STT |
TÊN |
GIÁ THU PHÍ |
GIÁ BHYT |
GIÁ DỊCH VỤ |
MỨC CHÊNH LỆCH GIỮA GIÁ DỊCH VỤ VÀ GIÁ BHYT |
1 |
Cấp giấy chứng thương |
|
|
300,000 |
|
2 |
Cấp lại giấy chứng nhận phẫu thuật lần 2 |
|
|
100,000 |
|
3 |
Cấp lại Giấy nghỉ Bảo hiểm xã hội lần 2 |
|
|
100,000 |
|
4 |
Cấp lại giấy ra viện lần 2 |
|
|
100,000 |
|
5 |
Sao chứng sinh |
|
|
100,000 |
|
6 |
Trích sao hồ sơ bệnh án |
|
|
300,000 |
|
7 |
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm |
586,300 |
586,300 |
1,455,000 |
868,700 |
8 |
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77,300 |
77,300 |
|
|
9 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim] |
105,300 |
105,300 |
|
|
10 |
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
64,300 |
64,300 |
|
|
11 |
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] |
73,300 |
73,300 |
|
|
12 |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] |
73,300 |
73,300 |
|
|
13 |
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] |
77,300 |
77,300 |
|
|
14 |
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] |
73,300 |
73,300 |
146,000 |
72,700 |
15 |
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim] |
105,300 |
105,300 |
222,000 |
116,700 |
16 |
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang] |
579,800 |
579,800 |
|
|
17 |
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa] |
649,800 |
649,800 |
|
|
18 |
Chụp X-quang tại giường |
73,300 |
73,300 |
|
|
19 |
Chụp X-quang tại phòng mổ |
73,300 |
73,300 |
|
|
20 |
Chụp X-quang tuyến vú |
102,300 |
102,300 |
273,000 |
170,700 |
21 |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc] |
411,800 |
411,800 |
719,000 |
307,200 |
22 |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa] |
451,800 |
451,800 |
661,000 |
209,200 |
23 |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
64,300 |
64,300 |
|
|
24 |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58,300 |
58,300 |
|
|
25 |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
73,300 |
73,300 |
|
|
26 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77,300 |
77,300 |
|
|
27 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105,300 |
105,300 |
|
|
28 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
2,250,800 |
2,250,800 |
|
|
29 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1,341,500 |
1,341,500 |
|
|
30 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2,250,800 |
2,250,800 |
|
|
31 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1,341,500 |
1,341,500 |
2,624,000 |
1,282,500 |
32 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2,250,800 |
2,250,800 |
|
|
33 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1,341,500 |
1,341,500 |
2,624,000 |
1,282,500 |
34 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2,250,800 |
2,250,800 |
3,701,000 |
1,450,200 |
35 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1,341,500 |
1,341,500 |
2,624,000 |
1,282,500 |
36 |
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
2,250,800 |
2,250,800 |
|
|
37 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) |
2,250,800 |
2,250,800 |
|
|
38 |
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1,341,500 |
1,341,500 |
|
|
39 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
2,250,800 |
2,250,800 |
|
|
40 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1,341,500 |
1,341,500 |
|
|
41 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2,250,800 |
2,250,800 |
|
|
42 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1,341,500 |
1,341,500 |
|
|
43 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) |
3,238,400 |
3,238,400 |
|
|
44 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
2,250,800 |
2,250,800 |
3,701,000 |
1,450,200 |
45 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1,341,500 |
1,341,500 |
2,624,000 |
1,282,500 |
46 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
2,250,800 |
2,250,800 |
3,701,000 |
1,450,200 |
47 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
1,341,500 |
1,341,500 |
2,624,000 |
1,282,500 |
48 |
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1,341,500 |
1,341,500 |
2,624,000 |
1,282,500 |
49 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2,250,800 |
2,250,800 |
|
|
50 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2,250,800 |
2,250,800 |
3,701,000 |
1,450,200 |
51 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1,341,500 |
1,341,500 |
2,624,000 |
1,282,500 |
52 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) |
2,250,800 |
2,250,800 |
3,701,000 |
1,450,200 |
53 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
2,250,800 |
2,250,800 |
3,701,000 |
1,450,200 |
54 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
2,250,800 |
2,250,800 |
|
|
55 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1,341,500 |
1,341,500 |
2,624,000 |
1,282,500 |
56 |
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi |
726,700 |
726,700 |
1,000,000 |
273,300 |
57 |
Công thức nhiễm sắc thể (NST) [Mô cơ thể] |
|
|
1,600,000 |
|
58 |
Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối |
1,230,700 |
1,230,700 |
1,688,000 |
457,300 |
59 |
Điện di huyết sắc tố (định lượng) [Sơ sinh] |
|
|
612,000 |
|
60 |
Điện di huyết sắc tố [MINICAP FP] |
381,000 |
381,000 |
612,000 |
231,000 |
61 |
Định lượng AFP (Alpha Fetoprotein) [CĐTS & SS] |
|
|
166,000 |
|
62 |
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [CĐTS & SS] |
|
|
166,000 |
|
63 |
Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu] |
190,300 |
190,300 |
217,000 |
26,700 |
64 |
Định lượng PAPP-A [Conbined Test] |
|
|
350,000 |
|
65 |
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] [Sơ sinh] |
61,700 |
61,700 |
130,000 |
68,300 |
66 |
Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu][Sàng lọc TSG quý I] |
761,300 |
761,300 |
1,243,000 |
481,700 |
67 |
Định lượng 17α-OH-P [17α-Hydroxyprogesterone] [Sàng lọc bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh] |
|
|
120,000 |
|
68 |
Đo hoạt độ CK [Định lượng CK-MM Sàng lọc bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne] |
|
|
150,000 |
|
69 |
Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu] |
87,000 |
87,000 |
184,000 |
97,000 |
70 |
Genome - Phân tích đột biến đơn gen (PGT-M) - G2 phí sàng lọc |
|
|
9,700,000 |
|
71 |
Genome - Xác định đột biến NST bằng phương pháp giải trình tự gen thế hệ 2 |
|
|
6,650,000 |
|
72 |
Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia |
6,906,900 |
6,906,900 |
|
|
73 |
Gói Sàng lọc sơ sinh cơ bản [bé gái] |
|
|
2,016,000 |
|
74 |
Gói Sàng lọc sơ sinh cơ bản [bé trai] |
|
|
2,166,000 |
|
75 |
Gói Sàng lọc sơ sinh nâng cao [bé gái] |
|
|
2,986,000 |
|
76 |
Gói Sàng lọc sơ sinh nâng cao [bé gái 2] |
|
|
2,552,000 |
|
77 |
Gói Sàng lọc sơ sinh nâng cao [bé trai] |
|
|
3,136,000 |
|
78 |
Gói Sàng lọc sơ sinh nâng cao [bé trai 2] |
|
|
2,702,000 |
|
79 |
Gói XN 3 bệnh [Định lượng G6PD, TSH, 17OHP] - CT dân số |
143,200 |
143,200 |
434,000 |
|
80 |
HPV genotype PCR hệ thống tự động [trên máy BD Viper LT] |
|
|
900,000 |
|
81 |
Khám bệnh [Tư vấn thai dị tật] |
|
|
200,000 |
|
82 |
Khám hội chẩn để xác định ca bệnh khó (có Chuyên gia) [Mức độ liên Bệnh viện] |
|
|
500,000 |
|
83 |
Khám hội chẩn để xác định ca bệnh khó [Mức độ Trung tâm] |
|
|
500,000 |
|
84 |
Ống thu mẫu chuyên dùng cho cfDNA |
101,000 |
|
|
|
85 |
Nuôi cấy tế bào [Tế bào ối] |
|
|
450,000 |
|
86 |
Sàng lọc bệnh xơ nang bẩm sinh [Định lượng ImmunoReactive Trypsinogen] |
|
|
150,000 |
|
87 |
Sàng lọc hội chứng suy giảm miễn dịch bẩm sinh [Định lượng T-cell Receptor Excision Circle] |
|
|
700,000 |
|
88 |
Sàng lọc rối loạn chuyển hoá bẩm sinh MSMS |
|
|
850,000 |
|
89 |
Sàng lọc rối loạn chuyển hóa bẩm sinh thiếu men Biotinidase [Định lượng Biotinidase] |
|
|
120,000 |
|
90 |
Sàng lọc rối loạn chuyển hoá thiếu men GALT [Galactose-1 phosphate uridyltransferase] |
|
|
120,000 |
|
91 |
Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh) |
8,928,000 |
|
10,200,000 |
|
92 |
Tách chiết DNA từ Máu; Dịch cơ thể |
|
|
300,000 |
|
93 |
Tách chiết DNA từ Mẫu mô |
|
|
300,000 |
|
94 |
Tách chiết DNA từ tế bào nuôi cấy [Tế bào ối] |
|
|
300,000 |
|
95 |
Theo dõi SpO2 [qua da để sàng lọc - bệnh lý tim bẩm sinh] |
|
|
220,000 |
|
96 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [DNA Microarray] |
|
|
9,000,000 |
|
97 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 03 cặp NST][Đơn thai] |
|
|
3,900,000 |
|
98 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 03 cặp NST][Song thai] |
|
|
4,500,000 |
|
99 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 23 cặp NST và 92 bất thường mất và lặp đoạn NST][Đơn thai] |
|
|
8,900,000 |
|
100 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 23 cặp NST và 92 bất thường mất và lặp đoạn NST][Song thai] |
|
|
9,900,000 |
|
101 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 23 cặp NST][Đơn thai] |
|
|
5,900,000 |
|
102 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 23 cặp NST][Song thai] |
|
|
7,900,000 |
|
103 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Phân tích đột biến đơn gen (PGT-M)-G1 trên tế bào phôi - 1 phôi] [TN] |
|
|
9,700,000 |
|
104 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Sàng lọc người lành mang gen bệnh] |
|
|
10,000,000 |
|
105 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Sàng lọc phục vụ phân tích đột biến đơn gen (PGT-M) - G1 trên tế bào phôi] [TN] |
|
|
10,300,000 |
|
106 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Sàng lọc phục vụ phân tích đột biến đơn gen (PGT-M) - G2 trên tế bào phôi] [TN] |
|
|
20,500,000 |
|
107 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [sàng lọc 5 bệnh gen lặn phổ biến] |
|
|
8,000,000 |
|
108 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng NGS |
8,206,900 |
8,206,900 |
8,100,000 |
|
109 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR [6 gen] |
901,700 |
901,700 |
4,100,000 |
3,198,300 |
110 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen BRCA 1 BRCA 2 [Mẫu máu toàn phần] |
|
|
8,100,000 |
|
111 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen BRCA 1 BRCA 2 [Mẫu mô FFPE] |
|
|
12,000,000 |
|
112 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR |
1,101,700 |
1,101,700 |
|
|
113 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen Thalassemia bằng kỹ thuật PCR [1 loại α - C.2delT] |
|
|
740,000 |
|
114 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen Thalassemia bằng kỹ thuật PCR [2 loại α - HbQS,HbCS] |
|
|
740,000 |
|
115 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen Thalassemia bằng kỹ thuật PCR [2 loại β -IVS II-654, IVS I-1] |
|
|
740,000 |
|
116 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen Thalassemia bằng kỹ thuật PCR [3 loại β-CD26, -28, CD71-72] |
|
|
740,000 |
|
117 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen Thalassemia bằng kỹ thuật PCR [4 loại β-CD95, CD41/42, CD17, IVS I-5] |
|
|
740,000 |
|
118 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen Thalassemia bằng kỹ thuật PCR [5 loại α -SEA, THAI, FIL, 3.7, 4.2] |
|
|
740,000 |
|
119 |
Xét nghiệm phân mảnh DNA tinh trùng |
|
|
2,000,000 |
|
120 |
Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia) |
4,452,400 |
4,452,400 |
5,300,000 |
847,600 |
121 |
Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 22 đột biến β-Thalasemia) |
4,452,400 |
4,452,400 |
5,458,000 |
1,005,600 |
122 |
Công vận chuyển 01 đơn vị máu và chế phẩm máu |
17,000 |
17,000 |
|
|
123 |
Huyết tương tươi đông lạnh 100ml |
170,000 |
170,000 |
|
|
124 |
Huyết tương tươi đông lạnh 200ml |
310,000 |
310,000 |
|
|
125 |
Huyết tương tươi đông lạnh 250 ml |
380,000 |
380,000 |
|
|
126 |
Huyết tương tươi đông lạnh 50ml |
100,000 |
100,000 |
|
|
127 |
Khối bạch cầu hạt pool (10x109 BC) |
715,000 |
715,000 |
|
|
128 |
Khối bạch cầu hạt pool (5x109 BC) |
357,000 |
357,000 |
|
|
129 |
Khối hồng cầu từ 100 ml máu toàn phần |
295,000 |
295,000 |
|
|
130 |
Khối hồng cầu từ 150 ml máu toàn phần |
425,000 |
425,000 |
|
|
131 |
Khối hồng cầu từ 250ml máu toàn phần |
902,000 |
902,000 |
|
|
132 |
Khối hồng cầu từ 350ml máu toàn phần |
1,027,000 |
1,027,000 |
|
|
133 |
Khối hồng cầu từ 50 ml máu toàn phần |
170,000 |
170,000 |
|
|
134 |
Khối tiểu cầu gạn tách 120ml ( đã bao gồm DC gạn tách) {TC A5} |
2,004,500 |
2,004,500 |
|
|
135 |
Khối tiểu cầu gạn tách 250ml (đã bao gồm DC gạn tách) [TCA10] |
3,904,000 |
3,904,000 |
|
|
136 |
Khối tiểu cầu gạn tách 500ml (đã bao gồm bộ DC gạn tách) {TCA20} |
5,693,007 |
5,693,007 |
|
|
137 |
Khối tiểu cầu 1 đơn vị ( từ 250 ml máu toàn phần) {TC40} |
150,000 |
150,000 |
|
|
138 |
Khối tiểu cầu 2 đơn vị ( từ 500ml máu toàn phần) {TC80} |
310,000 |
310,000 |
|
|
139 |
Khối tiểu cầu 3 đơn vị ( từ 750ml máu toàn phần) { TC120 } |
475,000 |
475,000 |
|
|
140 |
Khối tiểu cầu 4 đv( từ 1000 ml máu toàn phần) {TC150} |
822,000 |
822,000 |
|
|
141 |
Khối tiểu cầu 8 đv từ 2.000ml máu toàn phần (đã bao gồm túi pool và lọc bạch cầu) {TCL 250} |
1,861,000 |
1,861,000 |
|
|
142 |
Tủa lạnh thể tích 100ml ( từ 2.000 ml máu toàn phần ) |
675,000 |
675,000 |
|
|
143 |
Chụp ảnh khoảnh khắc chào đời, bố cắt rốn cho con |
|
|
400,000 |
|
144 |
Chụp ảnh khoảnh khắc chào đời, da kề da mẹ và bé |
|
|
300,000 |
|
145 |
Dịch vụ bác sĩ - Đẻ thường/ Mổ đẻ [Đối tượng người nước ngoài] |
|
|
18,000,000 |
|
146 |
Dịch vụ bác sĩ - Đốt sóng cao tần [Đối tượng người nước ngoài] |
|
|
20,000,000 |
|
147 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Đỡ đẻ ngôi ngược/đẻ thường thai đôi/Forcep] |
|
|
6,000,000 |
|
148 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Đỡ đẻ thường đơn thai] |
|
|
5,000,000 |
|
149 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)] |
|
|
8,000,000 |
|
150 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ lấy thai lần đầu] |
|
|
5,000,000 |
|
151 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ lấy thai lần hai trở lên/ Đa thai] |
|
|
6,000,000 |
|
152 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ lấy thai trong rau cài răng lược/ bệnh truyền nhiễm] |
|
|
11,000,000 |
|
153 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ thai bệnh lý sản khoa/toàn thân/kỹ thuật cầm máu] |
|
|
7,000,000 |
|
154 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ phụ khoa] |
|
|
7,000,000 |
|
155 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ phụ khoa- nội soi] |
|
|
8,000,000 |
|
156 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ ung thư] |
|
|
8,000,000 |
|
157 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Triệt sản nữ/ Chửa ngoài tử cung] |
|
|
6,000,000 |
|
158 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu D - Phẫu thuật lấy thai (Đơn thai/Đa thai)/Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa/Toàn thân/Các kỹ thuật cầm máu |
|
|
9,000,000 |
|
159 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Đỡ đẻ ngôi ngược/đẻ thường thai đôi/Forcep] |
|
|
8,000,000 |
|
160 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Đỡ đẻ thường đơn thai] |
|
|
6,000,000 |
|
161 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Mổ đẻ lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)] |
|
|
10,000,000 |
|
162 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Mổ đẻ lấy thai trong rau cài răng lược/ bệnh truyền nhiễm] |
|
|
13,000,000 |
|
163 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Mổ phụ khoa] |
|
|
10,000,000 |
|
164 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Mổ ung thư] |
|
|
10,000,000 |
|
165 |
Dịch vụ bác sĩ - Mổ phụ khoa [Đối tượng người nước ngoài] |
|
|
22,000,000 |
|
166 |
Dịch vụ bác sĩ - Mổ ung thư [Đối tượng người nước ngoài] |
|
|
25,000,000 |
|
167 |
Dịch vụ bác sĩ - Thẩm mỹ tầng sinh môn [Đối tượng người nước ngoài] |
|
|
20,000,000 |
|
168 |
Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật bệnh lý sản khoa nội trú [Đối tượng người nước ngoài] |
|
|
10,000,000 |
|
169 |
Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật sản, phụ khoa |
|
|
500,000 |
|
170 |
Dịch vụ bác sĩ làm thủ thuật tầng sinh môn |
|
|
3,500,000 |
|
171 |
Dịch vụ bác sĩ triệt sản nam |
|
|
5,000,000 |
|
172 |
Dịch vụ chăm sóc sơ sinh ban đêm |
|
|
200,000 |
|
173 |
Dịch vụ chăm sóc sơ sinh ban ngày |
|
|
200,000 |
|
174 |
Dịch vụ lưu trú người nhà bệnh nhân |
|
|
100,000 |
|
175 |
Dịch vụ Bác sĩ - Chích apxe vú [A1] |
|
|
6,000,000 |
|
176 |
Dịch vụ bác sĩ - Điều trị Chửa ngoài tử cung nội khoa [A1] |
|
|
3,500,000 |
|
177 |
Dịch vụ bác sĩ - Hút buồng tử cung [A1] |
|
|
3,000,000 |
|
178 |
Dịch vụ bác sĩ - Hút thai bệnh lý hoặc mổ cũ [A1] |
|
|
4,000,000 |
|
179 |
Dịch vụ bác sĩ - Hút thai chửa trên vết mổ [A1] |
|
|
8,000,000 |
|
180 |
Dịch vụ bác sĩ - Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn [Thẩm mỹ - nội trú A1] |
|
|
10,000,000 |
|
181 |
Dịch vụ bác sĩ - Cắt u lành dương vật |
|
|
1,000,000 |
|
182 |
Dịch vụ bác sĩ - [SĐKH] [Đối tượng người nước ngoài] |
|
|
10,000,000 |
|
183 |
Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật phá thai [tuổi thai từ 13 đến 18 tuần] |
|
|
4,000,000 |
|
184 |
Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật phá thai [tuổi thai từ 18 đến 22 tuần] |
|
|
7,000,000 |
|
185 |
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm [Điều trị nang lạc nội mạc buồng trứng] |
|
|
2,000,000 |
|
186 |
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm [Điều trị nang xơ tuyến vú] |
|
|
2,000,000 |
|
187 |
Dịch vụ bác sĩ - Cắt hẹp bao quy đầu |
|
|
1,000,000 |
|
188 |
Dịch vụ bác sĩ - Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm |
|
|
2,000,000 |
|
189 |
Dịch vụ bác sĩ - Phẫu thuật sản, phụ khoa [khu B] |
|
|
1,000,000 |
|
190 |
Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật bệnh lý sản khoa ngoại trú [Đối tượng người nước ngoài] |
|
|
5,000,000 |
|
191 |
Gói điều trị nghén nặng |
|
|
600,000 |
|
192 |
Truyền tĩnh mạch [ngoại trú] [TĐ] |
|
|
179,000 |
|
193 |
VTTH dùng trong Tiêm bắp thịt [Methotrexat] |
81,000 |
|
|
|
194 |
Chọc hút kim nhỏ tuyến vú không dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú |
|
|
380,000 |
|
195 |
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học |
213,800 |
213,800 |
390,000 |
176,200 |
196 |
Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou |
417,200 |
417,200 |
390,000 |
|
197 |
Phẫu tích các loại bệnh phẩm làm xét nghiệm mô bệnh học |
|
|
350,000 |
|
198 |
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm sinh thiết [Hemtoxylin Eosin] |
388,800 |
388,800 |
510,000 |
121,200 |
199 |
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep [Máy BD Tolalys] |
601,700 |
601,700 |
650,000 |
48,300 |
200 |
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep [Máy Cytopath Processor] |
601,700 |
601,700 |
650,000 |
48,300 |
201 |
Albunorm 20% 10mg/ 50ml |
848,000 |
|
|
|
202 |
Bảo quản phôi đông lạnh 1 năm |
|
|
2,200,000 |
|
203 |
Bảo quản tinh trùng đông lạnh 1 năm |
|
|
2,200,000 |
|
204 |
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) |
1,051,400 |
|
1,803,000 |
|
205 |
Catheter bơm tinh trùng Ấn độ loại dài |
49,280 |
|
|
|
206 |
Catheter chuyển phôi Tulip |
700,000 |
|
|
|
207 |
Chọc hút noãn |
7,225,400 |
|
8,849,000 |
|
208 |
Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn |
2,618,700 |
|
2,957,000 |
|
209 |
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm |
2,287,400 |
2,287,400 |
3,829,000 |
1,541,600 |
210 |
Chuyển phôi |
|
|
5,770,000 |
|
211 |
Dịch vụ bác sĩ - Bơm tinh trùng vào buồng tử cung [IUI] |
|
|
1,000,000 |
|
212 |
Dịch vụ bác sĩ - Chọc hút noãn |
|
|
3,000,000 |
|
213 |
Dịch vụ bác sĩ - Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm |
|
|
2,500,000 |
|
214 |
Dịch vụ bác sĩ - Chuyển phôi |
|
|
2,000,000 |
|
215 |
Dịch vụ bác sĩ - Giảm thiểu phôi |
|
|
2,500,000 |
|
216 |
Dịch vụ bác sĩ - Nội soi buồng tử cung can thiệp |
|
|
2,500,000 |
|
217 |
Dịch vụ bác sĩ - Nội soi buồng tử cung can thiệp [Sử dụng huyết tương giàu tiểu cầu] |
|
|
1,000,000 |
|
218 |
Dịch vụ bác sĩ - Nội soi buồng tử cung chẩn đoán |
|
|
1,000,000 |
|
219 |
Dịch vụ bác sĩ [HTSS] [Đối tượng người nước ngoài] |
|
|
5,000,000 |
|
220 |
Dụng cụ bơm tinh trùng IUI |
85,000 |
|
|
|
221 |
Đĩa lựa chọn tinh trùng trưởng thành (PICSI) |
1,897,350 |
|
|
|
222 |
Gạn tách huyết tương điều trị [Chưa bao gồm kít tách tế bào máu ] |
901,700 |
901,700 |
1,280,000 |
378,300 |
223 |
Giảm thiểu phôi [cho 1 phôi từ phôi thứ 2 trở lên] |
|
|
2,000,000 |
|
224 |
Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) |
2,326,800 |
|
3,082,000 |
|
225 |
Hỗ trợ phôi nở [làm tổ] |
|
|
1,500,000 |
|
226 |
Hỗ trợ phôi thoát màng |
|
|
1,300,000 |
|
227 |
Khám nam khoa |
|
|
300,000 |
|
228 |
Khám phụ khoa [khám + tư vấn HTSS] |
|
|
250,000 |
|
229 |
Khám phụ khoa [khám + tư vấn tiền hôn nhân/ Trước mang thai] |
|
|
300,000 |
|
230 |
Khám phụ khoa [tư vấn tiền mãn kinh và mãn kinh] |
|
|
450,000 |
|
231 |
Kim chọc hút trứng 1 nòng |
491,400 |
|
|
|
232 |
Kim giữ trứng (Kim holding) |
440,000 |
|
|
|
233 |
Kim lấy mẫu sinh thiết (Biospy Pipette) |
495,000 |
|
|
|
234 |
Lọc rửa tinh trùng [IUI] |
971,000 |
|
1,300,000 |
|
235 |
Lọc rửa tinh trùng [IVF] |
|
|
1,300,000 |
|
236 |
Lọc rửa tinh trùng [Lựa chọn tinh trùng trên đĩa PICSI,không bao gồm đĩa PICSI] |
|
|
1,300,000 |
|
237 |
Nội soi buồng tử cung can thiệp (Sử dụng huyết tương giàu tiểu cầu) |
|
|
2,500,000 |
|
238 |
Nuôi cấy phôi [Nuôi cấy phôi đến ngày 3] |
|
|
2,300,000 |
|
239 |
Nuôi cấy phôi [Nuôi noãn trước ICSI/ trước trữ lạnh noãn] |
|
|
4,200,000 |
|
240 |
Nuôi cấy phôi [Nuôi phôi Blastocyst ngày 5] |
|
|
2,300,000 |
|
241 |
Nuôi cấy phôi [Theo dõi phôi liên tục qua hệ thống Timelapse tối đa 16 trứng] |
|
|
9,600,000 |
|
242 |
Rã đông phôi, noãn [noãn] |
3,791,900 |
|
4,796,000 |
|
243 |
Rã đông phôi, noãn [phôi] |
3,791,900 |
|
4,796,000 |
|
244 |
Rã đông tinh trùng |
230,600 |
|
580,000 |
|
245 |
Sinh thiết phôi chẩn đoán [Ngày 5/ 1 phôi] |
|
|
3,750,000 |
|
246 |
Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn [Hoạt hóa noãn] |
|
|
2,200,000 |
|
247 |
Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) |
6,313,900 |
|
10,087,000 |
|
248 |
Tinh dịch đồ |
339,000 |
|
411,000 |
|
249 |
Trữ lạnh noãn [1 cọng] |
|
|
6,000,000 |
|
250 |
Trữ lạnh phôi, noãn [thêm 1 cọng] |
|
|
1,800,000 |
|
251 |
Trữ lạnh phôi [1 cọng] |
|
|
5,800,000 |
|
252 |
Trữ lạnh tinh trùng |
|
|
2,000,000 |
|
253 |
CHÁO 35K |
35,000 |
35,000 |
35,000 |
- |
254 |
MENU 1 |
60,000 |
60,000 |
60,000 |
- |
255 |
MENU 2 |
60,000 |
60,000 |
60,000 |
- |
256 |
MENU 4 |
60,000 |
60,000 |
60,000 |
- |
257 |
MENU3 |
60,000 |
60,000 |
60,000 |
- |
258 |
Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh |
|
|
235,000 |
|
259 |
Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR) |
185,300 |
185,300 |
309,000 |
123,700 |
260 |
Khám bệnh [Khám dinh dưỡng] |
|
|
300,000 |
|
261 |
Khám bệnh [Khám tổng quát trước phẫu thuật, thủ thuật] |
|
|
300,000 |
|
262 |
Khám Phụ sản [Khám thai] |
50,600 |
50,600 |
300,000 |
249,400 |
263 |
Khám Phụ sản [Khám thai] [TĐ] |
|
|
300,000 |
|
264 |
Khám Phụ sản [Khám vú] |
50,600 |
50,600 |
300,000 |
249,400 |
265 |
Khám Phụ sản [Phụ khoa] |
50,600 |
50,600 |
300,000 |
249,400 |
266 |
Khám Phụ sản [Phụ khoa] [TĐ] |
|
|
300,000 |
|
267 |
Khám Phụ sản [Phụ khoa] [trước/sau sinh] |
|
|
300,000 |
|
268 |
Khám thai [KHHGĐ] |
|
|
300,000 |
|
269 |
Làm hồ sơ sinh [tại các phòng khám SPK tư nhân] |
|
|
200,000 |
|
270 |
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân |
71,600 |
71,600 |
|
|
271 |
Tư vấn, làm hồ sơ đăng ký sinh |
|
|
150,000 |
|
272 |
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). |
200,000 |
200,000 |
|
|
273 |
Khám phụ khoa [Chuyên gia] |
|
|
500,000 |
|
274 |
Khám phụ khoa [Khám vú] [Chuyên gia] |
|
|
500,000 |
|
275 |
VTTH dùng trong Tiêm dưới da [Zoladex] |
2,580,000 |
|
|
|
276 |
Khám thai [Chuyên gia] |
|
|
500,000 |
|
277 |
Khám mắt sơ sinh non tháng để tầm soát bệnh lý võng mạc |
|
|
500,000 |
|
278 |
Khám Sơ sinh |
|
|
250,000 |
|
279 |
Mai táng thai dưới 3 tháng hoặc có trọng lượng dưới 200g |
450,000 |
|
|
|
280 |
Mai táng thai từ 3 đến 6 tháng hoặc có trọng lượng từ 200g đến 1000g |
550,000 |
|
|
|
281 |
Mai táng thai từ 6 tháng trở lên hoặc có trọng lượng từ 1000g trỏ lên |
850,000 |
|
|
|
282 |
Mai táng trọn gói thi hài, xử lý hài nhi, xe o tô theo yêu cầu của gia đình |
2,672,000 |
|
|
|
283 |
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo |
3,059,900 |
3,059,900 |
3,872,000 |
812,100 |
284 |
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,369,200 |
2,369,200 |
3,872,000 |
1,502,800 |
285 |
Các phẫu thuật ruột thừa khác |
2,815,900 |
2,815,900 |
|
|
286 |
Cắm niệu quản bàng quang |
3,433,300 |
3,433,300 |
12,851,000 |
9,417,700 |
287 |
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên |
4,158,300 |
4,158,300 |
6,230,000 |
2,071,700 |
288 |
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3,387,300 |
3,387,300 |
6,230,000 |
2,842,700 |
289 |
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên |
4,158,300 |
4,158,300 |
6,230,000 |
2,071,700 |
290 |
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư |
4,158,300 |
4,158,300 |
6,230,000 |
2,071,700 |
291 |
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần |
2,971,900 |
2,971,900 |
4,718,000 |
1,746,100 |
292 |
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,249,700 |
2,249,700 |
4,718,000 |
2,468,300 |
293 |
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài |
1,509,500 |
1,509,500 |
5,000,000 |
3,490,500 |
294 |
Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên |
9,970,200 |
9,970,200 |
12,709,000 |
2,738,800 |
295 |
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ |
2,490,900 |
2,490,900 |
11,095,000 |
8,604,100 |
296 |
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú |
3,217,800 |
3,217,800 |
10,337,000 |
7,119,200 |
297 |
Cắt chỉ [ngoại trú] |
40,300 |
40,300 |
133,000 |
92,700 |
298 |
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo |
4,541,300 |
4,541,300 |
6,439,000 |
1,897,700 |
299 |
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3,767,500 |
3,767,500 |
8,417,000 |
4,649,500 |
300 |
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi |
5,982,300 |
5,982,300 |
8,417,000 |
2,434,700 |
301 |
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng |
4,541,300 |
4,541,300 |
6,439,000 |
1,897,700 |
302 |
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) |
5,982,300 |
5,982,300 |
8,417,000 |
2,434,700 |
303 |
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3,767,500 |
3,767,500 |
8,417,000 |
4,649,500 |
304 |
Cắt cụt cổ tử cung |
3,019,800 |
3,019,800 |
4,676,000 |
1,656,200 |
305 |
Cắt cụt cổ tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,305,100 |
2,305,100 |
4,676,000 |
2,370,900 |
306 |
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư |
4,621,100 |
4,621,100 |
13,180,000 |
8,558,900 |
307 |
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên |
4,621,100 |
4,621,100 |
13,180,000 |
8,558,900 |
308 |
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann |
4,941,100 |
4,941,100 |
13,681,000 |
8,739,900 |
309 |
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài |
4,941,100 |
4,941,100 |
13,681,000 |
8,739,900 |
310 |
Cắt đoạn đại tràng nối ngay |
4,941,100 |
4,941,100 |
13,681,000 |
8,739,900 |
311 |
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài |
5,100,100 |
5,100,100 |
13,396,000 |
8,295,900 |
312 |
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông |
5,100,100 |
5,100,100 |
13,396,000 |
8,295,900 |
313 |
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) |
5,100,100 |
5,100,100 |
13,396,000 |
8,295,900 |
314 |
Cắt hẹp bao quy đầu |
1,509,500 |
1,509,500 |
4,000,000 |
2,490,500 |
315 |
Cắt nang thừng tinh hai bên |
3,300,700 |
3,300,700 |
12,754,000 |
9,453,300 |
316 |
Cắt nang thừng tinh một bên |
2,140,700 |
2,140,700 |
9,284,000 |
7,143,300 |
317 |
Cắt nhiều đoạn ruột non |
5,100,100 |
5,100,100 |
13,396,000 |
8,295,900 |
318 |
Cắt nối niệu quản |
3,279,000 |
3,279,000 |
|
|
319 |
Cắt polyp cổ tử cung |
2,104,900 |
2,104,900 |
3,447,000 |
1,342,100 |
320 |
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe |
2,815,900 |
2,815,900 |
|
|
321 |
Cắt ruột thừa đơn thuần |
2,815,900 |
2,815,900 |
|
|
322 |
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng |
2,815,900 |
2,815,900 |
|
|
323 |
Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo |
4,941,100 |
4,941,100 |
13,681,000 |
8,739,900 |
324 |
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng |
4,308,300 |
4,308,300 |
12,712,000 |
8,403,700 |
325 |
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng |
6,836,200 |
6,836,200 |
16,130,000 |
9,293,800 |
326 |
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5,953,300 |
5,953,300 |
|
|
327 |
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu |
6,849,100 |
6,849,100 |
16,145,000 |
9,295,900 |
328 |
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5,879,900 |
5,879,900 |
16,145,000 |
10,265,100 |
329 |
Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi |
6,346,300 |
6,346,300 |
15,914,000 |
9,567,700 |
330 |
Cắt u lành dương vật |
2,396,200 |
2,396,200 |
9,287,000 |
6,890,800 |
331 |
Cắt u nang buồng trứng |
3,217,800 |
3,217,800 |
10,337,000 |
7,119,200 |
332 |
Cắt u nang buồng trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,651,700 |
2,651,700 |
10,337,000 |
7,685,300 |
333 |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ |
3,217,800 |
3,217,800 |
10,337,000 |
7,119,200 |
334 |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,651,700 |
2,651,700 |
10,337,000 |
7,685,300 |
335 |
Cắt u nang buồng trứng xoắn |
3,217,800 |
3,217,800 |
10,337,000 |
7,119,200 |
336 |
Cắt u sùi đầu miệng sáo |
1,456,700 |
1,456,700 |
7,195,000 |
5,738,300 |
337 |
Cắt u thành âm đạo |
2,268,300 |
2,268,300 |
7,720,000 |
5,451,700 |
338 |
Cắt u thành âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
1,716,500 |
1,716,500 |
7,720,000 |
6,003,500 |
339 |
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung |
6,815,100 |
6,815,100 |
16,111,000 |
9,295,900 |
340 |
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5,932,700 |
5,932,700 |
16,111,000 |
10,178,300 |
341 |
Cắt u vú lành tính |
3,135,800 |
3,135,800 |
11,476,000 |
8,340,200 |
342 |
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn |
8,769,200 |
8,769,200 |
11,063,000 |
2,293,800 |
343 |
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng |
6,836,200 |
6,836,200 |
16,130,000 |
9,293,800 |
344 |
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay [cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính] |
3,135,800 |
3,135,800 |
11,476,000 |
8,340,200 |
345 |
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay [Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách] |
5,507,100 |
5,507,100 |
14,803,000 |
9,295,900 |
346 |
Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên |
5,507,100 |
5,507,100 |
14,803,000 |
9,295,900 |
347 |
Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách |
5,507,100 |
5,507,100 |
14,803,000 |
9,295,900 |
348 |
Cấy thuốc tránh thai [đã bao gồm que cấy Implanon] |
|
|
3,500,000 |
|
349 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) |
64,300 |
64,300 |
|
|
350 |
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm |
463,500 |
463,500 |
|
|
351 |
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic) |
1,609,200 |
1,609,200 |
|
|
352 |
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius |
1,920,900 |
1,920,900 |
|
|
353 |
Dẫn lưu áp xe ruột thừa |
3,142,500 |
3,142,500 |
|
|
354 |
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
1,920,900 |
1,920,900 |
|
|
355 |
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu |
6,477,300 |
6,477,300 |
9,891,000 |
3,413,700 |
356 |
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5,350,200 |
5,350,200 |
9,891,000 |
4,540,800 |
357 |
Đặt vòng nâng Perssary [đặt thử - chưa bao gồm vòng nâng] |
|
|
550,000 |
|
358 |
Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT |
2,396,200 |
2,396,200 |
|
|
359 |
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại] |
40,900 |
40,900 |
|
|
360 |
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn] |
41,100 |
41,100 |
|
|
361 |
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước |
617,800 |
617,800 |
|
|
362 |
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học |
2,085,400 |
2,085,400 |
2,791,000 |
705,600 |
363 |
Đo niệu dòng đồ |
74,000 |
74,000 |
360,000 |
286,000 |
364 |
Gỡ dính sau mổ lại |
2,705,700 |
2,705,700 |
11,877,000 |
9,171,300 |
365 |
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ |
2,490,900 |
2,490,900 |
11,095,000 |
8,604,100 |
366 |
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế] |
625,000 |
625,000 |
|
|
367 |
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang |
2,951,800 |
2,951,800 |
|
|
368 |
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
1,990,200 |
1,990,200 |
3,900,000 |
1,909,800 |
369 |
Khâu lỗ thủng đại tràng |
3,993,400 |
3,993,400 |
11,591,000 |
7,597,600 |
370 |
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non |
3,993,400 |
3,993,400 |
11,591,000 |
7,597,600 |
371 |
Khâu rách cùng đồ âm đạo |
2,119,400 |
2,119,400 |
6,868,000 |
4,748,600 |
372 |
Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
1,569,000 |
1,569,000 |
6,868,000 |
5,299,000 |
373 |
Khâu tử cung do nạo thủng |
3,054,800 |
3,054,800 |
9,229,000 |
6,174,200 |
374 |
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo |
289,500 |
289,500 |
|
|
375 |
Khâu vết thương thành bụng |
2,396,200 |
2,396,200 |
|
|
376 |
Khoét chóp cổ tử cung |
3,019,800 |
3,019,800 |
4,676,000 |
1,656,200 |
377 |
Khoét chóp cổ tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,305,100 |
2,305,100 |
4,676,000 |
2,370,900 |
378 |
Kỹ thuật quang điện (Truscreen) trong phát hiện ung thư cổ tử cung |
|
|
900,000 |
|
379 |
Làm hậu môn nhân tạo |
2,683,900 |
2,683,900 |
10,014,000 |
7,330,100 |
380 |
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn |
1,754,800 |
1,754,800 |
4,206,000 |
2,451,200 |
381 |
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,538,800 |
2,538,800 |
10,113,000 |
7,574,200 |
382 |
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa |
2,833,400 |
2,833,400 |
11,363,000 |
8,529,600 |
383 |
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,104,300 |
2,104,300 |
11,363,000 |
9,258,700 |
384 |
Làm thuốc âm đạo [chưa bao gồm thuốc] |
|
|
100,000 |
|
385 |
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn |
94,600 |
94,600 |
|
|
386 |
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ |
3,191,500 |
3,191,500 |
5,033,000 |
1,841,500 |
387 |
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn |
2,501,900 |
2,501,900 |
7,042,000 |
4,540,100 |
388 |
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
1,959,100 |
1,959,100 |
7,042,000 |
5,082,900 |
389 |
Lấy máu tụ tầng sinh môn |
2,501,900 |
2,501,900 |
7,042,000 |
4,540,100 |
390 |
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung |
3,716,600 |
3,716,600 |
5,911,000 |
2,194,400 |
391 |
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,945,200 |
2,945,200 |
5,911,000 |
2,965,800 |
392 |
Mở khí quản cấp cứu |
759,800 |
759,800 |
|
|
393 |
Mở khí quản thường quy |
759,800 |
759,800 |
|
|
394 |
Mở rộng lỗ sáo |
1,509,500 |
1,509,500 |
7,041,000 |
5,531,500 |
395 |
Nội soi buồng ối điều trị hội chứng dải xơ buồng ối |
|
|
45,000,000 |
|
396 |
Nội soi buồng ối đốt thông nối mạch máu bằng laser trong điều trị hội chứng truyền máu song thai |
|
|
45,000,000 |
|
397 |
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung |
4,667,800 |
4,667,800 |
7,000,000 |
2,332,200 |
398 |
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung |
4,667,800 |
4,667,800 |
7,000,000 |
2,332,200 |
399 |
Nội soi buồng tử cung can thiệp |
4,667,800 |
4,667,800 |
7,000,000 |
2,332,200 |
400 |
Nội soi buồng tử cung can thiệp [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3,859,600 |
3,859,600 |
7,000,000 |
3,140,400 |
401 |
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán |
3,035,700 |
3,035,700 |
4,904,000 |
1,868,300 |
402 |
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,421,600 |
2,421,600 |
4,904,000 |
2,482,400 |
403 |
Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung |
1,754,800 |
1,754,800 |
4,206,000 |
2,451,200 |
404 |
Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU |
5,437,300 |
5,437,300 |
8,091,000 |
2,653,700 |
405 |
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng |
1,596,600 |
1,596,600 |
8,956,000 |
7,359,400 |
406 |
Nội soi ổ bụng chẩn đoán |
1,596,600 |
1,596,600 |
8,956,000 |
7,359,400 |
407 |
Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo |
2,434,500 |
2,434,500 |
11,839,000 |
9,404,500 |
408 |
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo |
2,932,800 |
2,932,800 |
12,660,000 |
9,727,200 |
409 |
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung |
5,206,200 |
5,206,200 |
7,400,000 |
2,193,800 |
410 |
Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú |
5,507,100 |
5,507,100 |
14,803,000 |
9,295,900 |
411 |
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng |
2,949,800 |
2,949,800 |
7,180,000 |
4,230,200 |
412 |
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,407,800 |
2,407,800 |
7,180,000 |
4,772,200 |
413 |
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại |
2,892,800 |
2,892,800 |
4,546,000 |
1,653,200 |
414 |
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,177,000 |
2,177,000 |
4,546,000 |
2,369,000 |
415 |
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật |
2,892,800 |
2,892,800 |
4,546,000 |
1,653,200 |
416 |
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,177,000 |
2,177,000 |
4,546,000 |
2,369,000 |
417 |
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú |
5,507,100 |
5,507,100 |
14,803,000 |
9,295,900 |
418 |
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ |
3,135,800 |
3,135,800 |
11,476,000 |
8,340,200 |
419 |
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid |
3,135,800 |
3,135,800 |
11,476,000 |
8,340,200 |
420 |
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú |
3,135,800 |
3,135,800 |
11,476,000 |
8,340,200 |
421 |
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa |
3,135,800 |
3,135,800 |
11,476,000 |
8,340,200 |
422 |
Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo |
3,279,000 |
3,279,000 |
14,100,000 |
10,821,000 |
423 |
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách |
5,507,100 |
5,507,100 |
14,803,000 |
9,295,900 |
424 |
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai |
4,849,400 |
4,849,400 |
7,269,000 |
2,419,600 |
425 |
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3,576,400 |
3,576,400 |
7,269,000 |
3,692,600 |
426 |
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp |
5,204,600 |
5,204,600 |
11,707,000 |
6,502,400 |
427 |
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú |
3,135,800 |
3,135,800 |
11,476,000 |
8,340,200 |
428 |
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) |
4,110,800 |
4,110,800 |
6,631,000 |
2,520,200 |
429 |
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3,329,000 |
3,329,000 |
6,631,000 |
3,302,000 |
430 |
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung |
2,104,900 |
2,104,900 |
3,447,000 |
1,342,100 |
431 |
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
1,535,600 |
1,535,600 |
3,447,000 |
1,911,400 |
432 |
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,260,800 |
2,260,800 |
11,095,000 |
8,834,200 |
433 |
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo |
4,168,300 |
4,168,300 |
12,800,000 |
8,631,700 |
434 |
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi |
6,375,900 |
6,375,900 |
15,910,000 |
9,534,100 |
435 |
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3,396,600 |
3,396,600 |
12,800,000 |
9,403,400 |
436 |
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp |
10,506,300 |
10,506,300 |
13,014,000 |
2,507,700 |
437 |
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa |
8,104,200 |
8,104,200 |
17,397,000 |
9,292,800 |
438 |
Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn |
6,836,200 |
6,836,200 |
16,130,000 |
9,293,800 |
439 |
Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5,953,300 |
5,953,300 |
16,130,000 |
10,176,700 |
440 |
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo |
2,932,800 |
2,932,800 |
12,660,000 |
9,727,200 |
441 |
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,212,300 |
2,212,300 |
12,660,000 |
10,447,700 |
442 |
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang |
4,621,100 |
4,621,100 |
13,180,000 |
8,558,900 |
443 |
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn |
4,142,300 |
4,142,300 |
13,710,000 |
9,567,700 |
444 |
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3,456,900 |
3,456,900 |
13,710,000 |
10,253,100 |
445 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng |
3,217,800 |
3,217,800 |
10,337,000 |
7,119,200 |
446 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,651,700 |
2,651,700 |
10,337,000 |
7,685,300 |
447 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang |
4,197,200 |
4,197,200 |
12,357,000 |
8,159,800 |
448 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng |
4,157,300 |
4,157,300 |
12,530,000 |
8,372,700 |
449 |
Phẫu thuật Crossen |
4,444,300 |
4,444,300 |
6,813,000 |
2,368,700 |
450 |
Phẫu thuật Crossen [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3,670,500 |
3,670,500 |
6,813,000 |
3,142,500 |
451 |
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh |
3,279,000 |
3,279,000 |
14,100,000 |
10,821,000 |
452 |
Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức |
2,396,200 |
2,396,200 |
9,287,000 |
6,890,800 |
453 |
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng |
3,142,500 |
3,142,500 |
9,589,000 |
6,446,500 |
454 |
Phẫu thuật điều trị són tiểu |
2,396,200 |
2,396,200 |
9,287,000 |
6,890,800 |
455 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác |
3,512,900 |
3,512,900 |
10,914,000 |
7,401,100 |
456 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng |
3,512,900 |
3,512,900 |
10,914,000 |
7,401,100 |
457 |
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ |
2,833,400 |
2,833,400 |
11,363,000 |
8,529,600 |
458 |
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung |
3,594,800 |
3,594,800 |
10,822,000 |
7,227,200 |
459 |
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,782,400 |
2,782,400 |
10,822,000 |
8,039,600 |
460 |
Phẫu thuật Labhart |
3,055,800 |
3,055,800 |
5,050,000 |
1,994,200 |
461 |
Phẫu thuật Labhart [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,495,000 |
2,495,000 |
5,050,000 |
2,555,000 |
462 |
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp |
3,116,800 |
3,116,800 |
10,113,000 |
6,996,200 |
463 |
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,538,800 |
2,538,800 |
10,113,000 |
7,574,200 |
464 |
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung |
6,815,100 |
6,815,100 |
16,111,000 |
9,295,900 |
465 |
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) |
4,570,200 |
4,570,200 |
7,197,000 |
2,626,800 |
466 |
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3,211,000 |
3,211,000 |
7,197,000 |
3,986,000 |
467 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) |
4,739,300 |
4,739,300 |
8,720,000 |
3,980,700 |
468 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3,578,900 |
3,578,900 |
8,720,000 |
5,141,100 |
469 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau bong non - thai lần đầu] |
4,739,300 |
4,739,300 |
8,720,000 |
3,980,700 |
470 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau cài răng lược bảo tồn TC] |
4,739,300 |
4,739,300 |
|
|
471 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau tiền đạo] |
4,739,300 |
4,739,300 |
|
|
472 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau tiền đạo - thai lần đầu] |
4,739,300 |
4,739,300 |
8,720,000 |
3,980,700 |
473 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau tiền đạo, rau cài răng lược] |
4,739,300 |
4,739,300 |
|
|
474 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau tiền đạo, rau cài răng lược - thai lần đầu] |
4,739,300 |
4,739,300 |
8,720,000 |
3,980,700 |
475 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [tiền sản giật] |
4,739,300 |
4,739,300 |
|
|
476 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [tiền sản giật - thai lần đầu] |
4,739,300 |
4,739,300 |
8,720,000 |
3,980,700 |
477 |
Phẫu thuật lấy thai lần đầu |
2,604,800 |
2,604,800 |
6,766,000 |
4,161,200 |
478 |
Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
1,773,600 |
1,773,600 |
6,766,000 |
4,992,400 |
479 |
Phẫu thuật lấy thai lần đầu [Khoa dịch vụ] |
2,604,800 |
2,604,800 |
6,766,000 |
4,161,200 |
480 |
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên |
3,376,200 |
3,376,200 |
7,672,000 |
4,295,800 |
481 |
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,631,000 |
2,631,000 |
7,672,000 |
5,041,000 |
482 |
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [Khoa dịch vụ] |
3,376,200 |
3,376,200 |
7,672,000 |
4,295,800 |
483 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) |
6,517,600 |
6,517,600 |
9,845,000 |
3,327,400 |
484 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5,268,900 |
5,268,900 |
9,845,000 |
4,576,100 |
485 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) [HIV, Viêm gan tiến triển...thai lần đầu] |
6,517,600 |
6,517,600 |
9,845,000 |
3,327,400 |
486 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp |
4,395,200 |
4,395,200 |
8,841,000 |
4,445,800 |
487 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3,193,100 |
3,193,100 |
8,841,000 |
5,647,900 |
488 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) |
4,739,300 |
4,739,300 |
8,720,000 |
3,980,700 |
489 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3,578,900 |
3,578,900 |
8,720,000 |
5,141,100 |
490 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) [thai lần đầu] |
4,739,300 |
4,739,300 |
8,720,000 |
3,980,700 |
491 |
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược |
8,625,200 |
8,625,200 |
12,299,000 |
3,673,800 |
492 |
Phẫu thuật Lefort |
3,055,800 |
3,055,800 |
5,050,000 |
1,994,200 |
493 |
Phẫu thuật Lefort [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,495,000 |
2,495,000 |
5,050,000 |
2,555,000 |
494 |
Phẫu thuật Manchester |
4,113,300 |
4,113,300 |
4,925,000 |
811,700 |
495 |
Phẫu thuật Manchester [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3,504,000 |
3,504,000 |
4,925,000 |
1,421,000 |
496 |
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung |
3,628,800 |
3,628,800 |
10,469,000 |
6,840,200 |
497 |
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,872,900 |
2,872,900 |
10,469,000 |
7,596,100 |
498 |
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung |
3,939,300 |
3,939,300 |
6,092,000 |
2,152,700 |
499 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần |
4,308,300 |
4,308,300 |
12,712,000 |
8,403,700 |
500 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3,536,400 |
3,536,400 |
12,712,000 |
9,175,600 |
501 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn |
4,308,300 |
4,308,300 |
12,712,000 |
8,403,700 |
502 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối |
4,308,300 |
4,308,300 |
12,712,000 |
8,403,700 |
503 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3,536,400 |
3,536,400 |
12,712,000 |
9,175,600 |
504 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3,536,400 |
3,536,400 |
12,712,000 |
9,175,600 |
505 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu |
6,849,100 |
6,849,100 |
16,145,000 |
9,295,900 |
506 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5,879,900 |
5,879,900 |
16,145,000 |
10,265,100 |
507 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
3,217,800 |
3,217,800 |
10,337,000 |
7,119,200 |
508 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,651,700 |
2,651,700 |
10,337,000 |
7,685,300 |
509 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai |
3,217,800 |
3,217,800 |
10,337,000 |
7,119,200 |
510 |
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng |
5,182,300 |
5,182,300 |
8,294,000 |
3,111,700 |
511 |
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
4,428,500 |
4,428,500 |
8,294,000 |
3,865,500 |
512 |
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa |
3,054,800 |
3,054,800 |
4,823,000 |
1,768,200 |
513 |
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,478,500 |
2,478,500 |
4,823,000 |
2,344,500 |
514 |
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
4,721,300 |
4,721,300 |
13,002,000 |
8,280,700 |
515 |
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3,888,600 |
3,888,600 |
13,002,000 |
9,113,400 |
516 |
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung |
5,503,300 |
5,503,300 |
14,367,000 |
8,863,700 |
517 |
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung |
6,548,300 |
6,548,300 |
16,116,000 |
9,567,700 |
518 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung |
5,990,300 |
5,990,300 |
15,342,000 |
9,351,700 |
519 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5,155,200 |
5,155,200 |
15,342,000 |
10,186,800 |
520 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc |
5,990,300 |
5,990,300 |
15,342,000 |
9,351,700 |
521 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5,155,200 |
5,155,200 |
15,342,000 |
10,186,800 |
522 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp |
5,990,300 |
5,990,300 |
12,800,000 |
6,809,700 |
523 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung |
5,990,300 |
5,990,300 |
15,342,000 |
9,351,700 |
524 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5,155,200 |
5,155,200 |
15,342,000 |
10,186,800 |
525 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ |
5,990,300 |
5,990,300 |
15,342,000 |
9,351,700 |
526 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5,155,200 |
5,155,200 |
15,342,000 |
10,186,800 |
527 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn |
5,990,300 |
5,990,300 |
15,342,000 |
9,351,700 |
528 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung |
5,990,300 |
5,990,300 |
15,342,000 |
9,351,700 |
529 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung |
5,990,300 |
5,990,300 |
15,342,000 |
9,351,700 |
530 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5,155,200 |
5,155,200 |
15,342,000 |
10,186,800 |
531 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung |
5,990,300 |
5,990,300 |
15,342,000 |
9,351,700 |
532 |
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non |
4,663,800 |
4,663,800 |
15,238,000 |
10,574,200 |
533 |
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng |
5,503,300 |
5,503,300 |
14,367,000 |
8,863,700 |
534 |
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung |
6,548,300 |
6,548,300 |
16,116,000 |
9,567,700 |
535 |
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU |
6,346,300 |
6,346,300 |
15,914,000 |
9,567,700 |
536 |
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung |
2,434,500 |
2,434,500 |
11,839,000 |
9,404,500 |
537 |
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa |
2,818,700 |
2,818,700 |
10,064,000 |
7,245,300 |
538 |
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ |
5,503,300 |
5,503,300 |
12,800,000 |
7,296,700 |
539 |
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa |
2,818,700 |
2,818,700 |
10,064,000 |
7,245,300 |
540 |
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng |
2,818,700 |
2,818,700 |
10,064,000 |
7,245,300 |
541 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel |
4,663,800 |
4,663,800 |
15,238,000 |
10,574,200 |
542 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần |
6,346,300 |
6,346,300 |
15,914,000 |
9,567,700 |
543 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn |
6,346,300 |
6,346,300 |
15,914,000 |
9,567,700 |
544 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ |
6,346,300 |
6,346,300 |
15,914,000 |
9,567,700 |
545 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ |
5,503,300 |
5,503,300 |
14,367,000 |
8,863,700 |
546 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu |
8,630,200 |
8,630,200 |
11,766,000 |
3,135,800 |
547 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung |
6,346,300 |
6,346,300 |
15,914,000 |
9,567,700 |
548 |
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ |
5,503,300 |
5,503,300 |
14,367,000 |
8,863,700 |
549 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng |
5,503,300 |
5,503,300 |
14,367,000 |
8,863,700 |
550 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản |
5,503,300 |
5,503,300 |
14,367,000 |
8,863,700 |
551 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung |
5,503,300 |
5,503,300 |
14,367,000 |
8,863,700 |
552 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn |
5,503,300 |
5,503,300 |
14,367,000 |
8,863,700 |
553 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai |
5,503,300 |
5,503,300 |
14,367,000 |
8,863,700 |
554 |
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn |
8,769,200 |
8,769,200 |
11,063,000 |
2,293,800 |
555 |
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ |
2,434,500 |
2,434,500 |
11,839,000 |
9,404,500 |
556 |
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú) |
4,343,300 |
4,343,300 |
13,718,000 |
9,374,700 |
557 |
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư |
2,434,500 |
2,434,500 |
11,839,000 |
9,404,500 |
558 |
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng |
2,818,700 |
2,818,700 |
10,064,000 |
7,245,300 |
559 |
Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục |
9,585,300 |
9,585,300 |
19,153,000 |
9,567,700 |
560 |
Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) |
6,455,300 |
6,455,300 |
9,360,000 |
2,904,700 |
561 |
Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo |
4,663,800 |
4,663,800 |
15,238,000 |
10,574,200 |
562 |
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang |
2,434,500 |
2,434,500 |
11,839,000 |
9,404,500 |
563 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở |
2,913,900 |
2,913,900 |
14,262,000 |
11,348,100 |
564 |
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung |
5,521,300 |
5,521,300 |
13,967,000 |
8,445,700 |
565 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng |
2,815,900 |
2,815,900 |
9,563,000 |
6,747,100 |
566 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng |
3,663,800 |
3,663,800 |
15,676,000 |
12,012,200 |
567 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non |
2,917,900 |
2,917,900 |
9,772,000 |
6,854,100 |
568 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng |
2,815,900 |
2,815,900 |
9,563,000 |
6,747,100 |
569 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo |
3,663,800 |
3,663,800 |
15,676,000 |
12,012,200 |
570 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng |
2,815,900 |
2,815,900 |
9,563,000 |
6,747,100 |
571 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non |
2,434,500 |
2,434,500 |
11,839,000 |
9,404,500 |
572 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng |
2,815,900 |
2,815,900 |
9,563,000 |
6,747,100 |
573 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng |
3,663,800 |
3,663,800 |
15,676,000 |
12,012,200 |
574 |
Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng |
5,970,800 |
5,970,800 |
8,697,000 |
2,726,200 |
575 |
Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng |
4,068,200 |
4,068,200 |
13,680,000 |
9,611,800 |
576 |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung |
5,437,300 |
5,437,300 |
8,091,000 |
2,653,700 |
577 |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa |
5,395,300 |
5,395,300 |
7,925,000 |
2,529,700 |
578 |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa |
5,395,300 |
5,395,300 |
7,925,000 |
2,529,700 |
579 |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai |
5,970,800 |
5,970,800 |
8,697,000 |
2,726,200 |
580 |
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu |
2,434,500 |
2,434,500 |
11,839,000 |
9,404,500 |
581 |
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ |
9,585,300 |
9,585,300 |
19,153,000 |
9,567,700 |
582 |
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng |
1,596,600 |
1,596,600 |
8,956,000 |
7,359,400 |
583 |
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ |
5,503,300 |
5,503,300 |
12,800,000 |
7,296,700 |
584 |
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang |
5,503,300 |
5,503,300 |
14,367,000 |
8,863,700 |
585 |
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ |
5,503,300 |
5,503,300 |
14,367,000 |
8,863,700 |
586 |
Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh |
1,596,600 |
1,596,600 |
8,956,000 |
7,359,400 |
587 |
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng |
5,988,800 |
5,988,800 |
9,245,000 |
3,256,200 |
588 |
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ |
5,186,800 |
5,186,800 |
8,000,000 |
2,813,200 |
589 |
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai |
5,503,300 |
5,503,300 |
14,367,000 |
8,863,700 |
590 |
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung |
6,964,200 |
6,964,200 |
16,533,000 |
9,568,800 |
591 |
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ |
7,279,100 |
7,279,100 |
16,575,000 |
9,295,900 |
592 |
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa |
3,136,900 |
3,136,900 |
11,764,000 |
8,627,100 |
593 |
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung |
7,279,100 |
7,279,100 |
16,575,000 |
9,295,900 |
594 |
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
7,279,100 |
7,279,100 |
16,575,000 |
9,295,900 |
595 |
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng |
4,886,100 |
4,886,100 |
14,415,000 |
9,528,900 |
596 |
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo |
4,886,100 |
4,886,100 |
14,415,000 |
9,528,900 |
597 |
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ |
4,621,100 |
4,621,100 |
13,180,000 |
8,558,900 |
598 |
Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3,668,700 |
3,668,700 |
7,258,000 |
3,589,300 |
599 |
Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng |
4,451,200 |
4,451,200 |
7,258,000 |
2,806,800 |
600 |
Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân |
3,720,600 |
3,720,600 |
14,769,000 |
11,048,400 |
601 |
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch |
5,363,900 |
5,363,900 |
14,770,000 |
9,406,100 |
602 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) |
4,230,100 |
4,230,100 |
6,110,000 |
1,879,900 |
603 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3,501,900 |
3,501,900 |
6,110,000 |
2,608,100 |
604 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
6,640,200 |
6,640,200 |
9,493,000 |
2,852,800 |
605 |
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) |
5,324,200 |
5,324,200 |
7,135,000 |
1,810,800 |
606 |
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa |
5,142,900 |
5,142,900 |
14,867,000 |
9,724,100 |
607 |
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3,783,200 |
3,783,200 |
14,867,000 |
11,083,800 |
608 |
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa |
3,596,900 |
3,596,900 |
10,842,000 |
7,245,100 |
609 |
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,751,200 |
2,751,200 |
10,842,000 |
8,090,800 |
610 |
Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ |
|
|
6,000,000 |
|
611 |
Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo |
|
|
6,500,000 |
|
612 |
Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu |
5,817,300 |
5,817,300 |
15,385,000 |
9,567,700 |
613 |
Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
4,819,700 |
4,819,700 |
15,385,000 |
10,565,300 |
614 |
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục |
4,553,300 |
4,553,300 |
14,121,000 |
9,567,700 |
615 |
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3,780,000 |
3,780,000 |
14,121,000 |
10,341,000 |
616 |
Phẫu thuật treo tử cung |
3,131,800 |
3,131,800 |
12,425,000 |
9,293,200 |
617 |
Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu |
5,817,300 |
5,817,300 |
15,385,000 |
9,567,700 |
618 |
Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
4,819,700 |
4,819,700 |
15,385,000 |
10,565,300 |
619 |
Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi |
6,964,200 |
6,964,200 |
16,533,000 |
9,568,800 |
620 |
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) |
6,895,100 |
6,895,100 |
10,124,000 |
3,228,900 |
621 |
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5,263,300 |
5,263,300 |
|
|
622 |
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư cổ tử cung |
6,895,100 |
6,895,100 |
10,124,000 |
3,228,900 |
623 |
Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú |
2,367,500 |
2,367,500 |
9,707,000 |
7,339,500 |
624 |
Tách màng ngăn âm hộ |
2,932,800 |
2,932,800 |
12,660,000 |
9,727,200 |
625 |
Tách màng ngăn âm hộ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2,212,300 |
2,212,300 |
12,660,000 |
10,447,700 |
626 |
Tập mạnh cơ đáy chậu [BIOFEEDBACK] |
|
|
500,000 |
|
627 |
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor) |
318,700 |
318,700 |
855,000 |
536,300 |
628 |
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng |
1,509,500 |
1,509,500 |
7,041,000 |
5,531,500 |
629 |
Thông vòi tử cung qua nội soi |
1,596,600 |
1,596,600 |
8,956,000 |
7,359,400 |
630 |
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung |
290,800 |
290,800 |
|
|
631 |
Tiêm nhân Chorio |
270,500 |
270,500 |
350,000 |
79,500 |
632 |
Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ |
2,396,200 |
2,396,200 |
9,287,000 |
6,890,800 |
633 |
Trích áp xe tầng sinh môn |
873,000 |
873,000 |
|
|
634 |
Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung |
885,400 |
885,400 |
|
|
635 |
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ |
3,191,500 |
3,191,500 |
5,033,000 |
1,841,500 |
636 |
Truyền dịch vào buồng ối |
|
|
6,000,000 |
|
637 |
Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng |
7,946,300 |
7,946,300 |
10,796,000 |
2,849,700 |
638 |
Chuyển siêu âm đầu dò âm đạo [đã mua siêu âm thai ( thai, nhau thai, nước ối)] |
137,000 |
|
54,000 |
|
639 |
Chuyển siêu âm đầu dò âm đạo [đã mua siêu âm thai ( thai, nhau thai, nước ối)] [Chuyên gia] |
|
|
84,000 |
|
640 |
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ |
252,300 |
252,300 |
|
|
641 |
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm |
195,900 |
195,900 |
|
|
642 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng |
586,300 |
586,300 |
|
|
643 |
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh |
58,600 |
58,600 |
|
|
644 |
Siêu âm có chất tương phản (siêu âm bơm nước buồng tử cung) |
|
|
800,000 |
|
645 |
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu |
58,600 |
58,600 |
|
|
646 |
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu |
58,600 |
58,600 |
|
|
647 |
Siêu âm doppler dương vật |
89,300 |
89,300 |
291,000 |
201,700 |
648 |
Siêu âm doppler mạch máu |
252,300 |
252,300 |
380,000 |
127,700 |
649 |
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) |
89,300 |
89,300 |
250,000 |
160,700 |
650 |
Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) [thai đôi trở lên] |
|
|
300,000 |
|
651 |
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên |
89,300 |
89,300 |
291,000 |
201,700 |
652 |
Siêu âm doppler tuyến vú |
89,300 |
89,300 |
|
|
653 |
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng |
89,300 |
89,300 |
|
|
654 |
Siêu âm dương vật |
58,600 |
58,600 |
196,000 |
137,400 |
655 |
Siêu âm đàn hồi mô vú |
89,300 |
89,300 |
291,000 |
201,700 |
656 |
Siêu âm hạch vùng cổ |
58,600 |
58,600 |
|
|
657 |
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) |
58,600 |
58,600 |
|
|
658 |
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu |
58,600 |
58,600 |
|
|
659 |
Siêu âm màng phổi |
58,600 |
58,600 |
|
|
660 |
Siêu âm màng phổi cấp cứu |
58,600 |
58,600 |
|
|
661 |
Siêu âm ổ bụng |
58,600 |
58,600 |
196,000 |
137,400 |
662 |
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
58,600 |
58,600 |
196,000 |
137,400 |
663 |
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu |
58,600 |
58,600 |
|
|
664 |
Siêu âm qua thóp |
58,600 |
58,600 |
196,000 |
137,400 |
665 |
Siêu âm tại giường |
58,600 |
58,600 |
|
|
666 |
Siêu âm thai ( thai, nhau thai, nước ối) [Siêu âm 2D thai đôi trở lên] |
|
|
294,000 |
|
667 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối |
58,600 |
58,600 |
|
|
668 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu |
58,600 |
58,600 |
|
|
669 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa |
58,600 |
58,600 |
|
|
670 |
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) |
58,600 |
58,600 |
196,000 |
137,400 |
671 |
Siêu âm thai [2D bổ sung cho thai thứ 2 trở lên] |
|
|
98,000 |
|
672 |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
252,300 |
252,300 |
|
|
673 |
Siêu âm tim doppler |
252,300 |
252,300 |
380,000 |
127,700 |
674 |
Siêu âm tim thai qua thành bụng |
252,300 |
252,300 |
|
|
675 |
Siêu âm tinh hoàn hai bên |
58,600 |
58,600 |
196,000 |
137,400 |
676 |
Siêu âm tuyến giáp |
58,600 |
58,600 |
196,000 |
137,400 |
677 |
Siêu âm tuyến vú hai bên |
58,600 |
58,600 |
196,000 |
137,400 |
678 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo |
195,600 |
195,600 |
250,000 |
54,400 |
679 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo [Chuyên gia] |
|
|
280,000 |
|
680 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng |
58,600 |
58,600 |
196,000 |
137,400 |
681 |
Siêu âm tử cung phần phụ |
58,600 |
58,600 |
196,000 |
137,400 |
682 |
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng |
89,300 |
89,300 |
|
|
683 |
Siêu âm doppler động mạch tử cung |
252,300 |
252,300 |
300,000 |
47,700 |
684 |
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo |
252,300 |
252,300 |
|
|
685 |
Siêu âm doppler tử cung phần phụ |
89,300 |
89,300 |
250,000 |
160,700 |
686 |
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ |
89,300 |
89,300 |
|
|
687 |
Siêu âm tim doppler tại giường |
252,300 |
252,300 |
|
|
688 |
Siêu âm 3D/4D thai nhi |
|
|
500,000 |
|
689 |
Siêu âm 3D/4D thai nhi [thai đôi trở lên] |
|
|
550,000 |
|
690 |
Điện tim thường |
39,900 |
39,900 |
124,000 |
84,100 |
691 |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường [người lớn] |
39,900 |
39,900 |
|
|
692 |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường [Sơ sinh] |
39,900 |
39,900 |
|
|
693 |
Bóc nang tuyến Bartholin |
1,369,400 |
1,369,400 |
7,162,000 |
5,792,600 |
694 |
Bóc nhân xơ vú |
1,079,400 |
1,079,400 |
6,498,000 |
5,418,600 |
695 |
Bóp bóng ambu qua mặt nạ [người lớn] |
248,500 |
248,500 |
|
|
696 |
Bóp bóng ambu qua mặt nạ [sơ sinh] |
248,500 |
248,500 |
|
|
697 |
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh |
248,500 |
248,500 |
|
|
698 |
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung |
139,000 |
139,000 |
179,000 |
40,000 |
699 |
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn |
889,700 |
889,700 |
3,383,000 |
2,493,300 |
700 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản [người lớn] |
532,500 |
532,500 |
|
|
701 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp [sơ sinh] |
532,500 |
532,500 |
|
|
702 |
Cấy - tháo thuốc tránh thai [chưa bao gồm thuốc] |
251,400 |
|
251,000 |
|
703 |
Chăm sóc rốn sơ sinh [bằng máy Plasma - chưa bao gồm thuốc VTTH] |
|
|
65,000 |
|
704 |
Chăm sóc trẻ sơ sinh da kề da với bố |
|
|
250,000 |
|
705 |
Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh [nội trú] |
|
|
235,000 |
|
706 |
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] |
145,900 |
|
|
|
707 |
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên 30 cm] |
435,900 |
|
|
|
708 |
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên15cm đến 30 cm] |
285,900 |
|
|
|
709 |
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng |
1,069,900 |
1,069,900 |
2,100,000 |
1,030,100 |
710 |
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm |
659,900 |
659,900 |
|
|
711 |
Chọc dịch tủy sống |
126,900 |
126,900 |
|
|
712 |
Chọc dò dịch màng phổi [người lớn] |
153,700 |
153,700 |
|
|
713 |
Chọc dò dịch màng phổi [sơ sinh] |
153,700 |
153,700 |
|
|
714 |
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm [người lớn] |
153,700 |
153,700 |
|
|
715 |
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm [sơ sinh] |
153,700 |
153,700 |
|
|
716 |
Chọc dò màng bụng sơ sinh |
444,800 |
444,800 |
|
|
717 |
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu |
280,500 |
280,500 |
|
|
718 |
Chọc dò ổ bụng cấp cứu |
153,700 |
153,700 |
|
|
719 |
Chọc dò túi cùng Douglas |
312,500 |
312,500 |
|
|
720 |
Chọc dò tủy sống sơ sinh |
126,900 |
126,900 |
|
|
721 |
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter |
162,900 |
162,900 |
|
|
722 |
Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh |
162,900 |
162,900 |
|
|
723 |
Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng |
153,700 |
153,700 |
|
|
724 |
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm |
280,500 |
280,500 |
|
|
725 |
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm |
171,900 |
171,900 |
|
|
726 |
Chọc hút khí màng phổi [người lớn] |
162,900 |
162,900 |
|
|
727 |
Chọc hút khí màng phổi [sơ sinh] |
162,900 |
162,900 |
|
|
728 |
Chọc hút kim nhỏ các hạch |
308,300 |
308,300 |
553,000 |
244,700 |
729 |
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da |
308,300 |
308,300 |
553,000 |
244,700 |
730 |
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm |
196,900 |
196,900 |
|
|
731 |
Chọc hút nước tiểu trên xương mu |
126,700 |
126,700 |
|
|
732 |
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm |
171,900 |
171,900 |
|
|
733 |
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm |
171,900 |
171,900 |
811,000 |
639,100 |
734 |
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm |
171,900 |
171,900 |
811,000 |
639,100 |
735 |
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm |
171,900 |
171,900 |
811,000 |
639,100 |
736 |
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi |
153,700 |
153,700 |
|
|
737 |
Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm |
825,800 |
825,800 |
1,660,000 |
834,200 |
738 |
Chọc ối điều trị đa ối |
825,800 |
825,800 |
1,660,000 |
834,200 |
739 |
Chọc ối làm xét nghiệm tế bào |
825,800 |
825,800 |
|
|
740 |
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm [người lớn] |
195,900 |
195,900 |
|
|
741 |
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm [sơ sinh] |
195,900 |
195,900 |
|
|
742 |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị |
153,700 |
153,700 |
400,000 |
246,300 |
743 |
Chọc thăm dò màng phổi |
153,700 |
153,700 |
|
|
744 |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
58,400 |
58,400 |
|
|
745 |
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm |
659,900 |
659,900 |
|
|
746 |
Dẫn lưu cùng đồ Douglas |
929,400 |
929,400 |
|
|
747 |
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm |
659,900 |
659,900 |
3,184,000 |
2,524,100 |
748 |
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp |
192,300 |
192,300 |
|
|
749 |
Dẫn lưu màng phổi liên tục |
192,300 |
192,300 |
|
|
750 |
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh |
628,500 |
628,500 |
|
|
751 |
Dịch vụ bác sĩ - Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm [Điều trị u xơ tử cung][chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu] [A1] |
|
|
15,000,000 |
|
752 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm [Điều trị u xơ tử cung][chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu]] |
|
|
9,000,000 |
|
753 |
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng |
263,700 |
263,700 |
|
|
754 |
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu |
40,300 |
40,300 |
|
|
755 |
Đặt catheter động mạch [người lớn] |
1,400,500 |
1,400,500 |
|
|
756 |
Đặt catheter động mạch [nhi] [động mạch quay] |
578,500 |
578,500 |
|
|
757 |
Đặt catheter động mạch [sơ sinh] [Theo dõi huyết áp liên tục] |
1,400,500 |
1,400,500 |
|
|
758 |
Đặt catheter lọc máu cấp cứu |
1,158,500 |
1,158,500 |
|
|
759 |
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài |
685,500 |
685,500 |
|
|
760 |
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên |
25,100 |
25,100 |
|
|
761 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
1,158,500 |
1,158,500 |
|
|
762 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
1,158,500 |
1,158,500 |
|
|
763 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
685,500 |
685,500 |
|
|
764 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng |
1,158,500 |
1,158,500 |
|
|
765 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng |
685,500 |
685,500 |
|
|
766 |
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu |
885,800 |
885,800 |
|
|
767 |
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube |
885,800 |
885,800 |
|
|
768 |
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) |
600,500 |
600,500 |
|
|
769 |
Đặt nội khí quản [người lớn] |
600,500 |
600,500 |
|
|
770 |
Đặt nội khí quản [sơ sinh] |
600,500 |
600,500 |
|
|
771 |
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh |
101,800 |
101,800 |
|
|
772 |
Đặt ống thông dạ dày [người lớn] |
101,800 |
101,800 |
|
|
773 |
Đặt ống thông dạ dày [sơ sinh] |
101,800 |
101,800 |
|
|
774 |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang |
101,800 |
101,800 |
|
|
775 |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ |
405,500 |
405,500 |
|
|
776 |
Đặt ống thông hậu môn |
92,400 |
92,400 |
|
|
777 |
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh |
685,500 |
685,500 |
|
|
778 |
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh |
685,500 |
685,500 |
|
|
779 |
Đặt sonde bàng quang [người lớn] |
101,800 |
101,800 |
|
|
780 |
Đặt sonde bàng quang [sơ sinh] |
101,800 |
101,800 |
|
|
781 |
Đặt sonde hậu môn sơ sinh |
92,400 |
92,400 |
|
|
782 |
Đặt và tháo dụng cụ tử cung |
252,500 |
|
350,000 |
|
783 |
Đặt vòng nâng Pessary |
|
|
3,000,000 |
|
784 |
Điều trị bằng oxy cao áp |
285,400 |
285,400 |
|
|
785 |
Điều trị đích trong ung thư |
987,200 |
987,200 |
|
|
786 |
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện |
399,000 |
399,000 |
811,000 |
412,000 |
787 |
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2 |
889,700 |
889,700 |
|
|
788 |
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút |
70,200 |
|
173,000 |
|
789 |
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... |
191,500 |
191,500 |
569,000 |
377,500 |
790 |
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma [chưa bao gồm thuốc VTTH] |
36,600 |
36,600 |
65,000 |
28,400 |
791 |
Đo áp lực niệu đạo bằng máy |
141,200 |
141,200 |
|
|
792 |
Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán |
69,000 |
69,000 |
185,000 |
116,000 |
793 |
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [1 vị trí] |
89,300 |
89,300 |
|
|
794 |
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [2 vị trí] |
148,300 |
148,300 |
|
|
795 |
Đỡ đẻ ngôi ngược (*) |
1,191,900 |
1,191,900 |
3,960,000 |
2,768,100 |
796 |
Đỡ đẻ ngôi ngược (*) [Khu D] |
1,191,900 |
1,191,900 |
3,960,000 |
2,768,100 |
797 |
Đỡ đẻ ngôi ngược [bệnh truyền nhiễm] |
1,191,900 |
1,191,900 |
|
|
798 |
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm |
786,700 |
786,700 |
4,366,000 |
3,579,300 |
799 |
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm [bệnh truyền nhiễm] |
786,700 |
786,700 |
4,618,000 |
3,831,300 |
800 |
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm [Khu D] |
786,700 |
786,700 |
4,366,000 |
3,579,300 |
801 |
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên |
1,510,300 |
1,510,300 |
4,618,000 |
3,107,700 |
802 |
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên [bệnh truyền nhiễm] |
1,510,300 |
1,510,300 |
|
|
803 |
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên [Khu D] |
1,510,300 |
1,510,300 |
4,618,000 |
3,107,700 |
804 |
Forceps |
1,141,900 |
1,141,900 |
4,326,000 |
3,184,100 |
805 |
Gây chuyển dạ bằng bóng, ống thông foley |
|
|
1,800,000 |
|
806 |
Gây chuyển dạ bằng thuốc [không bao gồm thuốc] |
|
|
900,000 |
|
807 |
Gây chuyển dạ bằng thuốc [Propess] |
|
|
1,800,000 |
|
808 |
Gây mê phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn [mask thanh quản] |
|
|
2,500,000 |
|
809 |
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản |
185,000 |
185,000 |
|
|
810 |
Giác hút |
1,141,900 |
1,141,900 |
4,326,000 |
3,184,100 |
811 |
Giảm đau ngoài màng cứng bằng bơm truyền tự động thu bổ sung |
|
|
2,100,000 |
|
812 |
Giảm đau ngoài màng cứng bơm truyền tự động thu bổ sung [không bao gồm Anaropin] |
|
|
1,530,000 |
|
813 |
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng |
682,500 |
682,500 |
2,402,000 |
1,719,500 |
814 |
Gội đầu cho người bệnh [Gội khô] |
|
|
200,000 |
|
815 |
Gội đầu cho người bệnh [Gội ướt] |
|
|
100,000 |
|
816 |
Hạ thân nhiệt chỉ huy |
2,310,600 |
2,310,600 |
|
|
817 |
Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26,041 |
26,041 |
|
|
818 |
Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625,000 |
625,000 |
|
|
819 |
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết |
236,500 |
236,500 |
1,264,000 |
1,027,500 |
820 |
Hút đờm hầu họng [người lớn] |
14,100 |
14,100 |
|
|
821 |
Hút đờm hầu họng [sơ sinh] |
14,100 |
14,100 |
|
|
822 |
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy |
14,100 |
14,100 |
|
|
823 |
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín |
532,400 |
532,400 |
|
|
824 |
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần |
373,600 |
373,600 |
|
|
825 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) [người lớn] |
373,600 |
373,600 |
|
|
826 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) [sơ sinh] |
373,600 |
373,600 |
|
|
827 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) [người lớn] |
14,100 |
14,100 |
|
|
828 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) [sơ sinh] |
14,100 |
14,100 |
|
|
829 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) |
14,100 |
14,100 |
|
|
830 |
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm |
126,700 |
126,700 |
|
|
831 |
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm |
171,900 |
171,900 |
811,000 |
639,100 |
832 |
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ |
3,191,500 |
3,191,500 |
5,033,000 |
1,841,500 |
833 |
Hút thai dưới siêu âm |
522,000 |
522,000 |
|
|
834 |
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai |
2,520,200 |
2,520,200 |
|
|
835 |
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn |
289,500 |
289,500 |
|
|
836 |
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo |
1,663,600 |
1,663,600 |
2,684,000 |
1,020,400 |
837 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] |
269,500 |
269,500 |
|
|
838 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ] |
194,700 |
194,700 |
|
|
839 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] |
354,200 |
354,200 |
|
|
840 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ] |
289,500 |
289,500 |
|
|
841 |
Khâu vòng cổ tử cung |
582,500 |
582,500 |
1,887,000 |
1,304,500 |
842 |
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng |
27,500 |
27,500 |
|
|
843 |
Khí dung mũi họng |
27,500 |
27,500 |
|
|
844 |
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) |
27,500 |
27,500 |
|
|
845 |
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) |
27,500 |
27,500 |
|
|
846 |
Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental |
|
|
1,000,000 |
|
847 |
Kỹ thuật gây tê tủy sống [Marcaine Spinal Heavy] |
|
|
1,000,000 |
|
848 |
Kỹ thuật giảm đau qua các lớp cân bụng [TAP, QL BLOCK] |
|
|
2,000,000 |
|
849 |
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [Anaropin bơm truyền tự động] |
|
|
3,500,000 |
|
850 |
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [Anaropin bơm truyền tự động] [không bao gồm Anaropin] |
|
|
2,930,000 |
|
851 |
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [Bupivacain bơm truyền tự động] |
|
|
2,900,000 |
|
852 |
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [Levobupivacain bơm truyền tự động] |
|
|
3,500,000 |
|
853 |
Kỹ thuật xoa bóp vùng [vai-cổ-gáy] |
51,300 |
51,300 |
158,000 |
106,700 |
854 |
Lấy dị vật âm đạo |
653,700 |
653,700 |
1,313,000 |
659,300 |
855 |
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) |
1,607,000 |
1,607,000 |
|
|
856 |
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở |
759,800 |
759,800 |
|
|
857 |
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp |
759,800 |
759,800 |
|
|
858 |
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca |
628,500 |
628,500 |
|
|
859 |
Mở thông bàng quang trên xương mu |
405,500 |
405,500 |
2,393,000 |
1,987,500 |
860 |
Mở thông dạ dày bằng nội soi |
2,745,200 |
2,745,200 |
7,628,000 |
4,882,800 |
861 |
Nạo hút thai trứng |
914,600 |
914,600 |
1,912,000 |
997,400 |
862 |
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ |
376,500 |
376,500 |
1,561,000 |
1,184,500 |
863 |
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính |
627,100 |
627,100 |
1,446,000 |
818,900 |
864 |
Nong cổ tử cung do bế sản dịch |
313,500 |
313,500 |
985,000 |
671,500 |
865 |
Nong niệu đạo |
273,500 |
273,500 |
1,520,000 |
1,246,500 |
866 |
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu |
273,500 |
273,500 |
1,520,000 |
1,246,500 |
867 |
Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật |
953,800 |
953,800 |
2,601,000 |
1,647,200 |
868 |
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) |
575,300 |
575,300 |
1,931,000 |
1,355,700 |
869 |
Nội soi ổ bụng có sinh thiết |
1,095,300 |
1,095,300 |
2,184,000 |
1,088,700 |
870 |
Nội xoay thai |
1,472,000 |
1,472,000 |
2,092,000 |
620,000 |
871 |
Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 |
1,265,200 |
1,265,200 |
2,117,000 |
851,800 |
872 |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần |
199,700 |
199,700 |
1,170,000 |
970,300 |
873 |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần |
352,300 |
352,300 |
|
|
874 |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần |
352,300 |
352,300 |
|
|
875 |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 |
611,000 |
611,000 |
2,393,000 |
1,782,000 |
876 |
Phá thai bệnh lý [thai lưu, thai trứng, chửa vết mổ, sẹo mổ cũ dưới 8 tuần] |
|
|
3,000,000 |
|
877 |
Phá thai bệnh lý [thai lưu, thai trứng, chửa vết mổ, sẹo mổ cũ từ 8 tuần đến 12 tuần] |
|
|
5,000,000 |
|
878 |
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không |
450,000 |
450,000 |
1,290,000 |
840,000 |
879 |
Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ |
700,200 |
700,200 |
|
|
880 |
Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước |
1,133,300 |
1,133,300 |
|
|
881 |
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không |
429,500 |
429,500 |
2,010,000 |
1,580,500 |
882 |
Rửa bàng quang |
230,500 |
230,500 |
542,000 |
311,500 |
883 |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
230,500 |
230,500 |
542,000 |
311,500 |
884 |
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc |
230,500 |
230,500 |
542,000 |
311,500 |
885 |
Rửa dạ dày cấp cứu [người lớn] |
152,000 |
152,000 |
400,000 |
248,000 |
886 |
Rửa dạ dày cấp cứu [sơ sinh] |
152,000 |
152,000 |
400,000 |
248,000 |
887 |
Rửa dạ dày sơ sinh |
152,000 |
152,000 |
400,000 |
248,000 |
888 |
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo |
414,500 |
414,500 |
873,000 |
458,500 |
889 |
Sinh thiết gai rau |
1,182,500 |
1,182,500 |
2,636,000 |
1,453,500 |
890 |
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm |
879,400 |
879,400 |
1,878,000 |
998,600 |
891 |
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm |
879,400 |
879,400 |
1,878,000 |
998,600 |
892 |
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm |
879,400 |
879,400 |
1,878,000 |
998,600 |
893 |
Soi cổ tử cung |
68,100 |
68,100 |
270,000 |
201,900 |
894 |
Soi ối |
55,100 |
|
300,000 |
|
895 |
Soi ối [thai quá ngày sinh] |
55,100 |
55,100 |
300,000 |
244,900 |
896 |
Tắm cho người bệnh |
|
|
200,000 |
|
897 |
Tắm sơ sinh |
|
|
100,000 |
|
898 |
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm] |
64,300 |
64,300 |
130,000 |
65,700 |
899 |
Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] |
275,600 |
275,600 |
|
|
900 |
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] |
89,500 |
89,500 |
174,000 |
84,500 |
901 |
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] |
148,600 |
148,600 |
272,000 |
123,400 |
902 |
Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] |
121,400 |
121,400 |
|
|
903 |
Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] |
193,600 |
193,600 |
|
|
904 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm] |
275,600 |
275,600 |
|
|
905 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm] |
148,600 |
148,600 |
|
|
906 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 30cm đến 50 cm] |
193,600 |
193,600 |
|
|
907 |
Thay canuyn mở khí quản |
263,700 |
263,700 |
|
|
908 |
Thay máu sơ sinh |
700,200 |
700,200 |
|
|
909 |
Thay ống nội khí quản [người lớn] |
600,500 |
600,500 |
|
|
910 |
Thay ống nội khí quản [sơ sinh] |
600,500 |
600,500 |
|
|
911 |
Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục |
215,800 |
215,800 |
|
|
912 |
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa |
55,000 |
55,000 |
180,000 |
125,000 |
913 |
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa [TĐ] |
|
|
180,000 |
|
914 |
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa [thai đôi trở lên] |
|
|
100,000 |
|
915 |
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa [thai đôi trở lên] [TĐ] |
|
|
100,000 |
|
916 |
Theo dõi SpO2 [liên tục tại giường] |
|
|
250,000 |
|
917 |
Thông bàng quang |
101,800 |
101,800 |
|
|
918 |
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] |
26,041 |
26,041 |
|
|
919 |
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] |
625,000 |
625,000 |
|
|
920 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] |
26,041 |
26,041 |
|
|
921 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26,041 |
26,041 |
|
|
922 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] |
625,000 |
625,000 |
|
|
923 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625,000 |
625,000 |
|
|
924 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] |
26,041 |
26,041 |
|
|
925 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26,041 |
26,041 |
|
|
926 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] |
625,000 |
625,000 |
|
|
927 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625,000 |
625,000 |
|
|
928 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] |
26,041 |
26,041 |
|
|
929 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26,041 |
26,041 |
|
|
930 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] |
625,000 |
625,000 |
|
|
931 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625,000 |
625,000 |
|
|
932 |
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) [theo giờ thực tế] |
625,000 |
625,000 |
|
|
933 |
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế] |
625,000 |
625,000 |
|
|
934 |
Thông khí nhân tạo với khí NO [theo giờ thực tế] |
625,000 |
625,000 |
|
|
935 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế] |
625,000 |
625,000 |
|
|
936 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế] |
625,000 |
625,000 |
|
|
937 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] |
26,041 |
26,041 |
|
|
938 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26,041 |
26,041 |
|
|
939 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] |
625,000 |
625,000 |
|
|
940 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625,000 |
625,000 |
|
|
941 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] |
26,041 |
26,041 |
|
|
942 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26,041 |
26,041 |
|
|
943 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] |
625,000 |
625,000 |
|
|
944 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625,000 |
625,000 |
|
|
945 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế] |
625,000 |
625,000 |
|
|
946 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] |
26,041 |
26,041 |
|
|
947 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26,041 |
26,041 |
|
|
948 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] |
625,000 |
625,000 |
|
|
949 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625,000 |
625,000 |
|
|
950 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] |
26,041 |
26,041 |
|
|
951 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26,041 |
26,041 |
|
|
952 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] |
625,000 |
625,000 |
|
|
953 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625,000 |
625,000 |
|
|
954 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] |
26,041 |
26,041 |
|
|
955 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26,041 |
26,041 |
|
|
956 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] |
625,000 |
625,000 |
|
|
957 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625,000 |
625,000 |
|
|
958 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] |
26,041 |
26,041 |
|
|
959 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26,041 |
26,041 |
|
|
960 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] |
625,000 |
625,000 |
|
|
961 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625,000 |
625,000 |
|
|
962 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] |
26,041 |
26,041 |
|
|
963 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26,041 |
26,041 |
|
|
964 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] |
625,000 |
625,000 |
|
|
965 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625,000 |
625,000 |
|
|
966 |
Thông tiểu [người lớn] |
101,800 |
101,800 |
241,000 |
139,200 |
967 |
Thông tiểu [sơ sinh] |
101,800 |
101,800 |
|
|
968 |
Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26,041 |
26,041 |
|
|
969 |
Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625,000 |
625,000 |
|
|
970 |
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26,041 |
26,041 |
|
|
971 |
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625,000 |
625,000 |
|
|
972 |
Thở máy với tần số cao (HFO) [01 ngày] |
|
|
1,548,000 |
|
973 |
Thở máy với tần số cao (HFO) [1 giờ] |
60,100 |
60,100 |
|
|
974 |
Thở máy với tần số cao (HFO) [1 ngày] |
1,443,900 |
1,443,900 |
|
|
975 |
Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) |
700,200 |
700,200 |
1,382,000 |
681,800 |
976 |
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) |
1,249,700 |
1,249,700 |
2,724,000 |
1,474,300 |
977 |
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo |
436,200 |
436,200 |
1,384,000 |
947,800 |
978 |
Thụt giữ |
92,400 |
92,400 |
|
|
979 |
Thụt tháo |
92,400 |
92,400 |
189,000 |
96,600 |
980 |
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng |
92,400 |
92,400 |
|
|
981 |
Thụt tháo phân [người lớn] |
92,400 |
92,400 |
|
|
982 |
Thụt tháo phân [sơ sinh] |
92,400 |
92,400 |
|
|
983 |
Tiêm bắp thịt |
15,100 |
15,100 |
46,000 |
30,900 |
984 |
Tiêm dưới da |
15,100 |
15,100 |
46,000 |
30,900 |
985 |
Tiêm tĩnh mạch |
15,100 |
15,100 |
46,000 |
30,900 |
986 |
Tiêm trong da |
15,100 |
15,100 |
46,000 |
30,900 |
987 |
Tiêm Vắc xin viêm gan B sơ sinh |
|
|
95,000 |
|
988 |
Trích áp xe phần mềm lớn |
218,500 |
218,500 |
|
|
989 |
Trích áp xe tuyến Bartholin |
951,600 |
951,600 |
1,585,000 |
633,400 |
990 |
Trích áp xe vú |
251,500 |
251,500 |
1,495,000 |
1,243,500 |
991 |
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh |
885,400 |
885,400 |
2,681,000 |
1,795,600 |
992 |
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) |
1,311,400 |
|
1,476,000 |
|
993 |
Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú] |
172,800 |
172,800 |
407,000 |
234,200 |
994 |
Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú] |
144,800 |
144,800 |
300,000 |
155,200 |
995 |
Truyền tĩnh mạch [ngoại trú] |
25,100 |
25,100 |
179,000 |
153,900 |
996 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa |
76,000 |
76,000 |
200,000 |
124,000 |
997 |
Xoa bóp phòng chống loét [Sơ sinh non tháng và bệnh lý] |
|
|
181,000 |
|
998 |
Xoa bóp toàn thân bằng tay [Massage cho trẻ sơ sinh] |
64,900 |
64,900 |
181,000 |
116,100 |
999 |
Xông hơi thuốc [Xông phục hồi sàn chậu sau sinh, sau phẫu thuật phụ khoa] |
50,300 |
50,300 |
100,000 |
49,700 |
1000 |
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động |
110,300 |
110,300 |
154,000 |
43,700 |
1001 |
Định lượng IGFBP-3 (Insulin like growth factor binding protein 3) [Máu] |
363,600 |
363,600 |
|
|
1002 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương [12] |
22,200 |
22,200 |
|
|
1003 |
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) [1] |
42,100 |
42,100 |
|
|
1004 |
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
93,300 |
93,300 |
157,000 |
63,700 |
1005 |
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [7] |
49,700 |
49,700 |
|
|
1006 |
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) [2] |
33,500 |
33,500 |
|
|
1007 |
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) [2] |
33,500 |
33,500 |
|
|
1008 |
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] [6] |
24,800 |
24,800 |
|
|
1009 |
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] [7] |
24,800 |
24,800 |
|
|
1010 |
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] |
28,000 |
28,000 |
|
|
1011 |
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) |
24,800 |
24,800 |
40,000 |
15,200 |
1012 |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) [mẹ] |
87,000 |
87,000 |
|
|
1013 |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) [mẹ] |
87,000 |
87,000 |
|
|
1014 |
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
262,800 |
262,800 |
341,000 |
78,200 |
1015 |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động |
68,400 |
68,400 |
105,000 |
36,600 |
1016 |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công |
59,500 |
59,500 |
|
|
1017 |
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động |
43,500 |
43,500 |
86,000 |
42,500 |
1018 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) |
49,700 |
49,700 |
95,000 |
45,300 |
1019 |
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm) |
186,600 |
186,600 |
|
|
1020 |
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] |
30,200 |
30,200 |
66,000 |
35,800 |
1021 |
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] |
30,200 |
30,200 |
|
|
1022 |
Định lượng Acid Uric [Máu] |
22,400 |
22,400 |
52,000 |
29,600 |
1023 |
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] |
95,300 |
95,300 |
166,000 |
70,700 |
1024 |
Định lượng Albumin [Máu] |
22,400 |
22,400 |
52,000 |
29,600 |
1025 |
Định lượng Aldosteron [Máu] |
543,000 |
543,000 |
|
|
1026 |
Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone) |
|
|
900,000 |
|
1027 |
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] |
89,700 |
89,700 |
166,000 |
76,300 |
1028 |
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] |
22,400 |
22,400 |
|
|
1029 |
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] |
22,400 |
22,400 |
44,000 |
21,600 |
1030 |
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] |
22,400 |
22,400 |
44,000 |
21,600 |
1031 |
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] |
144,200 |
144,200 |
247,000 |
102,800 |
1032 |
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] |
156,200 |
156,200 |
254,000 |
97,800 |
1033 |
Định lượng Calcitonin [Máu] |
139,200 |
139,200 |
220,000 |
80,800 |
1034 |
Định lượng Canxi ion hóa [Máu] |
16,800 |
16,800 |
|
|
1035 |
Định lượng Canxi toàn phần [Máu] |
13,400 |
13,400 |
37,000 |
23,600 |
1036 |
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) |
28,000 |
28,000 |
50,000 |
22,000 |
1037 |
Định lượng Creatinin (máu) |
22,400 |
22,400 |
52,000 |
29,600 |
1038 |
Định lượng CRP (C-Reactive Protein)[Máu] |
56,100 |
56,100 |
92,000 |
35,900 |
1039 |
Định lượng Estradiol [Máu] |
84,100 |
84,100 |
152,000 |
67,900 |
1040 |
Định lượng Ferritin [Máu] |
84,100 |
84,100 |
151,000 |
66,900 |
1041 |
Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] |
84,100 |
84,100 |
153,000 |
68,900 |
1042 |
Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] |
67,300 |
67,300 |
|
|
1043 |
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] |
67,300 |
67,300 |
138,000 |
70,700 |
1044 |
Định lượng Globulin [Máu] |
22,400 |
22,400 |
|
|
1045 |
Định lượng Glucose [Máu] |
22,400 |
22,400 |
52,000 |
29,600 |
1046 |
Định lượng HbA1c [Máu] |
105,300 |
105,300 |
159,000 |
53,700 |
1047 |
Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu] |
312,500 |
312,500 |
481,000 |
168,500 |
1048 |
Định lượng Lambda [Máu] |
100,900 |
100,900 |
|
|
1049 |
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] |
84,100 |
84,100 |
155,000 |
70,900 |
1050 |
Định lượng Mg [Máu] |
33,600 |
33,600 |
57,000 |
23,400 |
1051 |
Định lượng Pro-calcitonin [Máu] |
414,700 |
414,700 |
604,000 |
189,300 |
1052 |
Định lượng Progesteron [Máu] |
84,100 |
84,100 |
170,000 |
85,900 |
1053 |
Định lượng Prolactin [Máu] |
78,500 |
78,500 |
156,000 |
77,500 |
1054 |
Định lượng Protein (niệu) |
14,400 |
14,400 |
44,000 |
29,600 |
1055 |
Định lượng Protein toàn phần [Máu] |
22,400 |
22,400 |
52,000 |
29,600 |
1056 |
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] |
212,300 |
212,300 |
359,000 |
146,700 |
1057 |
Định lượng Testosterol [Máu] |
97,500 |
97,500 |
178,000 |
80,500 |
1058 |
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] |
28,000 |
28,000 |
50,000 |
22,000 |
1059 |
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] |
61,700 |
61,700 |
130,000 |
68,300 |
1060 |
Định lượng Urê máu [Máu] |
22,400 |
22,400 |
52,000 |
29,600 |
1061 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] |
22,400 |
22,400 |
44,000 |
21,600 |
1062 |
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] |
22,400 |
22,400 |
44,000 |
21,600 |
1063 |
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] |
20,000 |
20,000 |
|
|
1064 |
HBeAg miễn dịch tự động |
104,400 |
104,400 |
|
|
1065 |
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén |
166,200 |
166,200 |
251,000 |
84,800 |
1066 |
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
28,600 |
28,600 |
59,000 |
30,400 |
1067 |
Chlamydia test nhanh |
78,300 |
78,300 |
106,000 |
27,700 |
1068 |
Định tính hCG (test nhanh) |
|
|
40,000 |
|
1069 |
HBsAg miễn dịch tự động |
81,700 |
81,700 |
116,000 |
34,300 |
1070 |
HBsAg test nhanh |
58,600 |
58,600 |
90,000 |
31,400 |
1071 |
HCV Ab miễn dịch tự động |
130,500 |
130,500 |
186,000 |
55,500 |
1072 |
HIV Ab test nhanh |
58,600 |
58,600 |
174,000 |
115,400 |
1073 |
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động |
142,500 |
142,500 |
186,000 |
43,500 |
1074 |
HPV genotype PCR hệ thống tự động [trên máy Cobas 4800] |
|
|
900,000 |
|
1075 |
HPV genotype Real-time PCR [Trên máy Panamax] |
|
|
1,000,000 |
|
1076 |
HPV Real-time PCR |
409,300 |
409,300 |
|
|
1077 |
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi |
74,200 |
74,200 |
|
|
1078 |
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc |
325,200 |
325,200 |
|
|
1079 |
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động |
771,700 |
771,700 |
|
|
1080 |
Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi |
45,500 |
45,500 |
|
|
1081 |
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi |
45,500 |
45,500 |
|
|
1082 |
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi |
45,500 |
45,500 |
|
|
1083 |
Syphilis miễn dịch tự động |
|
|
180,000 |
|
1084 |
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) |
39,700 |
39,700 |
|
|
1085 |
Toxoplasma IgG miễn dịch tự động |
130,500 |
130,500 |
210,000 |
79,500 |
1086 |
Toxoplasma IgM miễn dịch tự động |
130,500 |
130,500 |
230,000 |
99,500 |
1087 |
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định lượng] |
194,700 |
194,700 |
283,000 |
88,300 |
1088 |
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định tính] |
58,600 |
58,600 |
110,000 |
51,400 |
1089 |
Trichomonas vaginalis nhuộm soi |
45,500 |
45,500 |
|
|
1090 |
Trichomonas vaginalis soi tươi |
45,500 |
45,500 |
|
|
1091 |
Vi khuẩn định danh PCR [Lậu, Chlamydia, Trichomonas] |
771,700 |
771,700 |
900,000 |
128,300 |
1092 |
Vi khuẩn định danh PCR [Liên cầu B] |
771,700 |
771,700 |
950,000 |
178,300 |
1093 |
Vi khuẩn kháng thuốc định tính |
213,800 |
213,800 |
|
|
1094 |
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường |
261,000 |
261,000 |
|
|
1095 |
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Xác định liên cầu khuẩn nhóm B] |
261,000 |
261,000 |
349,000 |
88,000 |
1096 |
Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) |
201,800 |
201,800 |
|
|
1097 |
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường |
261,000 |
261,000 |
|
|
1098 |
Vi sinh vật định danh PCR đa tác nhân [13 tác nhân đường sinh dục] |
|
|
1,000,000 |
|
1099 |
Xét nghiệm HIV khẳng định 2 |
|
|
297,000 |
|
1100 |
Bộ xét nghiệm cơ bản sản phụ khoa [có test nhanh] |
1,256,800 |
1,023,000 |
2,274,000 |
|
1101 |
Bộ xét nghiệm cơ bản sản phụ khoa [HTSS/CĐTS] |
1,302,900 |
967,600 |
2,382,000 |
|
1102 |
Bộ xét nghiệm rút gọn dành cho thủ thuật |
382,300 |
136,500 |
638,000 |
|
1103 |
Bộ xét nghiệm rút gọn dành cho thủ thuật [HTSS] |
259,300 |
259,300 |
440,000 |
|
1104 |
Bộ xét nghiệm rút gọn quý 1 của thai kỳ |
864,700 |
474,000 |
1,487,000 |
|
1105 |
Bộ xét nghiệm rút gọn quý 2 của thai kỳ (Người bệnh không nhiễm HbsAg trong lần xét nghiệm trước) |
75,300 |
75,300 |
154,000 |
|
1106 |
Bộ xét nghiệm rút gọn quý 2 của thai kỳ (Người bệnh nhiễm HbsAg trong lần xét nghiệm trước) |
557,300 |
557,300 |
888,000 |
|
1107 |
Cell bloc (khối tế bào) |
271,700 |
271,700 |
|
|
1108 |
Chlamydia Ab miễn dịch tự động [IgA] |
194,700 |
194,700 |
|
|
1109 |
Chlamydia Ab miễn dịch tự động [IgG] |
194,700 |
194,700 |
|
|
1110 |
Chlamydia PCR |
501,700 |
501,700 |
|
|
1111 |
Chlamydia Real-time PCR |
771,700 |
771,700 |
|
|
1112 |
Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động |
771,700 |
771,700 |
|
|
1113 |
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm |
644,100 |
644,100 |
|
|
1114 |
CMV IgG miễn dịch tự động |
123,400 |
123,400 |
212,000 |
88,600 |
1115 |
CMV IgM miễn dịch tự động |
142,500 |
142,500 |
230,000 |
87,500 |
1116 |
CMV Real-time PCR |
|
|
1,130,000 |
|
1117 |
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) |
16,000 |
16,000 |
|
|
1118 |
Coronavirus Real-time PCR |
771,700 |
771,700 |
|
|
1119 |
Coronavirus Real-time PCR [người nhà] |
771,700 |
771,700 |
|
|
1120 |
Dengue virus NS1Ag test nhanh |
142,500 |
142,500 |
219,000 |
76,500 |
1121 |
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh |
142,500 |
142,500 |
219,000 |
76,500 |
1122 |
Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) |
168,300 |
168,300 |
|
|
1123 |
Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) |
1,201,700 |
1,201,700 |
|
|
1124 |
Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] |
84,100 |
84,100 |
|
|
1125 |
Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu] |
151,200 |
151,200 |
|
|
1126 |
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu] |
67,300 |
67,300 |
|
|
1127 |
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] |
78,500 |
78,500 |
|
|
1128 |
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] |
212,300 |
212,300 |
|
|
1129 |
Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu] |
324,500 |
324,500 |
|
|
1130 |
Định lượng Anti β2 GPI IgG bằng phương pháp ELISA/ miễn dịch hoá phát quang/ điện hoá phát quang [TN] |
|
|
807,000 |
|
1131 |
Định lượng Anti β2 GPI IgM bằng phương pháp ELISA/ miễn dịch hoá phát quang/ điện hoá phát quang |
|
|
807,000 |
|
1132 |
Định lượng antiCardiolipin IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang |
|
|
807,000 |
|
1133 |
Định lượng antiCardiolipin IgM bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang điện hóa phát quang |
|
|
807,000 |
|
1134 |
Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] |
280,500 |
280,500 |
|
|
1135 |
Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu] |
50,400 |
50,400 |
|
|
1136 |
Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu] |
50,400 |
50,400 |
|
|
1137 |
Định lượng Beta Crosslap [Máu] |
144,200 |
144,200 |
|
|
1138 |
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] |
22,400 |
22,400 |
|
|
1139 |
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] |
605,100 |
605,100 |
|
|
1140 |
Định lượng bổ thể C3 [Máu] |
61,700 |
61,700 |
|
|
1141 |
Định lượng bổ thể C4 [Máu] |
61,700 |
61,700 |
|
|
1142 |
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] |
144,200 |
144,200 |
|
|
1143 |
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] |
139,200 |
139,200 |
|
|
1144 |
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu] |
13,400 |
13,400 |
|
|
1145 |
Định lượng Canxi (niệu) |
25,600 |
25,600 |
|
|
1146 |
Định lượng Catecholamin (niệu) |
436,800 |
436,800 |
|
|
1147 |
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] |
89,700 |
89,700 |
|
|
1148 |
Định lượng Ceruloplasmin [Máu] |
72,900 |
72,900 |
|
|
1149 |
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò] |
28,000 |
28,000 |
|
|
1150 |
Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu] |
39,200 |
39,200 |
|
|
1151 |
Định lượng Clo [dịch não tủy] |
23,400 |
23,400 |
|
|
1152 |
Định lượng Cortisol (máu) |
95,300 |
95,300 |
|
|
1153 |
Định lượng Cortisol (niệu) |
95,300 |
95,300 |
|
|
1154 |
Định lượng C-Peptid [Máu] |
178,300 |
178,300 |
|
|
1155 |
Định lượng Creatinin [dịch] |
22,400 |
22,400 |
|
|
1156 |
Định lượng Creatinin (niệu) |
16,800 |
16,800 |
39,000 |
22,200 |
1157 |
Định lượng Cyclosporin [Máu] |
336,600 |
336,600 |
|
|
1158 |
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu] |
100,900 |
100,900 |
|
|
1159 |
Định lượng Cystatine C [Máu] |
89,700 |
89,700 |
|
|
1160 |
Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang |
546,300 |
546,300 |
642,000 |
95,700 |
1161 |
Định lượng D-Dimer [Máu] |
272,900 |
272,900 |
458,000 |
185,100 |
1162 |
Định lượng Dưỡng chấp [niệu] |
28,000 |
28,000 |
|
|
1163 |
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] |
33,600 |
33,600 |
|
|
1164 |
Định lượng Folate [Máu] |
89,700 |
89,700 |
|
|
1165 |
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] |
190,300 |
190,300 |
224,000 |
33,700 |
1166 |
Định lượng Fructosamin [Máu] |
95,300 |
95,300 |
|
|
1167 |
Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu] |
168,300 |
168,300 |
|
|
1168 |
Định lượng Glucose [dịch chọc dò] |
13,400 |
13,400 |
|
|
1169 |
Định lượng Glucose [dịch não tủy] |
13,400 |
13,400 |
37,000 |
23,600 |
1170 |
Định lượng Glucose [Máu] [sau ăn 1 giờ] |
22,400 |
22,400 |
52,000 |
29,600 |
1171 |
Định lượng Glucose [Máu] [sau ăn 2 giờ] |
22,400 |
22,400 |
52,000 |
29,600 |
1172 |
Định lượng Glucose (niệu) |
14,400 |
14,400 |
|
|
1173 |
Định lượng G6PD |
87,000 |
87,000 |
|
|
1174 |
Định lượng Haptoglobulin [Máu] |
100,900 |
100,900 |
|
|
1175 |
Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu] |
501,300 |
501,300 |
734,000 |
232,700 |
1176 |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
28,000 |
28,000 |
|
|
1177 |
Định lượng Homocystein [Máu] |
151,200 |
151,200 |
|
|
1178 |
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu] |
67,300 |
67,300 |
|
|
1179 |
Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu] |
589,200 |
589,200 |
|
|
1180 |
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu] |
67,300 |
67,300 |
|
|
1181 |
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu] |
67,300 |
67,300 |
|
|
1182 |
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu] |
67,300 |
67,300 |
|
|
1183 |
Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu] |
803,600 |
803,600 |
|
|
1184 |
Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu] |
803,600 |
803,600 |
|
|
1185 |
Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu] |
803,600 |
803,600 |
|
|
1186 |
Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu] |
803,600 |
803,600 |
|
|
1187 |
Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu] |
803,600 |
803,600 |
|
|
1188 |
Định lượng Insulin [Máu] |
84,100 |
84,100 |
|
|
1189 |
Định lượng Kappa [Máu] |
100,900 |
100,900 |
|
|
1190 |
Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu] |
543,000 |
543,000 |
|
|
1191 |
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] |
100,900 |
100,900 |
|
|
1192 |
Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu] |
543,000 |
543,000 |
|
|
1193 |
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
28,000 |
28,000 |
|
|
1194 |
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] |
44,800 |
44,800 |
|
|
1195 |
Định lượng Myoglobin [Máu] |
95,300 |
95,300 |
|
|
1196 |
Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu] |
200,300 |
200,300 |
|
|
1197 |
Định lượng Pepsinogen I [Máu] |
605,100 |
605,100 |
|
|
1198 |
Định lượng Pepsinogen II [Máu] |
605,100 |
605,100 |
|
|
1199 |
Định lượng Phenytoin [Máu] |
84,100 |
84,100 |
|
|
1200 |
Định lượng Phospho (máu) |
22,400 |
22,400 |
52,000 |
29,600 |
1201 |
Định lượng Phospho [niệu] |
21,200 |
21,200 |
|
|
1202 |
Định lượng Pre-albumin [Máu] |
100,900 |
100,900 |
|
|
1203 |
Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] |
424,700 |
424,700 |
|
|
1204 |
Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu] |
363,600 |
363,600 |
|
|
1205 |
Định lượng Protein [dịch chọc dò] |
22,400 |
22,400 |
|
|
1206 |
Định lượng Protein [dịch não tủy] |
11,200 |
11,200 |
40,000 |
28,800 |
1207 |
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] |
95,300 |
95,300 |
|
|
1208 |
Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] |
89,700 |
89,700 |
|
|
1209 |
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu] |
246,400 |
246,400 |
|
|
1210 |
Định lượng Renin activity [Máu] |
543,000 |
543,000 |
|
|
1211 |
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu] |
39,200 |
39,200 |
|
|
1212 |
Định lượng sắt huyết thanh |
33,600 |
33,600 |
33,600 |
- |
1213 |
Định lượng Sắt [Máu] |
33,600 |
33,600 |
|
|
1214 |
Định lượng Tacrolimus [Máu] |
754,300 |
754,300 |
|
|
1215 |
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] |
183,300 |
183,300 |
|
|
1216 |
Định lượng Theophylline [Máu] |
84,100 |
84,100 |
|
|
1217 |
Định lượng Tobramycin [Máu] |
100,900 |
100,900 |
|
|
1218 |
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu] |
424,700 |
424,700 |
|
|
1219 |
Định lượng Transferrin [Máu] |
67,300 |
67,300 |
|
|
1220 |
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò] |
28,000 |
28,000 |
|
|
1221 |
Định lượng Troponin I [Máu] |
78,500 |
78,500 |
|
|
1222 |
Định lượng Troponin T hs [Máu] |
78,500 |
78,500 |
|
|
1223 |
Định lượng Troponin T [Máu] |
78,500 |
78,500 |
|
|
1224 |
Định lượng Urê [dịch] |
22,400 |
22,400 |
|
|
1225 |
Định lượng Urê (niệu) |
16,800 |
16,800 |
|
|
1226 |
Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1) [Máu] |
761,300 |
761,300 |
1,319,000 |
557,700 |
1227 |
Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu] [Sàng lọc TSG] |
761,300 |
761,300 |
1,243,000 |
481,700 |
1228 |
Định lượng β2 microglobulin [Máu] |
78,500 |
78,500 |
|
|
1229 |
Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu] |
302,500 |
302,500 |
|
|
1230 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương[13] [Bệnh nhân thanh toán] |
8,900 |
|
|
|
1231 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [đơn vị máu] [10] [Bệnh nhân thanh toán] |
24,800 |
24,800 |
|
|
1232 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [đơn vị máu] [9] |
24,800 |
24,800 |
|
|
1233 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [3] |
24,800 |
24,800 |
|
|
1234 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [8] [Bệnh nhân thanh toán] |
24,800 |
24,800 |
|
|
1235 |
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) [1] |
42,100 |
42,100 |
|
|
1236 |
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) [3] |
42,100 |
42,100 |
|
|
1237 |
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương: chế phẩm [11] |
31,100 |
31,100 |
|
|
1238 |
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [6] |
49,700 |
49,700 |
|
|
1239 |
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) |
222,700 |
222,700 |
|
|
1240 |
Định nhóm máu tại giường |
42,100 |
42,100 |
|
|
1241 |
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu] |
44,800 |
44,800 |
|
|
1242 |
Định tính Codein (test nhanh) [niệu] |
44,800 |
44,800 |
|
|
1243 |
Định tính Dưỡng chấp [niệu] |
22,400 |
22,400 |
|
|
1244 |
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] |
44,800 |
44,800 |
|
|
1245 |
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] |
44,800 |
44,800 |
|
|
1246 |
Định tính Phospho hữu cơ [niệu] |
6,600 |
6,600 |
|
|
1247 |
Đo các chất khí trong máu [người lớn] |
224,400 |
224,400 |
|
|
1248 |
Đo các chất khí trong máu [sơ sinh] |
224,400 |
224,400 |
|
|
1249 |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) |
445,300 |
445,300 |
|
|
1250 |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) |
445,300 |
445,300 |
|
|
1251 |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) |
571,300 |
571,300 |
|
|
1252 |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM) |
571,300 |
571,300 |
|
|
1253 |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM) |
571,300 |
571,300 |
|
|
1254 |
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] |
22,400 |
22,400 |
44,000 |
21,600 |
1255 |
Đo hoạt độ Amylase [Máu] |
22,400 |
22,400 |
|
|
1256 |
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] |
28,000 |
28,000 |
|
|
1257 |
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] |
39,200 |
39,200 |
|
|
1258 |
Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu] |
100,900 |
100,900 |
|
|
1259 |
Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu] |
100,900 |
100,900 |
|
|
1260 |
Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò] |
28,000 |
28,000 |
|
|
1261 |
Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] |
28,000 |
28,000 |
|
|
1262 |
Đo hoạt độ Lipase [Máu] |
61,700 |
61,700 |
|
|
1263 |
Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu] |
454,900 |
454,900 |
|
|
1264 |
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu] |
67,300 |
67,300 |
|
|
1265 |
Đo lactat trong máu |
100,900 |
100,900 |
|
|
1266 |
Đo tỷ trọng dịch chọc dò |
28,600 |
28,600 |
|
|
1267 |
FISH chẩn đoán NST XY |
3,403,400 |
3,403,400 |
|
|
1268 |
Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH |
6,906,900 |
6,906,900 |
|
|
1269 |
HBsAb định lượng |
126,400 |
126,400 |
|
|
1270 |
HBV đo tải lượng hệ thống tự động |
1,351,700 |
1,351,700 |
|
|
1271 |
HBV đo tải lượng Real-time PCR |
701,700 |
701,700 |
|
|
1272 |
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động |
130,500 |
130,500 |
|
|
1273 |
HIV đo tải lượng Real-time PCR |
771,700 |
771,700 |
|
|
1274 |
HIV khẳng định (*) |
201,200 |
201,200 |
|
|
1275 |
HPV genotype PCR hệ thống tự động |
1,101,700 |
1,101,700 |
|
|
1276 |
HPV genotype Real-time PCR |
1,601,700 |
1,601,700 |
|
|
1277 |
HSV 1 IgG miễn dịch tự động |
168,600 |
168,600 |
220,000 |
51,400 |
1278 |
HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động |
168,600 |
168,600 |
|
|
1279 |
HSV 2 IgG miễn dịch tự động |
168,600 |
168,600 |
220,000 |
51,400 |
1280 |
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) |
70,800 |
70,800 |
|
|
1281 |
Influenza virus A, B test nhanh |
185,700 |
185,700 |
236,000 |
50,300 |
1282 |
Khẳng định kháng đông Lupus (LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) |
262,800 |
262,800 |
361,000 |
98,200 |
1283 |
Mycobacterium tuberculosis Mantoux |
13,000 |
13,000 |
|
|
1284 |
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgG] |
273,000 |
273,000 |
|
|
1285 |
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM] |
182,700 |
182,700 |
|
|
1286 |
Neisseria gonorrhoeae PCR |
501,700 |
501,700 |
|
|
1287 |
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR |
771,700 |
771,700 |
|
|
1288 |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
87,000 |
87,000 |
|
|
1289 |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) [con] |
87,000 |
87,000 |
|
|
1290 |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
87,000 |
87,000 |
133,000 |
46,000 |
1291 |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) [con] |
87,000 |
87,000 |
|
|
1292 |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
87,000 |
87,000 |
133,000 |
46,000 |
1293 |
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) |
31,100 |
31,100 |
|
|
1294 |
Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP |
334,400 |
334,400 |
|
|
1295 |
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin |
388,800 |
388,800 |
584,000 |
195,200 |
1296 |
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn |
510,400 |
510,400 |
900,000 |
389,600 |
1297 |
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan |
488,600 |
488,600 |
|
|
1298 |
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick |
488,600 |
488,600 |
|
|
1299 |
Nhuộm May Grunwald - Giemsa |
190,400 |
190,400 |
|
|
1300 |
Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff |
461,400 |
461,400 |
|
|
1301 |
Nhuộm xanh alcian |
515,800 |
515,800 |
|
|
1302 |
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm) |
80,500 |
80,500 |
|
|
1303 |
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
80,500 |
80,500 |
|
|
1304 |
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) [5] |
80,500 |
80,500 |
|
|
1305 |
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm) [4] |
31,100 |
31,100 |
|
|
1306 |
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
73,200 |
73,200 |
|
|
1307 |
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
73,200 |
73,200 |
|
|
1308 |
Phản ứng Pandy [dịch] |
8,800 |
8,800 |
|
|
1309 |
Phản ứng Rivalta [dịch] |
8,800 |
8,800 |
|
|
1310 |
Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR |
1,420,000 |
1,420,000 |
|
|
1311 |
Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP |
1,101,700 |
1,101,700 |
|
|
1312 |
Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP |
615,000 |
615,000 |
|
|
1313 |
Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP) |
1,101,700 |
1,101,700 |
|
|
1314 |
Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen) |
262,800 |
262,800 |
452,000 |
189,200 |
1315 |
Phát hiện kháng đông ngoại sinh |
87,000 |
87,000 |
|
|
1316 |
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính |
35,100 |
35,100 |
|
|
1317 |
Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962) |
352,500 |
352,500 |
|
|
1318 |
Rubella virus IgG miễn dịch tự động |
130,500 |
130,500 |
207,000 |
76,500 |
1319 |
Rubella virus IgM miễn dịch tự động |
156,600 |
156,600 |
234,000 |
77,400 |
1320 |
Rubella virus Real-time PCR |
771,700 |
771,700 |
|
|
1321 |
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) |
99,500 |
99,500 |
|
|
1322 |
Sao kết quả xét nghiệm |
|
|
50,000 |
|
1323 |
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang |
190,400 |
190,400 |
517,000 |
326,600 |
1324 |
Tế bào học dịch rửa ổ bụng |
190,400 |
190,400 |
|
|
1325 |
Thời gian máu chảy phương pháp Duke |
13,600 |
13,600 |
|
|
1326 |
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy |
52,100 |
52,100 |
|
|
1327 |
Tiêu hao khí máu |
138,000 |
|
|
|
1328 |
Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ |
18,600 |
18,600 |
|
|
1329 |
Tìm mảnh vỡ hồng cầu |
18,600 |
18,600 |
|
|
1330 |
Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định lượng] |
95,100 |
95,100 |
|
|
1331 |
Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định tính] |
41,700 |
41,700 |
|
|
1332 |
Treponema pallidum test nhanh |
261,000 |
261,000 |
|
|
1333 |
Ung thư (13 chỉ số xét nghiệm) |
|
327,800 |
|
|
1334 |
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) |
201,800 |
201,800 |
|
|
1335 |
Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động |
213,800 |
213,800 |
390,000 |
176,200 |
1336 |
Vi khuẩn nhuộm soi |
74,200 |
74,200 |
119,000 |
44,800 |
1337 |
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động |
325,200 |
325,200 |
451,000 |
125,800 |
1338 |
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [dịch khác] |
325,200 |
325,200 |
|
|
1339 |
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [dịch não tuỷ] |
325,200 |
325,200 |
|
|
1340 |
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [dịch nội khí quản] |
325,200 |
325,200 |
|
|
1341 |
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [nước tiểu] |
325,200 |
325,200 |
|
|
1342 |
Vi khuẩn Real-time PCR |
771,700 |
771,700 |
|
|
1343 |
Vi khuẩn test nhanh |
261,000 |
261,000 |
|
|
1344 |
Vi nấm nhuộm soi |
45,500 |
45,500 |
|
|
1345 |
Vi nấm soi tươi |
45,500 |
45,500 |
|
|
1346 |
Vi nấm test nhanh |
261,000 |
261,000 |
|
|
1347 |
Vibrio cholerae nhuộm soi |
74,200 |
74,200 |
|
|
1348 |
Vibrio cholerae soi tươi |
74,200 |
74,200 |
|
|
1349 |
Virus Ab miễn dịch tự động |
321,000 |
321,000 |
|
|
1350 |
Virus test nhanh [kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2] |
261,000 |
261,000 |
|
|
1351 |
Virus test nhanh [RSV-Respiratory Syncytial Virus] |
261,000 |
261,000 |
310,000 |
49,000 |
1352 |
Xác định gen Parvo B19 bằng kỹ thuật RT-PCR |
|
|
1,500,000 |
|
1353 |
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard) |
186,600 |
186,600 |
|
|
1354 |
Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH |
3,403,400 |
3,403,400 |
|
|
1355 |
Xét nghiệm cặn dư phân |
58,600 |
58,600 |
|
|
1356 |
Xét nghiệm cơ bản về phụ khoa |
|
605,100 |
1,266,000 |
|
1357 |
Xét nghiệm cơ bản về sản khoa |
|
634,600 |
1,332,000 |
|
1358 |
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường |
13,600 |
13,600 |
|
|
1359 |
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) [người lớn] |
16,000 |
16,000 |
|
|
1360 |
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường [sơ sinh] |
16,000 |
16,000 |
|
|
1361 |
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) |
43,500 |
43,500 |
|
|
1362 |
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) |
28,400 |
28,400 |
|
|
1363 |
Xét nghiệm Khí máu [Máu] |
224,400 |
224,400 |
380,000 |
155,600 |
1364 |
Xét nghiệm Khí máu [Máu] [Máu động mạch sơ sinh] |
224,400 |
224,400 |
|
|
1365 |
Xét nghiệm Khí máu [Máu] [Máu mao mạch sơ sinh] |
224,400 |
224,400 |
|
|
1366 |
Xét nghiệm Khí máu [Máu] [Máu tĩnh mạch sơ sinh] |
224,400 |
224,400 |
|
|
1367 |
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH) |
4,951,100 |
4,951,100 |
|
|
1368 |
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) |
5,651,100 |
5,651,100 |
|
|
1369 |
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard |
494,300 |
494,300 |
|
|
1370 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR [áp dụng cho 1 gen] |
615,000 |
615,000 |
|
|
1371 |
Xét nghiêm phụ khoa ( THU PHÍ) [ Không bệnh lý] |
|
529,800 |
|
|
1372 |
Xét nghiệm phụ khoa (BHYT) [ Có bệnh lý: Gan, thận, rối loạn đông máu] |
|
428,700 |
|
|
1373 |
Xét nghiệm sản khoa (BHYT) - [ Có bệnh lý: Cao HA, TSG/SG ] |
|
563,200 |
|
|
1374 |
Xét nghiệm sản khoa (BHYT) [Không bệnh lý) |
|
186,100 |
|
|
1375 |
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh |
633,700 |
633,700 |
982,000 |
348,300 |
1376 |
Xét nghiệm SISH |
5,651,100 |
5,651,100 |
|
|
1377 |
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) |
37,300 |
37,300 |
58,000 |
20,700 |
1378 |
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy |
190,400 |
190,400 |
517,000 |
326,600 |
1379 |
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công |
58,300 |
58,300 |
|
|
1380 |
Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học |
1,393,900 |
1,393,900 |
|
|
1381 |
Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP |
901,700 |
901,700 |
|
|
1382 |
XN Covid nặng hàng ngày |
|
1,094,500 |
|
|
1383 |
XN Covid nặng mới vào |
|
1,635,300 |
|
|
1384 |
XN Covid nhẹ, không triệu chứng |
|
887,600 |
|
|
1385 |
XN Covid theo dõi BN nhẹ hàng ngày 4 |
|
519,300 |
|
|
1386 |
XN Covid theo dõi BN trung bình/nặng hàng ngày |
|
1,087,200 |
|
|
1387 |
XN cơ bản phụ khoa [TN] |
1,358,300 |
967,600 |
2,312,000 |
|
1388 |
XN cơ bản sản khoa [TN] |
1,235,300 |
967,600 |
2,312,000 |
|