,072,000 15,914,000
619 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ 6,072,000 6,072,000 15,914,000
620 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ 5,229,000 5,229,000 14,367,000
621 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 8,181,000 8,181,000 11,766,000
622 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung 6,072,000 6,072,000 15,914,000
623 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ [hoặc bóc u] 5,229,000 5,229,000 14,367,000
624 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng 5,229,000 5,229,000 14,367,000
625 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản [hoặc bóc u] 5,229,000 5,229,000 14,367,000
626 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung[hoặc bóc u] 5,229,000 5,229,000 14,367,000
627 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn 5,229,000 5,229,000 14,367,000
628 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai [hoặc bóc u] 5,229,000 5,229,000 14,367,000
629 Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng 3,821,000 3,821,000 13,680,000
630 Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 8,320,000 8,320,000 11,063,000
631 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ 2,265,000 2,265,000 11,839,000
632 Phẫu thuật nội soi chẩn đoán ( u vú) 3,946,000 3,946,000 13,718,000
633 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư 2,265,000 2,265,000 11,839,000
634 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2,657,000 2,657,000 10,064,000
635 Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục 9,311,000 9,311,000 19,153,000
636 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) 6,181,000   9,360,000
637 Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo 4,395,000 4,395,000 15,238,000
638 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang 2,265,000 2,265,000 11,839,000
639 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở 2,618,000 2,618,000 14,262,000
640 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung 5,247,000 5,247,000 13,967,000
641 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng 2,654,000 2,654,000 9,563,000
642 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo 3,395,000 3,395,000 15,676,000
643 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng 3,395,000 3,395,000 15,676,000
644 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non 2,756,000 2,756,000 9,772,000
645 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng 2,654,000 2,654,000 9,563,000
646 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo 3,395,000 3,395,000 15,676,000
647 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng 2,654,000 2,654,000 9,563,000
648 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non 2,265,000 2,265,000 11,839,000
649 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng 2,654,000 2,654,000 9,563,000
650 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng 3,395,000 3,395,000 15,676,000
651 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 5,690,000 5,690,000 8,697,000
652 Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng 3,821,000 3,821,000 13,680,000
653 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung 5,163,000 5,163,000 8,091,000
654 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa 5,121,000 5,121,000 7,925,000
655 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa 5,121,000 5,121,000 7,925,000
656 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai 5,690,000 5,690,000 8,697,000
657 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu 2,265,000 2,265,000 11,839,000
658 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ 9,311,000 9,311,000 19,153,000
659 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng 1,507,000 1,507,000 8,956,000
660 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ 5,229,000 5,229,000 12,800,000
661 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 5,229,000 5,229,000 14,367,000
662 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ 5,229,000 5,229,000 14,367,000
663 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh 1,507,000 1,507,000 8,956,000
664 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng 5,708,000 5,708,000 9,245,000
665 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 4,906,000   8,000,000
666 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai 5,229,000 5,229,000 14,367,000
667 Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung 6,690,000 6,690,000 16,533,000
668 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ 6,832,000 6,832,000 16,575,000
669 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa 2,984,000 2,984,000 11,764,000
670 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung 6,832,000 6,832,000 16,575,000
671 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 6,832,000 6,832,000 16,575,000
672 Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo 4,587,000 4,587,000 14,415,000
673 Phẫu thuật sa niệu đạo nữ 4,322,000 4,322,000 13,180,000
674 Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng 4,217,000 4,217,000 7,258,000
675 Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   4,938,000 7,258,000
676 Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân 3,469,000 3,469,000 14,769,000
677 Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch 4,986,000   14,770,000
678 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) 3,836,000 3,836,000 6,110,000
679 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   3,486,000 6,110,000
680 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) 6,218,000 6,218,000 9,493,000
681 Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) 4,902,000 4,902,000 7,135,000
682 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 4,967,000 4,967,000 14,867,000
683 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   4,430,000 14,867,000
684 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3,435,000 3,435,000 10,842,000
685 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   2,635,000 10,842,000
686 Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ     6,000,000
687 Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo     6,500,000
688 Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu 5,543,000 5,543,000 15,385,000
689 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục 4,279,000 4,279,000 14,121,000
690 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   2,844,000 14,121,000
691 Phẫu thuật treo tử cung 2,958,000 2,958,000 12,425,000
692 Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu 5,543,000 5,543,000 15,385,000
693 Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi 6,690,000 6,690,000 16,533,000
694 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) 6,448,000 6,448,000 10,124,000
695 Phẫu thuật Wertheim- Meig điều trị ung thư­ cổ tử cung 6,448,000 6,448,000 10,124,000
696 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú 2,265,000 2,265,000 9,707,000
697 Soi cổ tử cung 63,900 63,900 270,000
698 Tách màng ngăn âm hộ 2,759,000 2,759,000 12,660,000
699 Tách màng ngăn âm hộ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]   2,039,000 12,660,000
700 Tập mạch cơ đáy chậu( cơ sản chậu, Pelvis floor) 308,000 308,000 855,000
701 Tập mạnh cơ đáy chậu [BIOFEEDBACK]     500,000
702 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 1,340,000   7,041,000
703 Thông vòi tử cung qua nội soi 1,507,000   8,956,000
704 Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung 265,000 265,000 441,000
705 Tiêm nhân Chorio 249,000 249,000 350,000
706 Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ 2,122,000 2,122,000 9,287,000
707 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2,981,000   5,033,000
708 Truyền dịch vào buồng ối     6,000,000
709 Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 7,253,000   10,796,000
710 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 233,000 233,000 380,000
711 Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm 183,000 183,000 514,000
712 Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng 568,000 568,000 1,455,000
713 Siêu âm cấp cứu tại giường 49,300 49,300 196,000
714 Siêu âm có chất tương phản (siêu âm bơm nước buồng tử cung)     800,000
715 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu 49,300 49,300  
716 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu 49,300 49,300  
717 Siêu âm Doppler dương vật 84,800 84,800 291,000
718 Siêu âm Doppler mạch máu 233,000 233,000 380,000
719 Siêu âm Doppler thai nhi [thai đôi trở lên]     300,000
720 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 84,800 84,800 250,000
721 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 84,800 84,800 291,000
722 Siêu âm Doppler tuyến vú 84,800 84,800 291,000
723 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng 84,800 84,800 291,000
724 Siêu âm dương vật 49,300 49,300 196,000
725 Siêu âm đàn hồi mô vú 84,800 84,800 291,000
726 Siêu âm hạch vùng cổ 49,300 49,300 196,000
727 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 49,300 49,300 196,000
728 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu 49,300 49,300 196,000
729 Siêu âm màng phổi 49,300 49,300 196,000
730 Siêu âm màng phổi cấp cứu 49,300 49,300 196,000
731 Siêu âm ổ bụng 49,300 49,300 196,000
732 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 49,300 49,300 196,000
733 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 49,300 49,300 196,000
734 Siêu âm qua thóp 49,300 49,300 196,000
735 Siêu âm tại giường 49,300 49,300 196,000
736 Siêu âm thai ( thai, nhau thai, nước ối) 49,300 49,300 196,000
737 Siêu âm thai ( thai, nhau thai, nước ối) [Siêu âm 2D thai đôi trở lên]     294,000
738 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 49,300 49,300 196,000
739 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 49,300 49,300 196,000
740 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 49,300 49,300 196,000
741 Siêu âm thai [2D bổ sung cho thai thứ 2 trở lên]     98,000
742 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 233,000 233,000 380,000
743 Siêu âm tim Doppler 233,000   380,000
744 Siêu âm tim thai qua thành bụng 233,000 233,000 380,000
745 Siêu âm tinh hoàn hai bên 49,300 49,300 196,000
746 Siêu âm tuyến giáp 49,300 49,300 196,000
747 Siêu âm tuyến vú hai bên 49,300 49,300 196,000
748 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 186,000 186,000 196,000
749 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 49,300 49,300 196,000
750 Siêu âm tử cung phần phụ 49,300 49,300 196,000
751 Siêu âm 3D/4D thai nhi [thai đôi trở lên]     550,000
752 Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng 84,800 84,800 291,000
753 Siêu âm Doppler động mạch tử cung 233,000 233,000 300,000
754 Siêu âm Doppler tim 233,000 233,000 300,000
755 Siêu âm Doppler tim [CĐTS]     600,000
756 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 233,000 233,000 380,000
757 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ 84,800 84,800 250,000
758 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 84,800 84,800 291,000
759 Siêu âm tim Doppler tại giường 233,000   380,000
760 Siêu âm 3D/4D thai nhi     400,000
761 Siêu âm 3D/4D thai nhi [CĐTS]     500,000
762 Điện tim thường 35,400 35,400 124,000
763 Ghi điện tim cấp cứu tại giường [người lớn] 35,400 35,400 124,000
764 Ghi điện tim cấp cứu tại giường [Sơ sinh] 35,400 35,400 124,000
765 Bóc nang tuyến Bartholin 1,309,000 1,309,000 7,162,000
766 Bóc nhân xơ vú 1,019,000 1,019,000 6,498,000
767 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ [người lớn] 227,000 227,000 320,000
768 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ [sơ sinh] 227,000 227,000 320,000
769 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh 498,000 498,000 1,052,000
770 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 125,000 125,000 179,000
771 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ. âm đạo, tầng sinh môn 758,000 758,000 3,383,000
772 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản [người lớn] 498,000 498,000 1,052,000
773 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp [sơ sinh] 498,000 498,000 1,052,000
774 Cấy/Tháo thuốc tránh thai [chưa bao gồm thuốc] 228,000   251,000
775 Chăm sóc rốn sơ sinh [bằng máy Plasma - chưa bao gồm thuốc VTTH]     65,000
776 Chăm sóc trẻ sơ sinh da kề da với bố     250,000
777 Chích áp xe phần mềm lớn 197,000 197,000 1,159,000
778 Chích áp xe tuyến Bartholin 875,000 875,000 1,585,000
779 Chích áp xe vú 230,000 230,000 1,495,000
780 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 825,000 825,000 2,681,000
781 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh [nội trú] 198,000   235,000
782 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 949,000 949,000 2,100,000
783 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 620,000 620,000 3,184,000
784 Chọc dịch tủy sống 114,000 114,000 716,000
785 Chọc dò dịch màng phổi [người lớn] 143,000 143,000 400,000
786 Chọc dò dịch màng phổi [sơ sinh] 143,000 143,000 400,000
787 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm [người lớn] 143,000 143,000 400,000
788 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm [sơ sinh] 143,000 143,000 400,000
789 Chọc dò màng bụng sơ sinh 419,000 419,000 1,139,000
790 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 259,000 259,000 916,000
791 Chọc dò ổ bụng cấp cứu. 143,000 143,000 400,000
792 Chọc dò túi cùng Douglas 291,000 291,000 764,000
793 Chọc dò tủy sống [sơ sinh] 114,000 114,000 716,000
794 Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter 150,000 150,000 586,000
795 Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh 150,000 150,000 586,000
796 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng 143,000   400,000
797 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 259,000 259,000 916,000
798 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 159,000 159,000 811,000
799 Chọc hút khí màng phổi [người lớn] 150,000 150,000 586,000
800 Chọc hút khí màng phổi [sơ sinh] 150,000 150,000 586,000
801 Chọc hút kim nhỏ các hạch 276,000 276,000 553,000
802 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da 276,000 276,000 553,000
803 Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm 442,000 442,000 2,273,000
804 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm 184,000 184,000 467,000
805 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 116,000 116,000 418,000
806 Chọc hút ổ dịch, apxe dưới hướng dẫn của siêu âm 568,000 568,000 1,455,000
807 Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm 159,000 159,000 811,000
808 Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm 159,000 159,000 811,000
809 Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm 159,000 159,000 811,000
810 Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 159,000 159,000 811,000
811 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 143,000 143,000 400,000
812 Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm 760,000 760,000 1,660,000
813 Chọc ối điều trị đa ối 760,000 760,000 1,660,000
814 Chọc ối làm xét nghiệm tế bào 760,000 760,000  
815 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm [người lớn] 183,000 183,000 514,000
816 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm [sơ sinh] 183,000 183,000 514,000
817 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 143,000 143,000 400,000
818 Chọc thăm dò màng phổi 143,000 143,000 400,000
819 Cố định lồng ngực do chấn thương gẫy xương sườn 53,000 53,000 451,000
820 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm 620,000 620,000 3,184,000
821 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 869,000 869,000 1,850,000
822 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm 620,000 620,000 3,184,000
823 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ 188,000 188,000 379,000
824 Dẫn lưu khí màng phổi liên tục ≤ 8 giờ 188,000 188,000 379,000
825 Dẫn lưu màng phổi sơ sinh 607,000 607,000 2,397,000
826 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm [Điều trị u xơ tử cung][chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu]]     8,000,000
827 Dịch vụ bác sĩ - Nội soi buồng tử cung chẩn đoán     1,000,000
828 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng 253,000 253,000 1,036,000
829 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 35,600 35,600 133,000
830 Đặt catheter động mạch [động mạch quay] [sơ sinh] 557,000 557,000 1,446,000
831 Đặt catheter động mạch [Theo dõi huyết áp liên tục] [người lớn] 1,379,000 1,379,000 2,108,000
832 Đặt catheter động mạch [Theo dõi huyết áp liên tục] [sơ sinh] 1,379,000 1,379,000 2,108,000
833 Đặt catheter lọc máu cấp cứu 1,137,000 1,137,000 2,007,000
834 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài 664,000 664,000 2,057,000
835 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên 22,800 22,800 179,000
836 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 1,137,000 1,137,000 1,882,000
837 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 1,137,000 1,137,000 1,882,000
838 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [một nòng] 664,000 664,000 2,057,000
839 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 664,000 664,000 2,057,000
840 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1,137,000 1,137,000 1,882,000
841 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu 807,000 807,000 1,293,000
842 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube 807,000 807,000 1,293,000
843 Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) 579,000 579,000 1,762,000
844 Đặt ống nội khí quản [người lớn] 579,000 579,000 1,762,000
845 Đặt ống nội khí quản [sơ sinh] 579,000 579,000 1,762,000
846 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh 94,300 94,300 327,000
847 Đặt ống thông dạ dày [người lớn] 94,300 94,300 327,000
848 Đặt ống thông dạ dày [sơ sinh] 94,300 94,300 327,000
849 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 94,300 94,300 241,000
850 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ [gây tê tại chỗ] 384,000 384,000 2,393,000
851 Đặt ống thông hậu môn 85,900 85,900 189,000
852 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh [catheter tĩnh mạch rốn] 664,000 664,000 2,057,000
853 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh [catheter tĩnh mạch trung tâm] 664,000 664,000  
854 Đặt sonde bàng quang [người lớn] 94,300 94,300 241,000
855 Đặt sonde bàng quang [sơ sinh] 94,300 94,300 241,000
856 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 85,900 85,900 189,000
857 Đặt vòng nâng Pessary     3,000,000
858 Đặt/Tháo dụng cụ tử cung 233,000   350,000
859 Điều trị bằng oxy cao áp 252,000 252,000 370,000
860 Điều trị bằng siêu âm [tắc tia sữa]     300,000
861 Điều trị đích trong ung thư 915,000 915,000 2,106,000
862 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện 357,000 357,000 811,000
863 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn 758,000 758,000 3,383,000
864 Điều trị sùi mào gà bằng Lasez CO2 758,000 758,000 3,383,000
865 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại 37,300   173,000
866 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... 170,000 170,000 569,000
867 Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia Plasma [chưa bao gồm thuốc VTTH]     65,000
868 Đo áp lực niệu đạo bằng máy 137,000   436,000
869 Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán 60,000 60,000 185,000
870 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [1 vị trí] 84,800   291,000
871 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [2 vị trí] 144,000   300,000
872 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 1,071,000 1,071,000 3,960,000
873 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) [Khoa dịch vụ] 1,071,000 1,071,000 3,960,000
874 Đỡ đẻ ngôi ngược [bệnh truyền nhiễm] 1,071,000 1,071,000  
875 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 736,000 736,000 4,366,000
876 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm [bệnh truyền nhiễm] 736,000 736,000 4,618,000
877 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm [Khoa dịch vụ 736,000 736,000 4,366,000
878 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1,330,000 1,330,000 4,618,000
879 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên [bệnh truyền nhiễm] 1,330,000 1,330,000  
880 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên [Khoa dịch vụ 1,330,000 1,330,000 4,618,000
881 Forceps 1,021,000 1,021,000 4,326,000
882 Gây chuyển dạ bằng bóng, ống thông foley     1,800,000
883 Gây chuyển dạ bằng thuốc [không bao gồm thuốc]     900,000
884 Gây chuyển dạ bằng thuốc [Propess]     1,800,000
885 Gây mê phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn [mask thanh quản]     2,500,000
886 Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản 170,000 170,000 500,000
887 Giác hút 1,021,000 1,021,000 4,326,000
888 Giảm đau ngoài màng cứng bằng bơm truyền tự động thu bổ sung     2,100,000
889 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 661,000 661,000 2,402,000
890 Giường dịch vụ chăm sóc trẻ sơ sinh theo phương pháp Kangaroo     1,000,000
891 Gội đầu cho người bệnh [Gội khô]     200,000
892 Gội đầu cho người bệnh [Gội ướt]     70,000
893 Hạ thân nhiệt chỉ huy 2,248,000   4,183,000
894 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [01 giờ điều trị sơ sinh] 24,300 24,300 47,000
895 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [01 ngày điều trị sơ sinh] 583,000 583,000 1,128,000
896 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 215,000 215,000 1,400,000
897 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 215,000 215,000 1,264,000
898 Hút đờm hầu họng [người lớn] 12,200 12,200 99,000
899 Hút đờm hầu họng [sơ sinh] 12,200 12,200 99,000
900 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy 12,200 12,200 99,000
901 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín 485,000 485,000 1,053,000
902 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần [sơ sinh] 337,000 337,000 444,000
903 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) [người lớn] 337,000 337,000 444,000
904 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) [sơ sinh] 337,000 337,000 444,000
905 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) [người lớn] 12,200 12,200 99,000
906 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) [sơ sinh] 12,200 12,200 99,000
907 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 12,200 12,200 99,000
908 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 116,000 116,000 418,000
909 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 159,000 159,000 811,000
910 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ 2,981,000   5,033,000
911 Hút thai có kiểm soát bằng nội soi 5,121,000 5,121,000 7,925,000
912 Hút thai dưới siêu âm 480,000 480,000 1,191,000
913 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 2,448,000 2,448,000 3,830,000
914 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 268,000 268,000 995,000
915 Khâu phục hồi rách âm đạo 1,600,000   2,684,000
916 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1,600,000 1,600,000 2,684,000
917 Khâu vết thương âm hộ, âm đạo 268,000 268,000 995,000
918 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm] 323,000   1,801,000
919 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10cm [ngoại trú] 184,000   1,200,000
920 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10cm [ngoại trú] 248,000   1,401,000
921 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10cm [ngoại trú] 268,000   995,000
922 Khâu vòng cổ tử cung 561,000 561,000 1,887,000
923 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng 23,000 23,000 139,000
924 Khí dung mũi họng [sơ sinh] 23,000 23,000 139,000
925 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 23,000 23,000 139,000
926 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 23,000 23,000 139,000
927 Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental     1,000,000
928 Kỹ thuật gây tê tủy sống [Marcaine Spinal Heavy]     1,000,000
929 Kỹ thuật giảm đau qua các lớp cân bụng [TAP, QL BLOCK]     2,000,000
930 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [Anaropin bơm truyền tự động]     3,500,000
931 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [Bupivacain bơm truyền tự động]     2,900,000
932 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [Levobupivacain bơm truyền tự động]     3,500,000
933 Lấy dị vật âm đạo 602,000 602,000 1,313,000
934 Lấy dị vật âm đạo     700,000
935 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) 1,565,000 1,565,000 2,970,000
936 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở 734,000 734,000 2,552,000
937 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 734,000 734,000 2,552,000
938 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca 607,000 607,000 2,397,000
939 Mở thông bàng quang trên xương mu [gây tê tại chỗ] 384,000 384,000 2,393,000
940 Mở thông dạ dày bằng nội soi 2,715,000 2,715,000 7,628,000
941 Nạo hút thai trứng 824,000 824,000 1,912,000
942 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 355,000 355,000 2,400,000
943 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 355,000 355,000 1,561,000
944 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 597,000 597,000 1,446,000
945 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 292,000 292,000 985,000
946 Nong niệu đạo 252,000 252,000 1,520,000
947 Nong niệu đạo và đặt sonde đái 252,000 252,000 1,520,000
948 Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật 915,000 915,000 2,601,000
949 Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) 543,000 543,000 1,931,000
950 Nội soi niệu quản để đặt thông JJ hoặc rút thông JJ [Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)] 929,000 929,000 4,155,000
951 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 1,023,000 1,023,000 2,184,000
952 Nội xoay thai 1,430,000 1,430,000 2,092,000
953 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 1,193,000 1,193,000 2,117,000
954 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 189,000 189,000 1,170,000
955 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 320,000 320,000 801,000
956 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần 320,000 320,000 801,000
957 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 569,000 569,000 2,393,000
958 Phá thai bệnh lý [thai lưu, thai trứng, chửa vết mổ, sẹo mổ cũ dưới 8 tuần]     3,000,000
959 Phá thai bệnh lý [thai lưu, thai trứng, chửa vết mổ, sẹo mổ cũ từ 8 tuần đến 12 tuần]     5,000,000
960 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 408,000 408,000 1,290,000
961 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ 628,000 628,000  
962 Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước 1,074,000 1,074,000 2,562,000
963 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 408,000 408,000 2,010,000
964 Rửa bàng quang 209,000 209,000 542,000
965 Rửa bàng quang lấy máu cục 209,000 209,000 542,000
966 Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc 209,000 209,000 542,000
967 Rửa dạ dày cấp cứu [người lớn] 131,000 131,000 400,000
968 Rửa dạ dày cấp cứu [sơ sinh] 131,000 131,000 400,000
969 Rửa dạ dày sơ sinh 131,000 131,000 400,000
970 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 393,000 393,000 873,000
971 Sinh thiết gai rau 1,161,000 1,161,000 2,636,000
972 Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 847,000 847,000 1,878,000
973 Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm 847,000 847,000 1,878,000
974 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm 847,000 847,000 1,878,000
975 Soi cổ tử cung 63,900 63,900 270,000
976 Soi ối 50,900   300,000
977 Soi ối [thai quá ngày sinh] 50,900 50,900 300,000
978 Tắm cho người bệnh     200,000
979 Tắm sơ sinh     100,000
980 Thay băng, cắt chỉ     100,000
981 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng] 184,000 184,000 322,000
982 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 184,000 184,000 322,000
983 Thay băng [Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm-30cm][Áp dụng cho mổ đẻ 1 lần/ngày x 3 ngày] 85,000 85,000 174,000
984 Thay băng [Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng] 253,000 253,000 412,000
985 Thay băng [Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15cm đến 30cm nhiễm trùng] 139,000 139,000 272,000
986 Thay băng [Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30cm đến 50cm] 115,000 115,000 233,000
987 Thay băng[Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm] 60,000 60,000 130,000
988 Thay canuyn mở khí quản 253,000 253,000 1,036,000
989 Thay máu sơ sinh 628,000 628,000 1,382,000
990 Thay ống nội khí quản [người lớn] 579,000 579,000 1,762,000
991 Thay ống nội khí quản [sơ sinh] 579,000 579,000 1,762,000
992 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ 204,000 204,000 550,000
993 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa 55,000 55,000 180,000
994 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa [thai đôi trở lên]     100,000
995 Theo dõi SpO2 [liên tục tại giường]     250,000
996 Thông bàng quang [1] 94,300 94,300 241,000
997 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] 24,300 24,300 47,000
998 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] 583,000 583,000 1,128,000
999 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] 24,300 24,300 47,000
1000 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] 24,300 24,300 47,000
1001 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] 583,000 583,000 1,128,000
1002 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] 583,000 583,000 1,128,000
1003 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] [ 01 giờ điều trị người lớn] 24,300 24,300 47,000
1004 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] [ 01 giờ điều trị sơ sinh] 24,300 24,300 47,000
1005 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] [ 01 ngày điều trị người lớn] 583,000 583,000 1,128,000
1006 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] [ 01 ngày điều trị sơ sinh] 583,000 583,000 1,128,000
1007 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] 24,300 24,300 47,000
1008 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] 24,300 24,300 47,000
1009 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] 583,000 583,000 1,128,000
1010 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] 583,000 583,000 1,128,000
1011 Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thủy tích (VCV+hay MMV+ Assure) 583,000 583,000 1,128,000
1012 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển 583,000 583,000 1,128,000
1013 Thông khí nhân tạo với khí NO 583,000 583,000 1,128,000
1014 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] 24,300 24,300 47,000
1015 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] 24,300 24,300 47,000
1016 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] 583,000 583,000 1,128,000
1017 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] 583,000 583,000 1,128,000
1018 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] 583,000 583,000 1,128,000
1019 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [giờ theo thực tế] 583,000 583,000 1,128,000
1020 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] 24,300 24,300 47,000
1021 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] 24,300 24,300 47,000
1022 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] 583,000 583,000 1,128,000
1023 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] 583,000 583,000 1,128,000
1024 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [giờ theo thực tế] [ 01 ngày điều trị người lớn] 583,000 583,000 1,128,000
1025 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] 24,300 24,300 47,000
1026 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] 24,300 24,300 47,000
1027 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] 583,000 583,000 1,128,000
1028 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [giờ theo thực tế] 583,000 583,000 1,128,000
1029 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] 24,300 24,300 47,000
1030 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] 24,300 24,300 47,000
1031 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] 583,000 583,000 1,128,000
1032 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] 583,000 583,000 1,128,000
1033 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] 24,300 24,300 47,000
1034 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] 24,300 24,300 47,000
1035 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] 583,000 583,000 1,128,000
1036 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] 583,000 583,000 1,128,000
1037 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SiMV [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] 24,300 24,300 47,000
1038 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SiMV [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] 24,300 24,300 47,000
1039 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SiMV [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] 583,000 583,000 1,128,000
1040 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SiMV [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] 583,000 583,000 1,128,000
1041 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] 24,300 24,300 47,000
1042 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] 24,300 24,300 47,000
1043 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] 583,000 583,000 1,128,000
1044 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] 583,000 583,000 1,128,000
1045 Thông tiểu [người lớn] 94,300 94,300 241,000
1046 Thông tiểu [sơ sinh] 94,300 94,300 241,000
1047 Thở máy bằng xâm nhập [01 giờ điều trị sơ sinh] 24,300 24,300 47,000
1048 Thở máy bằng xâm nhập [01 ngày điều trị sơ sinh] 583,000 583,000 1,128,000
1049 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) [01 giờ điều trị sơ sinh] 24,300 24,300 47,000
1050 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) [01 ngày điều trị sơ sinh] 583,000 583,000 1,128,000
1051 Thở máy với tần số cao (HFO) [ 1 ngày] 1,310,000 1,310,000 1,548,000
1052 Thở máy với tần số cao (HFO) [01 ngày] 1,310,000   1,548,000
1053 Thở máy với tần số cao (HFO) [1 giờ] 54,500 54,500 64,500
1054 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo 628,000 628,000 1,382,000
1055 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) 1,171,000 1,171,000 2,724,000
1056 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo [xoắn hoặc cắt polip âm hộ, âm đạo, cổ tử cung] 406,000 406,000 1,384,000
1057 Thụt giữ 85,900 85,900 189,000
1058 Thụt tháo 85,900 85,900 189,000
1059 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 85,900 85,900 189,000
1060 Thụt tháo phân [người lớn] 85,900 85,900 189,000
1061 Thụt tháo phân [sơ sinh] 85,900 85,900 189,000
1062 Tiêm bắp thịt [ngoại trú] 12,800 12,800 46,000
1063 Tiêm dưới da [ngoại trú] 12,800 12,800 46,000
1064 Tiêm tĩnh mạch [ngoại trú] 12,800 12,800 46,000
1065 Tiêm trong da [ngoại trú] 12,800 12,800 46,000
1066 Triệt sản nam 1,288,000   1,476,000
1067 Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú] 161,000 161,000 407,000
1068 Truyền hoá chất tĩnh mạch [nội trú] 133,000 133,000 300,000
1069 Truyền tĩnh mạch [ngoại trú] 22,800 22,800 179,000
1070 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa     200,000
1071 Xoa bóp phòng chống loét [Sơ sinh non tháng và bệnh lý] 55,800   181,000
1072 Xoa bóp toàn thân [Massage cho trẻ sơ sinh] 55,800   181,000
1073 Xoa bóp vùng [vai-cổ-gáy] 45,200   158,000
1074 Xông hơi thuốc [Xông phục hồi sàn chậu sau sinh, sau phẫu thuật phụ khoa] 45,600   100,000
1075 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động 105,000 105,000 154,000
1076 Định lượng IGFBP-3 (Insulin like growth factor binding protein 3) [Máu] 354,000 354,000  
1077 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương[12] 21,200 21,200  
1078 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)[1] 40,200 40,200 113,000
1079 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 89,000 89,000 157,000
1080 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [7] 47,500    
1081 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) [2] 32,000 32,000 57,000
1082 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)[2] 32,000 32,000 57,000
1083 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu[6] 23,700 23,700  
1084 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu[7] 23,700 23,700  
1085 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] 27,300 27,300  
1086 Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu     754,000
1087 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 23,700 23,700 40,000
1088 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) [mẹ] 83,100    
1089 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) [mẹ] 83,100 83,100  
1090 Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh     170,000
1091 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 251,000 251,000 341,000
1092 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 65,300 65,300 105,000
1093 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công 56,900 56,900  
1094 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 41,500 41,500 86,000
1095 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 47,500 47,500 95,000
1096 Xác định kháng nguyên D yếu hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 178,000 178,000  
1097 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 29,500 29,500 66,000
1098 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) 29,500 29,500  
1099 Định lượng Acid Uric [Máu] 21,800 21,800 52,000
1100 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 92,900 92,900 166,000
1101 Định lượng Albumin [Máu] 21,800 21,800 52,000
1102 Định lượng Aldosteron [Máu] 529,000 529,000  
1103 Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone)     900,000
1104 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] 87,500 87,500 166,000
1105 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 21,800    
1106 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21,800 21,800 44,000
1107 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21,800 21,800 44,000
1108 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] 140,000 140,000 247,000
1109 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] 152,000 152,000 254,000
1110 Định lượng Calci ion hoá [Máu] 16,400    
1111 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 13,000 13,000 37,000
1112 Định lượng Calcitonin [Máu] 135,000 135,000 220,000
1113 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 27,300 27,300 50,000
1114 Định lượng Creatinin (máu) 21,800 21,800 52,000
1115 Định lượng CRP (C-Reactive Protein)[Máu] 54,600 54,600 92,000
1116 Định lượng Estradiol [Máu] 82,000 82,000 152,000
1117 Định lượng Ferritin [Máu] 82,000 82,000 151,000
1118 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] 82,000 82,000 153,000
1119 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 65,600 65,600  
1120 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 65,600 65,600 138,000
1121 Định lượng Globulin [Máu] 21,800    
1122 Định lượng Glucose [Máu] 21,800 21,800 52,000
1123 Định lượng HbA1c [Máu] 102,000 102,000 159,000
1124 Định lượng HE4 [Máu] 305,000 305,000 481,000
1125 Định lượng Lambda [Máu] 98,400 98,400  
1126 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] 82,000 82,000 155,000
1127 Định lượng Mg [Máu] 32,800 32,800 57,000
1128 Định lượng Pro-calcitonin [Máu] 404,000 404,000 604,000
1129 Định lượng Progesteron [Máu] 82,000 82,000 170,000
1130 Định lượng Prolactin [Máu] 76,500 76,500 156,000
1131 Định lượng Protein (niệu) 14,000 14,000 44,000
1132 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21,800 21,800 52,000
1133 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] 207,000 207,000 359,000
1134 Định lượng Testosterol [Máu] 95,100 95,100 178,000
1135 Định lượng Triglycerid [Máu] 27,300 27,300 50,000
1136 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) 60,100 60,100 130,000
1137 Định lượng Urê máu [Máu] 21,800 21,800 52,000
1138 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21,800 21,800 44,000
1139 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21,800 21,800 44,000
1140 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 19,500 19,500  
1141 HBeAg miễn dịch tự động 98,700   160,000
1142 Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén 162,000 162,000 251,000
1143 Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động) 27,800 27,800 59,000
1144 Chlamydia test nhanh 74,000 74,000 106,000
1145 Định tính hCG (test nhanh)     40,000
1146 HbsAg miễn dịch tự động 77,300   116,000
1147 HBsAg test nhanh 55,400   90,000
1148 HCV Ab miễn dịch tự động 123,000   186,000
1149 HIV Ab test nhanh 55,400 55,400 174,000
1150 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động 135,000   186,000
1151 HPV genotype PCR hệ thống tự động [trên máy Cobas 4800]     900,000
1152 HPV genotype Real-time PCR [Trên máy Panamax]     1,000,000
1153 HPV real-time PCR 390,000    
1154 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 70,300 70,300  
1155 Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 307,000 307,000  
1156 Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động 748,000 748,000  
1157 Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi 43,100 43,100  
1158 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi 43,100 43,100  
1159 Sarcoptes Scabies hominis (Ghẻ) soi tươi 43,100 43,100  
1160 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 37,900   64,000
1161 Toxoplasma IgM miễn dịch tự động 123,000 123,000 230,000
1162 Toxoplasma IgG miễn dịch tự động 123,000 123,000 210,000
1163 Treponema pallidum TPHA định lượng 184,000   283,000
1164 Treponema pallidum TPHA định tính 55,400   110,000
1165 Trichomonas vaginalis nhuộm soi 43,100 43,100  
1166 Trichomonas vaginalis soi tươi 43,100 43,100  
1167 Vi khuẩn Ab miễn dịch tự động [Syphilis Ab]     110,000
1168 Vi khuẩn định danh PCR [Lậu, Chlamydia, Trichomonas] 748,000   900,000
1169 Vi khuẩn định danh PCR [Liên cầu B] 748,000   950,000
1170 Vi khuẩn nhuộm soi [soi tươi] 70,300 70,300  
1171 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 246,000 246,000 349,000
1172 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Xác định liên cầu khuẩn nhóm B] 246,000 246,000 349,000
1173 Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC- cho 1 loại kháng sinh) 191,000   361,000
1174 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 246,000 246,000 358,000
1175 Vi sinh vật nhiễm khuẩn sinh dục - tiết niệu Real - time PCR đa tác nhân [13 tác nhân]     1,000,000
1176 Xét nghiệm HIV khẳng định 2 184,000   297,000
1177 Cell bloc (khối tế bào) 248,000 248,000  
1178 Chlamydia Ab miễn dịch tự động [IgA] 184,000 184,000 272,000
1179 Chlamydia Ab miễn dịch tự động [IgG] 184,000 184,000 272,000
1180 Chlamydia PCR 478,000 478,000  
1181 Chlamydia Real-time PCR 748,000 748,000  
1182 Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động 748,000 748,000  
1183 Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm 587,000   1,101,000
1184 CMV IgG miễn dịch tự động 116,000 116,000 212,000
1185 CMV IgM miễn dịch tự động 135,000 135,000 230,000
1186 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 15,300 15,300 34,000
1187 Coronavirus Real-time PCR 748,000 748,000  
1188 Coronavirus Real-time PCR [người nhà] 748,000 748,000  
1189 Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối 1,207,000 1,207,000 1,688,000
1190 Dengue virus NS1Ag test nhanh [dùng cho xét nghiệm NS1Ag] 135,000 135,000 219,000
1191 Dengue virus NS1Ag/IgM-IgG test nhanh [dùng cho xét nghiệm IgM/ IgG] 135,000 135,000 219,000
1192 Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 164,000 164,000  
1193 Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) 1,178,000    
1194 Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] 82,000 82,000  
1195 Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu] 147,000 147,000  
1196 Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu] 65,600 65,600  
1197 Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] 76,500 76,500  
1198 Định lượng Amylase (dịch) 21,800 21,800  
1199 Định lượng Amylase (niệu) 38,200 38,200  
1200 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] 207,000 207,000  
1201 Định lượng Anti CCP [Máu] 316,000 316,000  
1202 Định lượng Anti β2 GPI IgG bằng phương pháp ELISA/ miễn dịch hoá phát quang/ điện hoá phát quang [TN] 590,000   807,000
1203 Định lượng Anti β2 GPI IgM bằng phương pháp ELISA/ miễn dịch hoá phát quang/ điện hoá phát quang 590,000   807,000
1204 Định lượng antiCardiolipin IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang 590,000   807,000
1205 Định lượng antiCardiolipin IgM bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang điện hóa phát quang 590,000   807,000
1206 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] 273,000 273,000  
1207 Định lượng Apo A1 (Apolipoprotein A1) [Máu] 49,200 49,200  
1208 Định lượng Apo B (Apolipoprotein B) [Máu]. 49,200 49,200  
1209 Định lượng Beta Crosslap [Máu] 140,000 140,000  
1210 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] 21,800 21,800  
1211 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] 590,000 590,000  
1212 Định lượng bổ phế C3 [Máu] 60,100 60,100 137,000
1213 Định lượng bổ thể C4 [Máu] 60,100 60,100  
1214 Định lượng C- Peptid [Máu] 174,000 174,000  
1215 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] 140,000 140,000  
1216 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] 135,000 135,000  
1217 Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu] 13,000 13,000  
1218 Định lượng Canxi (niệu) 25,000 25,000  
1219 Định lượng Catecholamin (niệu) 426,000 426,000  
1220 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 87,500 87,500  
1221 Định lượng Ceruloplasmin [Máu] 71,100 71,100  
1222 Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò) 27,300 27,300  
1223 Định lượng CK-MB mass [Máu] 38,200 38,200  
1224 Định lượng Clo (dịch não tuỷ) 22,800 22,800 49,000
1225 Định lượng Cortisol [Máu] 92,900 92,900  
1226 Định lượng Cortisol (niệu) 92,900 92,900  
1227 Định lượng Creatinin (dịch) 21,800 21,800  
1228 Định lượng Creatinin (niệu) 16,400 16,400 39,000
1229 Định lượng Cyclosporin [Máu] 328,000 328,000  
1230 Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu] 98,400 98,400  
1231 Định lượng Cystatine C [Máu] 87,500 87,500  
1232 Định lượng D-Dimer bằng Kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang 527,000 527,000 642,000
1233 Định lượng D-Dimer [Máu] 260,000 260,000 458,000
1234 Định lượng Dưỡng chấp [niệu] 27,300 27,300  
1235 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] 32,800 32,800  
1236 Định lượng Folate [Máu] 87,500 87,500  
1237 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] 185,000 185,000 224,000
1238 Định lượng Fructosamin [Máu] 92,900 92,900  
1239 Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu] 164,000 164,000  
1240 Định lượng Glucose [dịch chọc dò] 13,000 13,000  
1241 Định lượng Glucose (dịch não tuỷ) 13,000 13,000 37,000
1242 Định lượng Glucose [Máu] [sau ăn 1 giờ] 21,800 21,800 52,000
1243 Định lượng Glucose [Máu] [sau ăn 2 giờ] 21,800 21,800 52,000
1244 Định lượng Glucose (niệu) 14,000 14,000  
1245 Định lượng G6PD 83,100 83,100  
1246 Định lượng Haptoglobulin [Máu] 98,400 98,400  
1247 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (CMIA/ECLIA) [Máu] 482,000 482,000 734,000
1248 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 27,300 27,300  
1249 Định lượng Homocystein [Máu] 147,000 147,000  
1250 Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu] 65,600 65,600  
1251 Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu] 572,000 572,000  
1252 Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu] 65,600 65,600  
1253 Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu] 65,600 65,600  
1254 Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu] 65,600 65,600  
1255 Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu] 781,000 781,000  
1256 Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu] 781,000 781,000  
1257 Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu] 781,000 781,000  
1258 Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu] 781,000 781,000  
1259 Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu] 781,000 781,000  
1260 Định lượng Insulin [Máu] 82,000 82,000  
1261 Định lượng Kappa [Máu] 98,400 98,400  
1262 Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu] 529,000 529,000  
1263 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] 98,400 98,400  
1264 Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu] 529,000 529,000  
1265 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 27,300 27,300  
1266 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu] 43,700 43,700  
1267 Định lượng Myoglobin [Máu] 92,900 92,900  
1268 Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu] 195,000 195,000  
1269 Định lượng Pepsinogen I [Máu] 590,000 590,000  
1270 Định lượng Pepsinogen II [Máu] 590,000 590,000  
1271 Định lượng Phenytoin [Máu] 82,000 82,000  
1272 Định lượng Phospho (máu) 21,800 21,800 52,000
1273 Định lượng Phospho (niệu) 20,700 20,700  
1274 Định lượng Pre-albumin [Máu] 98,400 98,400  
1275 Định lượng ProBNP (NT-pro BNP) [Máu] 414,000 414,000  
1276 Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu] 354,000 354,000  
1277 Định lượng Protein (dịch chọc dò) 21,800 21,800  
1278 Định lượng Protein (dịch não tuỷ) 10,900 10,900 40,000
1279 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] 92,900 92,900  
1280 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] 87,500 87,500  
1281 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu] 240,000 240,000  
1282 Định lượng Renin activity [Máu] 529,000 529,000  
1283 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] 38,200 38,200  
1284 Định lượng sắt huyết thanh 32,800 32,800  
1285 Định lượng sắt [Máu] 32,800 32,800  
1286 Định lượng Tacrolimus [Máu] 735,000 735,000  
1287 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] 179,000 179,000  
1288 Định lượng Theophylline [Máu] 82,000 82,000  
1289 Định lượng Tobramycin [Máu] 98,400 98,400  
1290 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu] 414,000 414,000  
1291 Định lượng Transferin [Máu] 65,600 65,600  
1292 Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò) 27,300 27,300  
1293 Định lượng Troponin I [Máu] 76,500 76,500  
1294 Định lượng Troponin T [Máu] 76,500 76,500  
1295 Định lượng Troponin Ths [Máu] 76,500 76,500  
1296 Định lượng Urê [dịch] 21,800 21,800  
1297 Định lượng Urê (niệu) 16,400 16,400  
1298 Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu (sFlt-1-solube FMS like tyrsinkinasa-1) [Máu] 742,000 742,000 1,319,000
1299 Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu (PlGF - Placental Growth Factor) [Máu][Sàng lọc TSG] 742,000 742,000 1,243,000
1300 Định lượng β2 microglobulin [Máu] 76,500    
1301 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu] 295,000 295,000  
1302 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương[13] [Bệnh nhân thanh toán] 8,100    
1303 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu: đơn vị máu [10] [Bệnh nhân thanh toán] 23,700    
1304 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu: đơn vị máu [9] 23,700 23,700  
1305 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [3] 23,700 23,700  
1306 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [8] [Bệnh nhân thanh toán] 23,700    
1307 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) [1] 40,200 40,200 113,000
1308 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) [3] 40,200 40,200  
1309 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương: chế phẩm [11] 29,600    
1310 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [6] 47,500 47,500  
1311 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 212,000 212,000 337,000
1312 Định nhóm máu tại giường 40,200 40,200  
1313 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] 43,700 43,700  
1314 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 43,700 43,700  
1315 Định tính Dưỡng chấp [niệu] 21,800 21,800  
1316 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 43,700 43,700  
1317 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 43,700 43,700  
1318 Định tính Phospho hữu cơ (niệu) 6,400 6,400  
1319 Đo các chất khí trong máu [người lớn] 218,000 218,000 380,000
1320 Đo các chất khí trong máu [sơ sinh] 218,000 218,000 380,000
1321 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) 426,000 426,000  
1322 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) 426,000 426,000  
1323 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) 552,000 552,000  
1324 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM) 552,000 552,000  
1325 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM) 552,000 552,000  
1326 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] 21,800 21,800 44,000
1327 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 21,800 21,800  
1328 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] 27,300 27,300  
1329 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 38,200 38,200  
1330 Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu] 98,400 98,400  
1331 Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu] 98,400 98,400  
1332 Đo hoạt độ LDH (dịch chọc dò) 27,300 27,300  
1333 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] 27,300 27,300  
1334 Đo hoạt độ Lipase [Máu] 60,100 60,100  
1335 Đo hoạt độ MPO [Máu] 441,000 441,000  
1336 Đo hoạt độ P-Amylase [Máu] 65,600 65,600  
1337 Đo lactat trong máu 98,400 98,400  
1338 Đo tỷ trọng dịch chọc dò 27,800 27,800 59,000
1339 FISH chẩn đoán nhiễm sắc thể XY 3,356,000 3,356,000  
1340 Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH 6,813,000 6,813,000  
1341 HBV đo tải lượng hệ thống tự động 1,328,000    
1342 HBV đo tải lượng Real-time PCR 678,000    
1343 HBV genotype Real-time PCR 1,578,000    
1344 HIV đo tải lượng Real-time PCR 748,000    
1345 HIV khẳng định (*) 184,000 184,000 297,000
1346 HPV genotype PCR hệ thống tự động 1,078,000    
1347 HPV genotype Real- time PCR 1,578,000    
1348 HSV 1 IgG miễn dịch tự động 159,000 159,000 220,000
1349 HSV 2 IgG miễn dịch tự động 159,000 159,000 220,000
1350 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 67,600 67,600 92,000
1351 Influenza virus A, B test nhanh 175,000 175,000 236,000
1352 Khẳng định kháng đông lupus(LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) 251,000   361,000
1353 Mycobacterium tuberculosis Mantoux 12,300 12,300  
1354 Neisseria gonorrhoeae PCR 478,000 478,000  
1355 Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR 748,000 748,000  
1356 Neisseria meningitidis PCR 828,000    
1357 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 83,100 83,100  
1358 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) [con] 83,100 83,100  
1359 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 83,100 83,100 133,000
1360 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) [con] 83,100 83,100  
1361 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 83,100 83,100 133,000
1362 Nghiệm pháp rượu (Ethanol Test) 29,600 29,600  
1363 Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP 301,000 301,000 484,000
1364 Nhuộm hai màu Hematoxyline -Eosin 350,000 350,000 584,000
1365 Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học 202,000 202,000 390,000
1366 Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn 463,000 463,000 900,000
1367 Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan 439,000 439,000  
1368 Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick 439,000 439,000  
1369 Nhuộm May Grunwald-Giemsa 170,000 170,000 517,000
1370 Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff 415,000 415,000 640,000
1371 Nhuộm xanh Alcian 464,000 464,000 704,000
1372 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 76,900 76,900  
1373 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 76,900 76,900  
1374 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)[5] 76,900 76,900  
1375 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) [4] 29,600 29,600  
1376 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 69,900 69,900  
1377 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 69,900 69,900  
1378 Phản ứng Pandy [dịch] 8,600 8,600 21,000
1379 Phản ứng Rivalta [dịch] 8,600 8,600  
1380 Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR 1,391,000    
1381 Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP 1,078,000    
1382 Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR - RFLP 600,000 600,000  
1383 Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP) 1,078,000 1,078,000  
1384 Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) 251,000 251,000 452,000
1385 Phát hiện kháng đông ngoại sinh 83,100 83,100 192,000
1386 Phát hiện kháng đông nội sinh ( Tên khác: Mix test) 118,000   163,000
1387 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 33,200 33,200  
1388 Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962) 317,000 317,000  
1389 Rubella virus IgG miễn dịch tự động 123,000 123,000 207,000
1390 Rubella virus IgM miễn dịch tự động 148,000 148,000 234,000
1391 Rubella virus Real-time PCR 748,000 748,000  
1392 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm) 95,000 95,000  
1393 Sao kết quả xét nghiệm     50,000
1394 Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang 170,000 170,000 517,000
1395 Tế bào học dịch rửa ổ bụng 170,000 170,000 517,000
1396 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 13,000 13,000  
1397 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 49,800 49,800  
1398 Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ [bằng máy] 17,800 17,800 71,000
1399 Tìm mảnh vỡ hồng cầu 17,800 17,800 76,000
1400 Treponema pallidum RPR định lượng 90,000 90,000  
1401 Treponema pallidum RPR định tính 39,500 39,500  
1402 Treponema pallidum test nhanh 246,000 246,000  
1403 Ung thư (13 chỉ số xét nghiệm)   327,800  
1404 Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) 191,000 191,000 361,000
1405 Vi khuẩn kháng thuốc định tính [Tự động] 202,000 202,000 390,000
1406 Vi khuẩn nhuộm soi 70,300 70,300 119,000
1407 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 307,000 307,000 451,000
1408 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [dịch khác] 307,000 307,000 451,000
1409 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [dịch não tuỷ] 307,000 307,000 451,000
1410 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [dịch nội khí quản] 307,000 307,000 451,000
1411 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [nước tiểu] 307,000 307,000 451,000
1412 Vi khuẩn Real-time PCR 748,000 748,000  
1413 Vi khuẩn test nhanh 246,000 246,000  
1414 Vi nấm nhuộm soi 43,100 43,100  
1415 Vi nấm soi tươi 43,100 43,100  
1416 Vi nấm test nhanh 246,000 246,000  
1417 Vibrio cholerae nhuộm soi 70,300 70,300  
1418 Vibrio cholerae soi tươi 70,300 70,300  
1419 Virus test nhanh [kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2] 246,000    
1420 Virus test nhanh [kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2] [người nhà] 246,000    
1421 Virus test nhanh [RSV-Respiratory Syncytial Virus] 246,000 246,000 310,000
1422 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) 178,000 178,000 279,000
1423 Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH 3,356,000    
1424 Xét nghiệm cặn dư phân 55,400 55,400  
1425 Xét nghiệm cơ bản về phụ khoa   605,100 1,266,000
1426 Xét nghiệm cơ bản về sản khoa   634,600 1,332,000
1427 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 13,000 13,000  
1428 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)[người lớn] 15,500 15,500  
1429 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường [sơ sinh] 15,500 15,500  
1430 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [NIPS - sàng lọc dị bộ 23 cặp nhiễm sắc thể] 8,113,000   8,100,000
1431 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 27,200 27,200 50,000
1432 Xét nghiệm Khí máu [Máu] 218,000 218,000 380,000
1433 Xét nghiệm Khí máu [Máu] [Máu động mạch sơ sinh] 218,000 218,000 380,000
1434 Xét nghiệm Khí máu [Máu] [Máu mao mạch sơ sinh] 218,000 218,000 380,000
1435 Xét nghiệm Khí máu [Máu] [Máu tĩnh mạch sơ sinh] 218,000 218,000 380,000
1436 Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu ( CISH ) 5,500,000 5,500,000  
1437 Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard 475,000 475,000  
1438 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR [áp dụng cho 1 gen] 600,000 600,000  
1439 Xét nghiêm phụ khoa ( THU PHÍ) [ Không bệnh lý]   529,800  
1440 Xét nghiệm phụ khoa (BHYT) [ Có bệnh lý: Gan, thận, rối loạn đông máu]   428,700  
1441 Xét nghiệm sản khoa (BHYT) - [ Có bệnh lý: Cao HA, TSG/SG ]   563,200  
1442 Xét nghiệm sản khoa (BHYT) [Không bệnh lý)   186,100  
1443 Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh 569,000 569,000 982,000
1444 Xét nghiệm SISH 5,500,000 5,500,000  
1445 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 35,600 35,600 58,000
1446 Xét nghiệm tại chỗ bạc hai màu (Dual - ISH) 4,800,000 4,800,000  
1447 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy 170,000 170,000 517,000
1448 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công 56,800 56,800 105,000
1449 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học 1,300,000 1,300,000  
1450 Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR - RFLP 878,000 878,000  
1451 XN Covid nặng hàng ngày   1,094,500  
1452 XN Covid nặng mới vào   1,635,300  
1453 XN Covid nhẹ, không triệu chứng   887,600  
1454 XN Covid theo dõi BN nhẹ hàng ngày 4   519,300  
1455 XN Covid theo dõi BN trung bình/nặng hàng ngày   1,087,200