Cấp cứu khẩn cấp

024 3834 3181

BẢNG GIÁ VIỆN PHÍ

BẢNG GIÁ VIỆN PHÍ

STT TÊN  GIÁ THU PHÍ   GIÁ BHYT   GIÁ DỊCH VỤ   MỨC CHÊNH LỆCH GIỮA GIÁ DỊCH VỤ VÀ GIÁ BHYT 
1 Cấp giấy chứng thương               300,000  
2 Cấp lại giấy chứng nhận phẫu thuật lần 2               100,000  
3 Cấp lại Giấy nghỉ Bảo hiểm xã hội lần 2               100,000  
4 Cấp lại giấy ra viện lần 2               100,000  
5 Sao chứng sinh               100,000  
6 Trích sao hồ sơ bệnh án               300,000  
7 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm           586,300           586,300        1,455,000           868,700
8 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]             77,300             77,300    
9 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]           105,300           105,300    
10 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]             64,300             64,300    
11 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]             73,300             73,300    
12 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]             73,300             73,300    
13 Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]             77,300             77,300    
14 Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]             73,300             73,300           146,000             72,700
15 Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]           105,300           105,300           222,000           116,700
16 Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang]           579,800           579,800    
17 Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa]           649,800           649,800    
18 Chụp X-quang tại giường             73,300             73,300    
19 Chụp X-quang tại phòng mổ             73,300             73,300    
20 Chụp X-quang tuyến vú           102,300           102,300           273,000           170,700
21 Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc]           411,800           411,800           719,000           307,200
22 Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa]           451,800           451,800           661,000           209,200
23 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]             64,300             64,300    
24 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]             58,300             58,300    
25 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]             73,300             73,300    
26 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]             77,300             77,300    
27 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]           105,300           105,300    
28 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)        2,250,800        2,250,800    
29 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]        1,341,500        1,341,500    
30 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)        2,250,800        2,250,800    
31 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]        1,341,500        1,341,500        2,624,000        1,282,500
32 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)        2,250,800        2,250,800    
33 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]        1,341,500        1,341,500        2,624,000        1,282,500
34 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)        2,250,800        2,250,800        3,701,000        1,450,200
35 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]        1,341,500        1,341,500        2,624,000        1,282,500
36 Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]        2,250,800        2,250,800    
37 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)        2,250,800        2,250,800    
38 Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]        1,341,500        1,341,500    
39 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)        2,250,800        2,250,800    
40 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]        1,341,500        1,341,500    
41 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)        2,250,800        2,250,800    
42 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]        1,341,500        1,341,500    
43 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)        3,238,400        3,238,400    
44 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)        2,250,800        2,250,800        3,701,000        1,450,200
45 Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]        1,341,500        1,341,500        2,624,000        1,282,500
46 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)        2,250,800        2,250,800        3,701,000        1,450,200
47 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)        1,341,500        1,341,500        2,624,000        1,282,500
48 Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]        1,341,500        1,341,500        2,624,000        1,282,500
49 Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)        2,250,800        2,250,800    
50 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)        2,250,800        2,250,800        3,701,000        1,450,200
51 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]        1,341,500        1,341,500        2,624,000        1,282,500
52 Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)        2,250,800        2,250,800        3,701,000        1,450,200
53 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)        2,250,800        2,250,800        3,701,000        1,450,200
54 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản]        2,250,800        2,250,800    
55 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]        1,341,500        1,341,500        2,624,000        1,282,500
56 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi           726,700           726,700        1,000,000           273,300
57 Công thức nhiễm sắc thể (NST) [Mô cơ thể]            1,600,000  
58 Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối        1,230,700        1,230,700        1,688,000           457,300
59 Điện di huyết sắc tố (định lượng) [Sơ sinh]               612,000  
60 Điện di huyết sắc tố [MINICAP FP]           381,000           381,000           612,000           231,000
61 Định lượng AFP (Alpha Fetoprotein) [CĐTS & SS]               166,000  
62 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [CĐTS & SS]               166,000  
63 Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu]           190,300           190,300           217,000             26,700
64 Định lượng PAPP-A [Conbined Test]               350,000  
65 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] [Sơ sinh]             61,700             61,700           130,000             68,300
66 Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu][Sàng lọc TSG quý I]           761,300           761,300        1,243,000           481,700
67 Định lượng 17α-OH-P [17α-Hydroxyprogesterone] [Sàng lọc bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh]               120,000  
68 Đo hoạt độ CK [Định lượng CK-MM Sàng lọc bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne]               150,000  
69 Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]             87,000             87,000           184,000             97,000
70 Genome - Phân tích đột biến đơn gen (PGT-M) - G2 phí sàng lọc            9,700,000  
71 Genome - Xác định đột biến NST bằng phương pháp giải trình tự gen thế hệ 2            6,650,000  
72 Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia        6,906,900        6,906,900    
73 Gói Sàng lọc sơ sinh cơ bản [bé gái]            2,016,000  
74 Gói Sàng lọc sơ sinh cơ bản [bé trai]            2,166,000  
75 Gói Sàng lọc sơ sinh nâng cao [bé gái]            2,986,000  
76 Gói Sàng lọc sơ sinh nâng cao [bé gái 2]            2,552,000  
77 Gói Sàng lọc sơ sinh nâng cao [bé trai]            3,136,000  
78 Gói Sàng lọc sơ sinh nâng cao [bé trai 2]            2,702,000  
79 Gói XN 3 bệnh [Định lượng G6PD, TSH, 17OHP] - CT dân số           143,200           143,200           434,000  
80 HPV genotype PCR hệ thống tự động [trên máy BD Viper LT]               900,000  
81 Khám bệnh [Tư vấn thai dị tật]               200,000  
82 Khám hội chẩn để xác định ca bệnh khó (có Chuyên gia) [Mức độ liên Bệnh viện]               500,000  
83 Khám hội chẩn để xác định ca bệnh khó [Mức độ Trung tâm]               500,000  
84 Ống thu mẫu chuyên dùng cho cfDNA           101,000      
85 Nuôi cấy tế bào [Tế bào ối]               450,000  
86 Sàng lọc bệnh xơ nang bẩm sinh [Định lượng ImmunoReactive Trypsinogen]               150,000  
87 Sàng lọc hội chứng suy giảm miễn dịch bẩm sinh [Định lượng T-cell Receptor Excision Circle]               700,000  
88 Sàng lọc rối loạn chuyển hoá bẩm sinh MSMS               850,000  
89 Sàng lọc rối loạn chuyển hóa bẩm sinh thiếu men Biotinidase [Định lượng Biotinidase]               120,000  
90 Sàng lọc rối loạn chuyển hoá thiếu men GALT [Galactose-1 phosphate uridyltransferase]               120,000  
91 Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)        8,928,000         10,200,000  
92 Tách chiết DNA từ Máu; Dịch cơ thể               300,000  
93 Tách chiết DNA từ Mẫu mô               300,000  
94 Tách chiết DNA từ tế bào nuôi cấy [Tế bào ối]               300,000  
95 Theo dõi SpO2 [qua da để sàng lọc - bệnh lý tim bẩm sinh]               220,000  
96 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [DNA Microarray]            9,000,000  
97 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 03 cặp NST][Đơn thai]            3,900,000  
98 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 03 cặp NST][Song thai]            4,500,000  
99 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 23 cặp NST và 92 bất thường mất và lặp đoạn NST][Đơn thai]            8,900,000  
100 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 23 cặp NST và 92 bất thường mất và lặp đoạn NST][Song thai]            9,900,000  
101 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 23 cặp NST][Đơn thai]            5,900,000  
102 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 23 cặp NST][Song thai]            7,900,000  
103 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Phân tích đột biến đơn gen (PGT-M)-G1 trên tế bào phôi - 1 phôi] [TN]            9,700,000  
104 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Sàng lọc người lành mang gen bệnh]           10,000,000  
105 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Sàng lọc phục vụ phân tích đột biến đơn gen (PGT-M) - G1 trên tế bào phôi] [TN]           10,300,000  
106 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Sàng lọc phục vụ phân tích đột biến đơn gen (PGT-M) - G2 trên tế bào phôi] [TN]           20,500,000  
107 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [sàng lọc 5 bệnh gen lặn phổ biến]            8,000,000  
108 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng NGS        8,206,900        8,206,900        8,100,000  
109 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR [6 gen]           901,700           901,700        4,100,000        3,198,300
110 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen BRCA 1 BRCA 2 [Mẫu máu toàn phần]            8,100,000  
111 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen BRCA 1 BRCA 2 [Mẫu mô FFPE]           12,000,000  
112 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR        1,101,700        1,101,700    
113 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen Thalassemia bằng kỹ thuật PCR [1 loại α - C.2delT]               740,000  
114 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen Thalassemia bằng kỹ thuật PCR [2 loại α - HbQS,HbCS]               740,000  
115 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen Thalassemia bằng kỹ thuật PCR [2 loại β -IVS II-654, IVS I-1]               740,000  
116 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen Thalassemia bằng kỹ thuật PCR [3 loại β-CD26, -28, CD71-72]               740,000  
117 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen Thalassemia bằng kỹ thuật PCR [4 loại β-CD95, CD41/42, CD17, IVS I-5]               740,000  
118 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen Thalassemia bằng kỹ thuật PCR [5 loại α -SEA, THAI, FIL, 3.7, 4.2]               740,000  
119 Xét nghiệm phân mảnh DNA tinh trùng            2,000,000  
120 Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia)        4,452,400        4,452,400        5,300,000           847,600
121 Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 22 đột biến β-Thalasemia)        4,452,400        4,452,400        5,458,000        1,005,600
122 Công vận chuyển 01 đơn vị máu và chế phẩm máu             17,000             17,000    
123 Huyết tương tươi đông lạnh 100ml           170,000           170,000    
124 Huyết tương tươi đông lạnh 200ml           310,000           310,000    
125 Huyết tương tươi đông lạnh 250 ml           380,000           380,000    
126 Huyết tương tươi đông lạnh 50ml           100,000           100,000    
127 Khối bạch cầu hạt pool (10x109 BC)           715,000           715,000    
128 Khối bạch cầu hạt pool (5x109 BC)           357,000           357,000    
129 Khối hồng cầu từ 100 ml máu toàn phần           295,000           295,000    
130 Khối hồng cầu từ 150 ml máu toàn phần           425,000           425,000    
131 Khối hồng cầu từ 250ml máu toàn phần           902,000           902,000    
132 Khối hồng cầu từ 350ml máu toàn phần        1,027,000        1,027,000    
133 Khối hồng cầu từ 50 ml máu toàn phần           170,000           170,000    
134 Khối tiểu cầu gạn tách 120ml ( đã bao gồm DC gạn tách) {TC A5}        2,004,500        2,004,500    
135 Khối tiểu cầu gạn tách 250ml (đã bao gồm DC gạn tách) [TCA10]        3,904,000        3,904,000    
136 Khối tiểu cầu gạn tách 500ml (đã bao gồm bộ DC gạn tách) {TCA20}        5,693,007        5,693,007    
137 Khối tiểu cầu 1 đơn vị ( từ 250 ml máu toàn phần) {TC40}           150,000           150,000    
138 Khối tiểu cầu 2 đơn vị ( từ 500ml máu toàn phần) {TC80}           310,000           310,000    
139 Khối tiểu cầu 3 đơn vị ( từ 750ml máu toàn phần) { TC120 }           475,000           475,000    
140 Khối tiểu cầu 4 đv( từ 1000 ml máu toàn phần) {TC150}           822,000           822,000    
141 Khối tiểu cầu 8 đv từ 2.000ml máu toàn phần (đã bao gồm túi pool và lọc bạch cầu) {TCL 250}        1,861,000        1,861,000    
142 Tủa lạnh thể tích 100ml ( từ 2.000 ml máu toàn phần )           675,000           675,000    
143 Chụp ảnh khoảnh khắc chào đời, bố cắt rốn cho con               400,000  
144 Chụp ảnh khoảnh khắc chào đời, da kề da mẹ và bé               300,000  
145 Dịch vụ bác sĩ - Đẻ thường/ Mổ đẻ [Đối tượng người nước ngoài]           18,000,000  
146 Dịch vụ bác sĩ - Đốt sóng cao tần [Đối tượng người nước ngoài]           20,000,000  
147 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Đỡ đẻ ngôi ngược/đẻ thường thai đôi/Forcep]            6,000,000  
148 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Đỡ đẻ thường đơn thai]            5,000,000  
149 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)]            8,000,000  
150 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ lấy thai lần đầu]            5,000,000  
151 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ lấy thai lần hai trở lên/ Đa thai]            6,000,000  
152 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ lấy thai trong rau cài răng lược/ bệnh truyền nhiễm]           11,000,000  
153 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ thai bệnh lý sản khoa/toàn thân/kỹ thuật cầm máu]            7,000,000  
154 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ phụ khoa]            7,000,000  
155 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ phụ khoa- nội soi]            8,000,000  
156 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ ung thư]            8,000,000  
157 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Triệt sản nữ/ Chửa ngoài tử cung]            6,000,000  
158 Dịch vụ bác sĩ - Khu D - Phẫu thuật lấy thai (Đơn thai/Đa thai)/Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa/Toàn thân/Các kỹ thuật cầm máu            9,000,000  
159 Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Đỡ đẻ ngôi ngược/đẻ thường thai đôi/Forcep]            8,000,000  
160 Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Đỡ đẻ thường đơn thai]            6,000,000  
161 Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Mổ đẻ lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)]           10,000,000  
162 Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Mổ đẻ lấy thai trong rau cài răng lược/ bệnh truyền nhiễm]           13,000,000  
163 Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Mổ phụ khoa]           10,000,000  
164 Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Mổ ung thư]           10,000,000  
165 Dịch vụ bác sĩ - Mổ phụ khoa [Đối tượng người nước ngoài]           22,000,000  
166 Dịch vụ bác sĩ - Mổ ung thư [Đối tượng người nước ngoài]           25,000,000  
167 Dịch vụ bác sĩ - Thẩm mỹ tầng sinh môn [Đối tượng người nước ngoài]           20,000,000  
168 Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật bệnh lý sản khoa nội trú [Đối tượng người nước ngoài]           10,000,000  
169 Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật sản, phụ khoa               500,000  
170 Dịch vụ bác sĩ làm thủ thuật tầng sinh môn            3,500,000  
171 Dịch vụ bác sĩ triệt sản nam            5,000,000  
172 Dịch vụ chăm sóc sơ sinh ban đêm               200,000  
173 Dịch vụ chăm sóc sơ sinh ban ngày               200,000  
174 Dịch vụ lưu trú người nhà bệnh nhân               100,000  
175 Dịch vụ Bác sĩ - Chích apxe vú [A1]            6,000,000  
176 Dịch vụ bác sĩ - Điều trị Chửa ngoài tử cung nội khoa [A1]            3,500,000  
177 Dịch vụ bác sĩ - Hút buồng tử cung [A1]            3,000,000  
178 Dịch vụ bác sĩ - Hút thai bệnh lý hoặc mổ cũ [A1]            4,000,000  
179 Dịch vụ bác sĩ - Hút thai chửa trên vết mổ [A1]            8,000,000  
180 Dịch vụ bác sĩ - Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn [Thẩm mỹ - nội trú A1]           10,000,000  
181 Dịch vụ bác sĩ - Cắt u lành dương vật            1,000,000  
182 Dịch vụ bác sĩ - [SĐKH] [Đối tượng người nước ngoài]           10,000,000  
183 Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật phá thai [tuổi thai từ 13 đến 18 tuần]            4,000,000  
184 Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật phá thai [tuổi thai từ 18 đến 22 tuần]            7,000,000  
185 Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm [Điều trị nang lạc nội mạc buồng trứng]            2,000,000  
186 Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm [Điều trị nang xơ tuyến vú]            2,000,000  
187 Dịch vụ bác sĩ - Cắt hẹp bao quy đầu            1,000,000  
188 Dịch vụ bác sĩ - Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm            2,000,000  
189 Dịch vụ bác sĩ - Phẫu thuật sản, phụ khoa [khu B]            1,000,000  
190 Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật bệnh lý sản khoa ngoại trú [Đối tượng người nước ngoài]            5,000,000  
191 Gói điều trị nghén nặng               600,000  
192 Truyền tĩnh mạch [ngoại trú] [TĐ]               179,000  
193 VTTH dùng trong Tiêm bắp thịt [Methotrexat]             81,000      
194 Chọc hút kim nhỏ tuyến vú không dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú               380,000  
195 Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học           213,800           213,800           390,000           176,200
196 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou           417,200           417,200           390,000  
197 Phẫu tích các loại bệnh phẩm làm xét nghiệm mô bệnh học               350,000  
198 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm sinh thiết [Hemtoxylin Eosin]           388,800           388,800           510,000           121,200
199 Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep [Máy BD Tolalys]           601,700           601,700           650,000             48,300
200 Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep [Máy Cytopath Processor]           601,700           601,700           650,000             48,300
201 Albunorm 20% 10mg/ 50ml           848,000      
202 Bảo quản phôi đông lạnh 1 năm            2,200,000  
203 Bảo quản tinh trùng đông lạnh 1 năm            2,200,000  
204 Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)        1,051,400          1,803,000  
205 Catheter bơm tinh trùng Ấn độ loại dài             49,280      
206 Catheter chuyển phôi Tulip           700,000      
207 Chọc hút noãn        7,225,400          8,849,000  
208 Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn        2,618,700          2,957,000  
209 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm        2,287,400        2,287,400        3,829,000        1,541,600
210 Chuyển phôi            5,770,000  
211 Dịch vụ bác sĩ - Bơm tinh trùng vào buồng tử cung [IUI]            1,000,000  
212 Dịch vụ bác sĩ - Chọc hút noãn            3,000,000  
213 Dịch vụ bác sĩ - Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm            2,500,000  
214 Dịch vụ bác sĩ - Chuyển phôi            2,000,000  
215 Dịch vụ bác sĩ - Giảm thiểu phôi            2,500,000  
216 Dịch vụ bác sĩ - Nội soi buồng tử cung can thiệp            2,500,000  
217 Dịch vụ bác sĩ - Nội soi buồng tử cung can thiệp [Sử dụng huyết tương giàu tiểu cầu]            1,000,000  
218 Dịch vụ bác sĩ - Nội soi buồng tử cung chẩn đoán            1,000,000  
219 Dịch vụ bác sĩ [HTSS] [Đối tượng người nước ngoài]            5,000,000  
220 Dụng cụ bơm tinh trùng IUI             85,000      
221 Đĩa lựa chọn tinh trùng trưởng thành (PICSI)        1,897,350      
222 Gạn tách huyết tương điều trị [Chưa bao gồm kít tách tế bào máu ]           901,700           901,700        1,280,000           378,300
223 Giảm thiểu phôi [cho 1 phôi từ phôi thứ 2 trở lên]            2,000,000  
224 Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)        2,326,800          3,082,000  
225 Hỗ trợ phôi nở [làm tổ]            1,500,000  
226 Hỗ trợ phôi thoát màng            1,300,000  
227 Khám nam khoa               300,000  
228 Khám phụ khoa [khám + tư vấn HTSS]               250,000  
229 Khám phụ khoa [khám + tư vấn tiền hôn nhân/ Trước mang thai]               300,000  
230 Khám phụ khoa [tư vấn tiền mãn kinh và mãn kinh]               450,000  
231 Kim chọc hút trứng 1 nòng           491,400      
232 Kim giữ trứng (Kim holding)           440,000      
233 Kim lấy mẫu sinh thiết (Biospy Pipette)           495,000      
234 Lọc rửa tinh trùng [IUI]           971,000          1,300,000  
235 Lọc rửa tinh trùng [IVF]            1,300,000  
236 Lọc rửa tinh trùng [Lựa chọn tinh trùng trên đĩa PICSI,không bao gồm đĩa PICSI]            1,300,000  
237 Nội soi buồng tử cung can thiệp (Sử dụng huyết tương giàu tiểu cầu)            2,500,000  
238 Nuôi cấy phôi [Nuôi cấy phôi đến ngày 3]            2,300,000  
239 Nuôi cấy phôi [Nuôi noãn trước ICSI/ trước trữ lạnh noãn]            4,200,000  
240 Nuôi cấy phôi [Nuôi phôi Blastocyst ngày 5]            2,300,000  
241 Nuôi cấy phôi [Theo dõi phôi liên tục qua hệ thống Timelapse tối đa 16 trứng]            9,600,000  
242 Rã đông phôi, noãn [noãn]        3,791,900          4,796,000  
243 Rã đông phôi, noãn [phôi]        3,791,900          4,796,000  
244 Rã đông tinh trùng           230,600             580,000  
245 Sinh thiết phôi chẩn đoán [Ngày 5/ 1 phôi]            3,750,000  
246 Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn [Hoạt hóa noãn]            2,200,000  
247 Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)        6,313,900         10,087,000  
248 Tinh dịch đồ           339,000             411,000  
249 Trữ lạnh noãn [1 cọng]            6,000,000  
250 Trữ lạnh phôi, noãn [thêm 1 cọng]            1,800,000  
251 Trữ lạnh phôi [1 cọng]            5,800,000  
252 Trữ lạnh tinh trùng            2,000,000  
253 CHÁO 35K             35,000             35,000             35,000                    -  
254 MENU 1             60,000             60,000             60,000                    -  
255 MENU 2             60,000             60,000             60,000                    -  
256 MENU 4             60,000             60,000             60,000                    -  
257 MENU3             60,000             60,000             60,000                    -  
258 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh               235,000  
259 Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)           185,300           185,300           309,000           123,700
260 Khám bệnh [Khám dinh dưỡng]               300,000  
261 Khám bệnh [Khám tổng quát trước phẫu thuật, thủ thuật]               300,000  
262 Khám Phụ sản [Khám thai]             50,600             50,600           300,000           249,400
263 Khám Phụ sản [Khám thai] [TĐ]               300,000  
264 Khám Phụ sản [Khám vú]             50,600             50,600           300,000           249,400
265 Khám Phụ sản [Phụ khoa]             50,600             50,600           300,000           249,400
266 Khám Phụ sản [Phụ khoa] [TĐ]               300,000  
267 Khám Phụ sản [Phụ khoa] [trước/sau sinh]               300,000  
268 Khám thai [KHHGĐ]               300,000  
269 Làm hồ sơ sinh [tại các phòng khám SPK tư nhân]               200,000  
270 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân             71,600             71,600    
271 Tư vấn, làm hồ sơ đăng ký sinh               150,000  
272 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).           200,000           200,000    
273 Khám phụ khoa [Chuyên gia]               500,000  
274 Khám phụ khoa [Khám vú] [Chuyên gia]               500,000  
275 VTTH dùng trong Tiêm dưới da [Zoladex]        2,580,000      
276 Khám thai [Chuyên gia]               500,000  
277 Khám mắt sơ sinh non tháng để tầm soát bệnh lý võng mạc               500,000  
278 Khám Sơ sinh               250,000  
279 Mai táng thai dưới 3 tháng hoặc có trọng lượng dưới 200g           450,000      
280 Mai táng thai từ 3 đến 6 tháng hoặc có trọng lượng từ 200g đến 1000g           550,000      
281 Mai táng thai từ 6 tháng trở lên hoặc có trọng lượng từ 1000g trỏ lên           850,000      
282 Mai táng trọn gói thi hài, xử lý hài nhi, xe o tô theo yêu cầu của gia đình        2,672,000      
283 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo        3,059,900        3,059,900        3,872,000           812,100
284 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,369,200        2,369,200        3,872,000        1,502,800
285 Các phẫu thuật ruột thừa khác        2,815,900        2,815,900    
286 Cắm niệu quản bàng quang        3,433,300        3,433,300       12,851,000        9,417,700
287 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên        4,158,300        4,158,300        6,230,000        2,071,700
288 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        3,387,300        3,387,300        6,230,000        2,842,700
289 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên        4,158,300        4,158,300        6,230,000        2,071,700
290 Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư        4,158,300        4,158,300        6,230,000        2,071,700
291 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần        2,971,900        2,971,900        4,718,000        1,746,100
292 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,249,700        2,249,700        4,718,000        2,468,300
293 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài        1,509,500        1,509,500        5,000,000        3,490,500
294 Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên        9,970,200        9,970,200       12,709,000        2,738,800
295 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ        2,490,900        2,490,900       11,095,000        8,604,100
296 Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú        3,217,800        3,217,800       10,337,000        7,119,200
297 Cắt chỉ [ngoại trú]             40,300             40,300           133,000             92,700
298 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo        4,541,300        4,541,300        6,439,000        1,897,700
299 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        3,767,500        3,767,500        8,417,000        4,649,500
300 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi        5,982,300        5,982,300        8,417,000        2,434,700
301 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng        4,541,300        4,541,300        6,439,000        1,897,700
302 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)        5,982,300        5,982,300        8,417,000        2,434,700
303 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        3,767,500        3,767,500        8,417,000        4,649,500
304 Cắt cụt cổ tử cung        3,019,800        3,019,800        4,676,000        1,656,200
305 Cắt cụt cổ tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,305,100        2,305,100        4,676,000        2,370,900
306 Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư        4,621,100        4,621,100       13,180,000        8,558,900
307 Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên        4,621,100        4,621,100       13,180,000        8,558,900
308 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann        4,941,100        4,941,100       13,681,000        8,739,900
309 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài        4,941,100        4,941,100       13,681,000        8,739,900
310 Cắt đoạn đại tràng nối ngay        4,941,100        4,941,100       13,681,000        8,739,900
311 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài        5,100,100        5,100,100       13,396,000        8,295,900
312 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông        5,100,100        5,100,100       13,396,000        8,295,900
313 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)        5,100,100        5,100,100       13,396,000        8,295,900
314 Cắt hẹp bao quy đầu        1,509,500        1,509,500        4,000,000        2,490,500
315 Cắt nang thừng tinh hai bên        3,300,700        3,300,700       12,754,000        9,453,300
316 Cắt nang thừng tinh một bên        2,140,700        2,140,700        9,284,000        7,143,300
317 Cắt nhiều đoạn ruột non        5,100,100        5,100,100       13,396,000        8,295,900
318 Cắt nối niệu quản        3,279,000        3,279,000    
319 Cắt polyp cổ tử cung        2,104,900        2,104,900        3,447,000        1,342,100
320 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe        2,815,900        2,815,900    
321 Cắt ruột thừa đơn thuần        2,815,900        2,815,900    
322 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng        2,815,900        2,815,900    
323 Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo        4,941,100        4,941,100       13,681,000        8,739,900
324 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng        4,308,300        4,308,300       12,712,000        8,403,700
325 Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng        6,836,200        6,836,200       16,130,000        9,293,800
326 Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        5,953,300        5,953,300    
327 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu        6,849,100        6,849,100       16,145,000        9,295,900
328 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        5,879,900        5,879,900       16,145,000       10,265,100
329 Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi        6,346,300        6,346,300       15,914,000        9,567,700
330 Cắt u lành dương vật        2,396,200        2,396,200        9,287,000        6,890,800
331 Cắt u nang buồng trứng        3,217,800        3,217,800       10,337,000        7,119,200
332 Cắt u nang buồng trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,651,700        2,651,700       10,337,000        7,685,300
333 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ        3,217,800        3,217,800       10,337,000        7,119,200
334 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,651,700        2,651,700       10,337,000        7,685,300
335 Cắt u nang buồng trứng xoắn        3,217,800        3,217,800       10,337,000        7,119,200
336 Cắt u sùi đầu miệng sáo        1,456,700        1,456,700        7,195,000        5,738,300
337 Cắt u thành âm đạo        2,268,300        2,268,300        7,720,000        5,451,700
338 Cắt u thành âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        1,716,500        1,716,500        7,720,000        6,003,500
339 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung        6,815,100        6,815,100       16,111,000        9,295,900
340 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        5,932,700        5,932,700       16,111,000       10,178,300
341 Cắt u vú lành tính        3,135,800        3,135,800       11,476,000        8,340,200
342 Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn        8,769,200        8,769,200       11,063,000        2,293,800
343 Cắt ung thư buồng trứng lan rộng        6,836,200        6,836,200       16,130,000        9,293,800
344 Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay [cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính]        3,135,800        3,135,800       11,476,000        8,340,200
345 Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay [Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách]        5,507,100        5,507,100       14,803,000        9,295,900
346 Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên        5,507,100        5,507,100       14,803,000        9,295,900
347 Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách        5,507,100        5,507,100       14,803,000        9,295,900
348 Cấy thuốc tránh thai [đã bao gồm que cấy Implanon]            3,500,000  
349 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)             64,300             64,300    
350 Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm           463,500           463,500    
351 Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic)        1,609,200        1,609,200    
352 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius        1,920,900        1,920,900    
353 Dẫn lưu áp xe ruột thừa        3,142,500        3,142,500    
354 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang        1,920,900        1,920,900    
355 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu        6,477,300        6,477,300        9,891,000        3,413,700
356 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        5,350,200        5,350,200        9,891,000        4,540,800
357 Đặt vòng nâng Perssary [đặt thử - chưa bao gồm vòng nâng]               550,000  
358 Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT        2,396,200        2,396,200    
359 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại]             40,900             40,900    
360 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn]             41,100             41,100    
361 Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước           617,800           617,800    
362 Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học        2,085,400        2,085,400        2,791,000           705,600
363 Đo niệu dòng đồ             74,000             74,000           360,000           286,000
364 Gỡ dính sau mổ lại        2,705,700        2,705,700       11,877,000        9,171,300
365 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ        2,490,900        2,490,900       11,095,000        8,604,100
366 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế]           625,000           625,000    
367 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang        2,951,800        2,951,800    
368 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        1,990,200        1,990,200        3,900,000        1,909,800
369 Khâu lỗ thủng đại tràng        3,993,400        3,993,400       11,591,000        7,597,600
370 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non        3,993,400        3,993,400       11,591,000        7,597,600
371 Khâu rách cùng đồ âm đạo        2,119,400        2,119,400        6,868,000        4,748,600
372 Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        1,569,000        1,569,000        6,868,000        5,299,000
373 Khâu tử cung do nạo thủng        3,054,800        3,054,800        9,229,000        6,174,200
374 Khâu vết thương âm hộ, âm đạo           289,500           289,500    
375 Khâu vết thương thành bụng        2,396,200        2,396,200    
376 Khoét chóp cổ tử cung        3,019,800        3,019,800        4,676,000        1,656,200
377 Khoét chóp cổ tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,305,100        2,305,100        4,676,000        2,370,900
378 Kỹ thuật quang điện (Truscreen) trong phát hiện ung thư cổ tử cung               900,000  
379 Làm hậu môn nhân tạo        2,683,900        2,683,900       10,014,000        7,330,100
380 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn        1,754,800        1,754,800        4,206,000        2,451,200
381 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,538,800        2,538,800       10,113,000        7,574,200
382 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa        2,833,400        2,833,400       11,363,000        8,529,600
383 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,104,300        2,104,300       11,363,000        9,258,700
384 Làm thuốc âm đạo [chưa bao gồm thuốc]               100,000  
385 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn             94,600             94,600    
386 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ        3,191,500        3,191,500        5,033,000        1,841,500
387 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn        2,501,900        2,501,900        7,042,000        4,540,100
388 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        1,959,100        1,959,100        7,042,000        5,082,900
389 Lấy máu tụ tầng sinh môn        2,501,900        2,501,900        7,042,000        4,540,100
390 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung        3,716,600        3,716,600        5,911,000        2,194,400
391 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,945,200        2,945,200        5,911,000        2,965,800
392 Mở khí quản cấp cứu           759,800           759,800    
393 Mở khí quản thường quy           759,800           759,800    
394 Mở rộng lỗ sáo        1,509,500        1,509,500        7,041,000        5,531,500
395 Nội soi buồng ối điều trị hội chứng dải xơ buồng ối           45,000,000  
396 Nội soi buồng ối đốt thông nối mạch máu bằng laser trong điều trị hội chứng truyền máu song thai           45,000,000  
397 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung        4,667,800        4,667,800        7,000,000        2,332,200
398 Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung        4,667,800        4,667,800        7,000,000        2,332,200
399 Nội soi buồng tử cung can thiệp        4,667,800        4,667,800        7,000,000        2,332,200
400 Nội soi buồng tử cung can thiệp [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        3,859,600        3,859,600        7,000,000        3,140,400
401 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán        3,035,700        3,035,700        4,904,000        1,868,300
402 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,421,600        2,421,600        4,904,000        2,482,400
403 Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung        1,754,800        1,754,800        4,206,000        2,451,200
404 Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU        5,437,300        5,437,300        8,091,000        2,653,700
405 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng        1,596,600        1,596,600        8,956,000        7,359,400
406 Nội soi ổ bụng chẩn đoán        1,596,600        1,596,600        8,956,000        7,359,400
407 Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo        2,434,500        2,434,500       11,839,000        9,404,500
408 Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo        2,932,800        2,932,800       12,660,000        9,727,200
409 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung        5,206,200        5,206,200        7,400,000        2,193,800
410 Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú        5,507,100        5,507,100       14,803,000        9,295,900
411 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng        2,949,800        2,949,800        7,180,000        4,230,200
412 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,407,800        2,407,800        7,180,000        4,772,200
413 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại        2,892,800        2,892,800        4,546,000        1,653,200
414 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,177,000        2,177,000        4,546,000        2,369,000
415 Phẫu thuật cắt bỏ âm vật        2,892,800        2,892,800        4,546,000        1,653,200
416 Phẫu thuật cắt bỏ âm vật [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,177,000        2,177,000        4,546,000        2,369,000
417 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú        5,507,100        5,507,100       14,803,000        9,295,900
418 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ        3,135,800        3,135,800       11,476,000        8,340,200
419 Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid        3,135,800        3,135,800       11,476,000        8,340,200
420 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú        3,135,800        3,135,800       11,476,000        8,340,200
421 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa        3,135,800        3,135,800       11,476,000        8,340,200
422 Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo        3,279,000        3,279,000       14,100,000       10,821,000
423 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách        5,507,100        5,507,100       14,803,000        9,295,900
424 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai        4,849,400        4,849,400        7,269,000        2,419,600
425 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        3,576,400        3,576,400        7,269,000        3,692,600
426 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp        5,204,600        5,204,600       11,707,000        6,502,400
427 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú        3,135,800        3,135,800       11,476,000        8,340,200
428 Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)        4,110,800        4,110,800        6,631,000        2,520,200
429 Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        3,329,000        3,329,000        6,631,000        3,302,000
430 Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung        2,104,900        2,104,900        3,447,000        1,342,100
431 Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        1,535,600        1,535,600        3,447,000        1,911,400
432 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,260,800        2,260,800       11,095,000        8,834,200
433 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo        4,168,300        4,168,300       12,800,000        8,631,700
434 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi        6,375,900        6,375,900       15,910,000        9,534,100
435 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        3,396,600        3,396,600       12,800,000        9,403,400
436 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp       10,506,300       10,506,300       13,014,000        2,507,700
437 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa        8,104,200        8,104,200       17,397,000        9,292,800
438 Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn        6,836,200        6,836,200       16,130,000        9,293,800
439 Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        5,953,300        5,953,300       16,130,000       10,176,700
440 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo        2,932,800        2,932,800       12,660,000        9,727,200
441 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,212,300        2,212,300       12,660,000       10,447,700
442 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang        4,621,100        4,621,100       13,180,000        8,558,900
443 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn        4,142,300        4,142,300       13,710,000        9,567,700
444 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        3,456,900        3,456,900       13,710,000       10,253,100
445 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng        3,217,800        3,217,800       10,337,000        7,119,200
446 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,651,700        2,651,700       10,337,000        7,685,300
447 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang        4,197,200        4,197,200       12,357,000        8,159,800
448 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng        4,157,300        4,157,300       12,530,000        8,372,700
449 Phẫu thuật Crossen        4,444,300        4,444,300        6,813,000        2,368,700
450 Phẫu thuật Crossen [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        3,670,500        3,670,500        6,813,000        3,142,500
451 Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh        3,279,000        3,279,000       14,100,000       10,821,000
452 Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức        2,396,200        2,396,200        9,287,000        6,890,800
453 Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng        3,142,500        3,142,500        9,589,000        6,446,500
454 Phẫu thuật điều trị són tiểu        2,396,200        2,396,200        9,287,000        6,890,800
455 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác        3,512,900        3,512,900       10,914,000        7,401,100
456 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng        3,512,900        3,512,900       10,914,000        7,401,100
457 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ        2,833,400        2,833,400       11,363,000        8,529,600
458 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung        3,594,800        3,594,800       10,822,000        7,227,200
459 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,782,400        2,782,400       10,822,000        8,039,600
460 Phẫu thuật Labhart        3,055,800        3,055,800        5,050,000        1,994,200
461 Phẫu thuật Labhart [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,495,000        2,495,000        5,050,000        2,555,000
462 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp        3,116,800        3,116,800       10,113,000        6,996,200
463 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,538,800        2,538,800       10,113,000        7,574,200
464 Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung        6,815,100        6,815,100       16,111,000        9,295,900
465 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)        4,570,200        4,570,200        7,197,000        2,626,800
466 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        3,211,000        3,211,000        7,197,000        3,986,000
467 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)        4,739,300        4,739,300        8,720,000        3,980,700
468 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        3,578,900        3,578,900        8,720,000        5,141,100
469 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau bong non - thai lần đầu]        4,739,300        4,739,300        8,720,000        3,980,700
470 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau cài răng lược bảo tồn TC]        4,739,300        4,739,300    
471 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau tiền đạo]        4,739,300        4,739,300    
472 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau tiền đạo - thai lần đầu]        4,739,300        4,739,300        8,720,000        3,980,700
473 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau tiền đạo, rau cài răng lược]        4,739,300        4,739,300    
474 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau tiền đạo, rau cài răng lược - thai lần đầu]        4,739,300        4,739,300        8,720,000        3,980,700
475 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [tiền sản giật]        4,739,300        4,739,300    
476 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [tiền sản giật - thai lần đầu]        4,739,300        4,739,300        8,720,000        3,980,700
477 Phẫu thuật lấy thai lần đầu        2,604,800        2,604,800        6,766,000        4,161,200
478 Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        1,773,600        1,773,600        6,766,000        4,992,400
479 Phẫu thuật lấy thai lần đầu [Khoa dịch vụ]        2,604,800        2,604,800        6,766,000        4,161,200
480 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên        3,376,200        3,376,200        7,672,000        4,295,800
481 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,631,000        2,631,000        7,672,000        5,041,000
482 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [Khoa dịch vụ]        3,376,200        3,376,200        7,672,000        4,295,800
483 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)        6,517,600        6,517,600        9,845,000        3,327,400
484 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        5,268,900        5,268,900        9,845,000        4,576,100
485 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) [HIV, Viêm gan tiến triển...thai lần đầu]        6,517,600        6,517,600        9,845,000        3,327,400
486 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp        4,395,200        4,395,200        8,841,000        4,445,800
487 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        3,193,100        3,193,100        8,841,000        5,647,900
488 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)        4,739,300        4,739,300        8,720,000        3,980,700
489 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        3,578,900        3,578,900        8,720,000        5,141,100
490 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) [thai lần đầu]        4,739,300        4,739,300        8,720,000        3,980,700
491 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược        8,625,200        8,625,200       12,299,000        3,673,800
492 Phẫu thuật Lefort        3,055,800        3,055,800        5,050,000        1,994,200
493 Phẫu thuật Lefort [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,495,000        2,495,000        5,050,000        2,555,000
494 Phẫu thuật Manchester        4,113,300        4,113,300        4,925,000           811,700
495 Phẫu thuật Manchester [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        3,504,000        3,504,000        4,925,000        1,421,000
496 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung        3,628,800        3,628,800       10,469,000        6,840,200
497 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,872,900        2,872,900       10,469,000        7,596,100
498 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung        3,939,300        3,939,300        6,092,000        2,152,700
499 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần        4,308,300        4,308,300       12,712,000        8,403,700
500 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        3,536,400        3,536,400       12,712,000        9,175,600
501 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn        4,308,300        4,308,300       12,712,000        8,403,700
502 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối        4,308,300        4,308,300       12,712,000        8,403,700
503 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        3,536,400        3,536,400       12,712,000        9,175,600
504 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        3,536,400        3,536,400       12,712,000        9,175,600
505 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu        6,849,100        6,849,100       16,145,000        9,295,900
506 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        5,879,900        5,879,900       16,145,000       10,265,100
507 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ        3,217,800        3,217,800       10,337,000        7,119,200
508 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,651,700        2,651,700       10,337,000        7,685,300
509 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai        3,217,800        3,217,800       10,337,000        7,119,200
510 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng        5,182,300        5,182,300        8,294,000        3,111,700
511 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        4,428,500        4,428,500        8,294,000        3,865,500
512 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa        3,054,800        3,054,800        4,823,000        1,768,200
513 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,478,500        2,478,500        4,823,000        2,344,500
514 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng        4,721,300        4,721,300       13,002,000        8,280,700
515 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        3,888,600        3,888,600       13,002,000        9,113,400
516 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung        5,503,300        5,503,300       14,367,000        8,863,700
517 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung        6,548,300        6,548,300       16,116,000        9,567,700
518 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung        5,990,300        5,990,300       15,342,000        9,351,700
519 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        5,155,200        5,155,200       15,342,000       10,186,800
520 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc        5,990,300        5,990,300       15,342,000        9,351,700
521 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        5,155,200        5,155,200       15,342,000       10,186,800
522 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp        5,990,300        5,990,300       12,800,000        6,809,700
523 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung        5,990,300        5,990,300       15,342,000        9,351,700
524 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        5,155,200        5,155,200       15,342,000       10,186,800
525 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ        5,990,300        5,990,300       15,342,000        9,351,700
526 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        5,155,200        5,155,200       15,342,000       10,186,800
527 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn        5,990,300        5,990,300       15,342,000        9,351,700
528 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung        5,990,300        5,990,300       15,342,000        9,351,700
529 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung        5,990,300        5,990,300       15,342,000        9,351,700
530 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        5,155,200        5,155,200       15,342,000       10,186,800
531 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung        5,990,300        5,990,300       15,342,000        9,351,700
532 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non        4,663,800        4,663,800       15,238,000       10,574,200
533 Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng        5,503,300        5,503,300       14,367,000        8,863,700
534 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung        6,548,300        6,548,300       16,116,000        9,567,700
535 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU        6,346,300        6,346,300       15,914,000        9,567,700
536 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung        2,434,500        2,434,500       11,839,000        9,404,500
537 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa        2,818,700        2,818,700       10,064,000        7,245,300
538 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ        5,503,300        5,503,300       12,800,000        7,296,700
539 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa        2,818,700        2,818,700       10,064,000        7,245,300
540 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng        2,818,700        2,818,700       10,064,000        7,245,300
541 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel        4,663,800        4,663,800       15,238,000       10,574,200
542 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần        6,346,300        6,346,300       15,914,000        9,567,700
543 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn        6,346,300        6,346,300       15,914,000        9,567,700
544 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ        6,346,300        6,346,300       15,914,000        9,567,700
545 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ        5,503,300        5,503,300       14,367,000        8,863,700
546 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu        8,630,200        8,630,200       11,766,000        3,135,800
547 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung        6,346,300        6,346,300       15,914,000        9,567,700
548 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ        5,503,300        5,503,300       14,367,000        8,863,700
549 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng        5,503,300        5,503,300       14,367,000        8,863,700
550 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản        5,503,300        5,503,300       14,367,000        8,863,700
551 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung        5,503,300        5,503,300       14,367,000        8,863,700
552 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn        5,503,300        5,503,300       14,367,000        8,863,700
553 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai        5,503,300        5,503,300       14,367,000        8,863,700
554 Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn        8,769,200        8,769,200       11,063,000        2,293,800
555 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ        2,434,500        2,434,500       11,839,000        9,404,500
556 Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)        4,343,300        4,343,300       13,718,000        9,374,700
557 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư        2,434,500        2,434,500       11,839,000        9,404,500
558 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng        2,818,700        2,818,700       10,064,000        7,245,300
559 Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục        9,585,300        9,585,300       19,153,000        9,567,700
560 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)        6,455,300        6,455,300        9,360,000        2,904,700
561 Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo        4,663,800        4,663,800       15,238,000       10,574,200
562 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang        2,434,500        2,434,500       11,839,000        9,404,500
563 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở        2,913,900        2,913,900       14,262,000       11,348,100
564 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung        5,521,300        5,521,300       13,967,000        8,445,700
565 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng        2,815,900        2,815,900        9,563,000        6,747,100
566 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng        3,663,800        3,663,800       15,676,000       12,012,200
567 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non        2,917,900        2,917,900        9,772,000        6,854,100
568 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng        2,815,900        2,815,900        9,563,000        6,747,100
569 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo        3,663,800        3,663,800       15,676,000       12,012,200
570 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng        2,815,900        2,815,900        9,563,000        6,747,100
571 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non        2,434,500        2,434,500       11,839,000        9,404,500
572 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng        2,815,900        2,815,900        9,563,000        6,747,100
573 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng        3,663,800        3,663,800       15,676,000       12,012,200
574 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng        5,970,800        5,970,800        8,697,000        2,726,200
575 Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng        4,068,200        4,068,200       13,680,000        9,611,800
576 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung        5,437,300        5,437,300        8,091,000        2,653,700
577 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa        5,395,300        5,395,300        7,925,000        2,529,700
578 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa        5,395,300        5,395,300        7,925,000        2,529,700
579 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai        5,970,800        5,970,800        8,697,000        2,726,200
580 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu        2,434,500        2,434,500       11,839,000        9,404,500
581 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ        9,585,300        9,585,300       19,153,000        9,567,700
582 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng        1,596,600        1,596,600        8,956,000        7,359,400
583 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ        5,503,300        5,503,300       12,800,000        7,296,700
584 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang        5,503,300        5,503,300       14,367,000        8,863,700
585 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ        5,503,300        5,503,300       14,367,000        8,863,700
586 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh        1,596,600        1,596,600        8,956,000        7,359,400
587 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng        5,988,800        5,988,800        9,245,000        3,256,200
588 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ        5,186,800        5,186,800        8,000,000        2,813,200
589 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai        5,503,300        5,503,300       14,367,000        8,863,700
590 Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung        6,964,200        6,964,200       16,533,000        9,568,800
591 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ        7,279,100        7,279,100       16,575,000        9,295,900
592 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa        3,136,900        3,136,900       11,764,000        8,627,100
593 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung        7,279,100        7,279,100       16,575,000        9,295,900
594 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng        7,279,100        7,279,100       16,575,000        9,295,900
595 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng        4,886,100        4,886,100       14,415,000        9,528,900
596 Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo        4,886,100        4,886,100       14,415,000        9,528,900
597 Phẫu thuật sa niệu đạo nữ        4,621,100        4,621,100       13,180,000        8,558,900
598 Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        3,668,700        3,668,700        7,258,000        3,589,300
599 Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng        4,451,200        4,451,200        7,258,000        2,806,800
600 Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân        3,720,600        3,720,600       14,769,000       11,048,400
601 Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch        5,363,900        5,363,900       14,770,000        9,406,100
602 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)        4,230,100        4,230,100        6,110,000        1,879,900
603 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        3,501,900        3,501,900        6,110,000        2,608,100
604 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)        6,640,200        6,640,200        9,493,000        2,852,800
605 Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)        5,324,200        5,324,200        7,135,000        1,810,800
606 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa        5,142,900        5,142,900       14,867,000        9,724,100
607 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        3,783,200        3,783,200       14,867,000       11,083,800
608 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa        3,596,900        3,596,900       10,842,000        7,245,100
609 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,751,200        2,751,200       10,842,000        8,090,800
610 Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ            6,000,000  
611 Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo            6,500,000  
612 Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu        5,817,300        5,817,300       15,385,000        9,567,700
613 Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        4,819,700        4,819,700       15,385,000       10,565,300
614 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục        4,553,300        4,553,300       14,121,000        9,567,700
615 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        3,780,000        3,780,000       14,121,000       10,341,000
616 Phẫu thuật treo tử cung        3,131,800        3,131,800       12,425,000        9,293,200
617 Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu        5,817,300        5,817,300       15,385,000        9,567,700
618 Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        4,819,700        4,819,700       15,385,000       10,565,300
619 Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi        6,964,200        6,964,200       16,533,000        9,568,800
620 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)        6,895,100        6,895,100       10,124,000        3,228,900
621 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        5,263,300        5,263,300    
622 Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư ­ cổ tử cung        6,895,100        6,895,100       10,124,000        3,228,900
623 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú        2,367,500        2,367,500        9,707,000        7,339,500
624 Tách màng ngăn âm hộ        2,932,800        2,932,800       12,660,000        9,727,200
625 Tách màng ngăn âm hộ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]        2,212,300        2,212,300       12,660,000       10,447,700
626 Tập mạnh cơ đáy chậu [BIOFEEDBACK]               500,000  
627 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)           318,700           318,700           855,000           536,300
628 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng        1,509,500        1,509,500        7,041,000        5,531,500
629 Thông vòi tử cung qua nội soi        1,596,600        1,596,600        8,956,000        7,359,400
630 Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung           290,800           290,800    
631 Tiêm nhân Chorio           270,500           270,500           350,000             79,500
632 Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ        2,396,200        2,396,200        9,287,000        6,890,800
633 Trích áp xe tầng sinh môn           873,000           873,000    
634 Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung           885,400           885,400    
635 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ        3,191,500        3,191,500        5,033,000        1,841,500
636 Truyền dịch vào buồng ối            6,000,000  
637 Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng        7,946,300        7,946,300       10,796,000        2,849,700
638 Chuyển siêu âm đầu dò âm đạo [đã mua siêu âm thai ( thai, nhau thai, nước ối)]           137,000               54,000  
639 Chuyển siêu âm đầu dò âm đạo [đã mua siêu âm thai ( thai, nhau thai, nước ối)] [Chuyên gia]                 84,000  
640 doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ           252,300           252,300    
641 Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm           195,900           195,900    
642 Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng           586,300           586,300    
643 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh             58,600             58,600    
644 Siêu âm có chất tương phản (siêu âm bơm nước buồng tử cung)               800,000  
645 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu             58,600             58,600    
646 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu             58,600             58,600    
647 Siêu âm doppler dương vật             89,300             89,300           291,000           201,700
648 Siêu âm doppler mạch máu           252,300           252,300           380,000           127,700
649 Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)             89,300             89,300           250,000           160,700
650 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) [thai đôi trở lên]               300,000  
651 Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên             89,300             89,300           291,000           201,700
652 Siêu âm doppler tuyến vú             89,300             89,300    
653 Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng             89,300             89,300    
654 Siêu âm dương vật             58,600             58,600           196,000           137,400
655 Siêu âm đàn hồi mô vú             89,300             89,300           291,000           201,700
656 Siêu âm hạch vùng cổ             58,600             58,600    
657 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)             58,600             58,600    
658 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu             58,600             58,600    
659 Siêu âm màng phổi             58,600             58,600    
660 Siêu âm màng phổi cấp cứu             58,600             58,600    
661 Siêu âm ổ bụng             58,600             58,600           196,000           137,400
662 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)             58,600             58,600           196,000           137,400
663 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu             58,600             58,600    
664 Siêu âm qua thóp             58,600             58,600           196,000           137,400
665 Siêu âm tại giường             58,600             58,600    
666 Siêu âm thai ( thai, nhau thai, nước ối) [Siêu âm 2D thai đôi trở lên]               294,000  
667 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối             58,600             58,600    
668 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu             58,600             58,600    
669 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa             58,600             58,600    
670 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)             58,600             58,600           196,000           137,400
671 Siêu âm thai [2D bổ sung cho thai thứ 2 trở lên]                 98,000  
672 Siêu âm tim cấp cứu tại giường           252,300           252,300    
673 Siêu âm tim doppler           252,300           252,300           380,000           127,700
674 Siêu âm tim thai qua thành bụng           252,300           252,300    
675 Siêu âm tinh hoàn hai bên             58,600             58,600           196,000           137,400
676 Siêu âm tuyến giáp             58,600             58,600           196,000           137,400
677 Siêu âm tuyến vú hai bên             58,600             58,600           196,000           137,400
678 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo           195,600           195,600           250,000             54,400
679 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo [Chuyên gia]               280,000  
680 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng             58,600             58,600           196,000           137,400
681 Siêu âm tử cung phần phụ             58,600             58,600           196,000           137,400
682 Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng             89,300             89,300    
683 Siêu âm doppler động mạch tử cung           252,300           252,300           300,000             47,700
684 Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo           252,300           252,300    
685 Siêu âm doppler tử cung phần phụ             89,300             89,300           250,000           160,700
686 Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ             89,300             89,300    
687 Siêu âm tim doppler tại giường           252,300           252,300    
688 Siêu âm 3D/4D thai nhi               500,000  
689 Siêu âm 3D/4D thai nhi [thai đôi trở lên]               550,000  
690 Điện tim thường             39,900             39,900           124,000             84,100
691 Ghi điện tim cấp cứu tại giường [người lớn]             39,900             39,900    
692 Ghi điện tim cấp cứu tại giường [Sơ sinh]             39,900             39,900    
693 Bóc nang tuyến Bartholin        1,369,400        1,369,400        7,162,000        5,792,600
694 Bóc nhân xơ vú        1,079,400        1,079,400        6,498,000        5,418,600
695 Bóp bóng ambu qua mặt nạ [người lớn]           248,500           248,500    
696 Bóp bóng ambu qua mặt nạ [sơ sinh]           248,500           248,500    
697 Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh           248,500           248,500    
698 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung           139,000           139,000           179,000             40,000
699 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn           889,700           889,700        3,383,000        2,493,300
700 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản [người lớn]           532,500           532,500    
701 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp [sơ sinh]           532,500           532,500    
702 Cấy - tháo thuốc tránh thai [chưa bao gồm thuốc]           251,400             251,000  
703 Chăm sóc rốn sơ sinh [bằng máy Plasma - chưa bao gồm thuốc VTTH]                 65,000  
704 Chăm sóc trẻ sơ sinh da kề da với bố               250,000  
705 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh [nội trú]               235,000  
706 Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]           145,900      
707 Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên 30 cm]           435,900      
708 Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên15cm đến 30 cm]           285,900      
709 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng        1,069,900        1,069,900        2,100,000        1,030,100
710 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm           659,900           659,900    
711 Chọc dịch tủy sống           126,900           126,900    
712 Chọc dò dịch màng phổi [người lớn]           153,700           153,700    
713 Chọc dò dịch màng phổi [sơ sinh]           153,700           153,700    
714 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm [người lớn]           153,700           153,700    
715 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm [sơ sinh]           153,700           153,700    
716 Chọc dò màng bụng sơ sinh           444,800           444,800    
717 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu           280,500           280,500    
718 Chọc dò ổ bụng cấp cứu           153,700           153,700    
719 Chọc dò túi cùng Douglas           312,500           312,500    
720 Chọc dò tủy sống sơ sinh           126,900           126,900    
721 Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter           162,900           162,900    
722 Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh           162,900           162,900    
723 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng           153,700           153,700    
724 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm           280,500           280,500    
725 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm           171,900           171,900    
726 Chọc hút khí màng phổi [người lớn]           162,900           162,900    
727 Chọc hút khí màng phổi [sơ sinh]           162,900           162,900    
728 Chọc hút kim nhỏ các hạch           308,300           308,300           553,000           244,700
729 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da           308,300           308,300           553,000           244,700
730 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm           196,900           196,900    
731 Chọc hút nước tiểu trên xương mu           126,700           126,700    
732 Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm           171,900           171,900    
733 Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm           171,900           171,900           811,000           639,100
734 Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm           171,900           171,900           811,000           639,100
735 Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm           171,900           171,900           811,000           639,100
736 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi           153,700           153,700    
737 Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm           825,800           825,800        1,660,000           834,200
738 Chọc ối điều trị đa ối           825,800           825,800        1,660,000           834,200
739 Chọc ối làm xét nghiệm tế bào           825,800           825,800    
740 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm [người lớn]           195,900           195,900    
741 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm [sơ sinh]           195,900           195,900    
742 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị           153,700           153,700           400,000           246,300
743 Chọc thăm dò màng phổi           153,700           153,700    
744 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn             58,400             58,400    
745 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm           659,900           659,900    
746 Dẫn lưu cùng đồ Douglas           929,400           929,400    
747 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm           659,900           659,900        3,184,000        2,524,100
748 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp           192,300           192,300    
749 Dẫn lưu màng phổi liên tục           192,300           192,300    
750 Dẫn lưu màng phổi sơ sinh           628,500           628,500    
751 Dịch vụ bác sĩ - Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm [Điều trị u xơ tử cung][chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu] [A1]           15,000,000  
752 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm [Điều trị u xơ tử cung][chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu]]            9,000,000  
753 Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng           263,700           263,700    
754 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu             40,300             40,300    
755 Đặt catheter động mạch [người lớn]        1,400,500        1,400,500    
756 Đặt catheter động mạch [nhi] [động mạch quay]           578,500           578,500    
757 Đặt catheter động mạch [sơ sinh] [Theo dõi huyết áp liên tục]        1,400,500        1,400,500    
758 Đặt catheter lọc máu cấp cứu        1,158,500        1,158,500    
759 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài           685,500           685,500    
760 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên             25,100             25,100    
761 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm        1,158,500        1,158,500    
762 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm        1,158,500        1,158,500    
763 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm           685,500           685,500    
764 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng        1,158,500        1,158,500    
765 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng           685,500           685,500    
766 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu           885,800           885,800    
767 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube           885,800           885,800    
768 Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)           600,500           600,500    
769 Đặt nội khí quản [người lớn]           600,500           600,500    
770 Đặt nội khí quản [sơ sinh]           600,500           600,500    
771 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh           101,800           101,800    
772 Đặt ống thông dạ dày [người lớn]           101,800           101,800    
773 Đặt ống thông dạ dày [sơ sinh]           101,800           101,800    
774 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang           101,800           101,800    
775 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ           405,500           405,500    
776 Đặt ống thông hậu môn             92,400             92,400    
777 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh           685,500           685,500    
778 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh           685,500           685,500    
779 Đặt sonde bàng quang [người lớn]           101,800           101,800    
780 Đặt sonde bàng quang [sơ sinh]           101,800           101,800    
781 Đặt sonde hậu môn sơ sinh             92,400             92,400    
782 Đặt và tháo dụng cụ tử cung           252,500             350,000  
783 Đặt vòng nâng Pessary            3,000,000  
784 Điều trị bằng oxy cao áp           285,400           285,400    
785 Điều trị đích trong ung thư           987,200           987,200    
786 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện           399,000           399,000           811,000           412,000
787 Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2           889,700           889,700    
788 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút             70,200             173,000  
789 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...           191,500           191,500           569,000           377,500
790 Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma [chưa bao gồm thuốc VTTH]             36,600             36,600             65,000             28,400
791 Đo áp lực niệu đạo bằng máy           141,200           141,200    
792 Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán             69,000             69,000           185,000           116,000
793 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [1 vị trí]             89,300             89,300    
794 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [2 vị trí]           148,300           148,300    
795 Đỡ đẻ ngôi ngược (*)        1,191,900        1,191,900        3,960,000        2,768,100
796 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) [Khu D]        1,191,900        1,191,900        3,960,000        2,768,100
797 Đỡ đẻ ngôi ngược [bệnh truyền nhiễm]        1,191,900        1,191,900    
798 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm           786,700           786,700        4,366,000        3,579,300
799 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm [bệnh truyền nhiễm]           786,700           786,700        4,618,000        3,831,300
800 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm [Khu D]           786,700           786,700        4,366,000        3,579,300
801 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên        1,510,300        1,510,300        4,618,000        3,107,700
802 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên [bệnh truyền nhiễm]        1,510,300        1,510,300    
803 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên [Khu D]        1,510,300        1,510,300        4,618,000        3,107,700
804 Forceps        1,141,900        1,141,900        4,326,000        3,184,100
805 Gây chuyển dạ bằng bóng, ống thông foley            1,800,000  
806 Gây chuyển dạ bằng thuốc [không bao gồm thuốc]               900,000  
807 Gây chuyển dạ bằng thuốc [Propess]            1,800,000  
808 Gây mê phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn [mask thanh quản]            2,500,000  
809 Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản           185,000           185,000    
810 Giác hút        1,141,900        1,141,900        4,326,000        3,184,100
811 Giảm đau ngoài màng cứng bằng bơm truyền tự động thu bổ sung            2,100,000  
812 Giảm đau ngoài màng cứng bơm truyền tự động thu bổ sung [không bao gồm Anaropin]            1,530,000  
813 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng           682,500           682,500        2,402,000        1,719,500
814 Gội đầu cho người bệnh [Gội khô]               200,000  
815 Gội đầu cho người bệnh [Gội ướt]               100,000  
816 Hạ thân nhiệt chỉ huy        2,310,600        2,310,600    
817 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]             26,041             26,041    
818 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]           625,000           625,000    
819 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết           236,500           236,500        1,264,000        1,027,500
820 Hút đờm hầu họng [người lớn]             14,100             14,100    
821 Hút đờm hầu họng [sơ sinh]             14,100             14,100    
822 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy             14,100             14,100    
823 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín           532,400           532,400    
824 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần           373,600           373,600    
825 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) [người lớn]           373,600           373,600    
826 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) [sơ sinh]           373,600           373,600    
827 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) [người lớn]             14,100             14,100    
828 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) [sơ sinh]             14,100             14,100    
829 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)             14,100             14,100    
830 Hút ổ viêm/áp xe phần mềm           126,700           126,700    
831 Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm           171,900           171,900           811,000           639,100
832 Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ        3,191,500        3,191,500        5,033,000        1,841,500
833 Hút thai dưới siêu âm           522,000           522,000    
834 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai        2,520,200        2,520,200    
835 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn           289,500           289,500    
836 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo        1,663,600        1,663,600        2,684,000        1,020,400
837 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]           269,500           269,500    
838 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]           194,700           194,700    
839 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]           354,200           354,200    
840 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]           289,500           289,500    
841 Khâu vòng cổ tử cung           582,500           582,500        1,887,000        1,304,500
842 Khí dung đường thở ở người bệnh nặng             27,500             27,500    
843 Khí dung mũi họng             27,500             27,500    
844 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)             27,500             27,500    
845 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)             27,500             27,500    
846 Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental            1,000,000  
847 Kỹ thuật gây tê tủy sống [Marcaine Spinal Heavy]            1,000,000  
848 Kỹ thuật giảm đau qua các lớp cân bụng [TAP, QL BLOCK]            2,000,000  
849 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [Anaropin bơm truyền tự động]            3,500,000  
850 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [Anaropin bơm truyền tự động] [không bao gồm Anaropin]            2,930,000  
851 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [Bupivacain bơm truyền tự động]            2,900,000  
852 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [Levobupivacain bơm truyền tự động]            3,500,000  
853 Kỹ thuật xoa bóp vùng [vai-cổ-gáy]             51,300             51,300           158,000           106,700
854 Lấy dị vật âm đạo           653,700           653,700        1,313,000           659,300
855 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)        1,607,000        1,607,000    
856 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở           759,800           759,800    
857 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp           759,800           759,800    
858 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca           628,500           628,500    
859 Mở thông bàng quang trên xương mu           405,500           405,500        2,393,000        1,987,500
860 Mở thông dạ dày bằng nội soi        2,745,200        2,745,200        7,628,000        4,882,800
861 Nạo hút thai trứng           914,600           914,600        1,912,000           997,400
862 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ           376,500           376,500        1,561,000        1,184,500
863 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính           627,100           627,100        1,446,000           818,900
864 Nong cổ tử cung do bế sản dịch           313,500           313,500           985,000           671,500
865 Nong niệu đạo           273,500           273,500        1,520,000        1,246,500
866 Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu           273,500           273,500        1,520,000        1,246,500
867 Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật           953,800           953,800        2,601,000        1,647,200
868 Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)           575,300           575,300        1,931,000        1,355,700
869 Nội soi ổ bụng có sinh thiết        1,095,300        1,095,300        2,184,000        1,088,700
870 Nội xoay thai        1,472,000        1,472,000        2,092,000           620,000
871 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18        1,265,200        1,265,200        2,117,000           851,800
872 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần           199,700           199,700        1,170,000           970,300
873 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần           352,300           352,300    
874 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần           352,300           352,300    
875 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22           611,000           611,000        2,393,000        1,782,000
876 Phá thai bệnh lý [thai lưu, thai trứng, chửa vết mổ, sẹo mổ cũ dưới 8 tuần]            3,000,000  
877 Phá thai bệnh lý [thai lưu, thai trứng, chửa vết mổ, sẹo mổ cũ từ 8 tuần đến 12 tuần]            5,000,000  
878 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không           450,000           450,000        1,290,000           840,000
879 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ           700,200           700,200    
880 Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước        1,133,300        1,133,300    
881 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không           429,500           429,500        2,010,000        1,580,500
882 Rửa bàng quang           230,500           230,500           542,000           311,500
883 Rửa bàng quang lấy máu cục           230,500           230,500           542,000           311,500
884 Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc           230,500           230,500           542,000           311,500
885 Rửa dạ dày cấp cứu [người lớn]           152,000           152,000           400,000           248,000
886 Rửa dạ dày cấp cứu [sơ sinh]           152,000           152,000           400,000           248,000
887 Rửa dạ dày sơ sinh           152,000           152,000           400,000           248,000
888 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo           414,500           414,500           873,000           458,500
889 Sinh thiết gai rau        1,182,500        1,182,500        2,636,000        1,453,500
890 Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm           879,400           879,400        1,878,000           998,600
891 Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm           879,400           879,400        1,878,000           998,600
892 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm           879,400           879,400        1,878,000           998,600
893 Soi cổ tử cung             68,100             68,100           270,000           201,900
894 Soi ối             55,100             300,000  
895 Soi ối [thai quá ngày sinh]             55,100             55,100           300,000           244,900
896 Tắm cho người bệnh               200,000  
897 Tắm sơ sinh               100,000  
898 Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]             64,300             64,300           130,000             65,700
899 Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]           275,600           275,600    
900 Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]             89,500             89,500           174,000             84,500
901 Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]           148,600           148,600           272,000           123,400
902 Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]           121,400           121,400    
903 Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]           193,600           193,600    
904 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]           275,600           275,600    
905 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]           148,600           148,600    
906 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 30cm đến 50 cm]           193,600           193,600    
907 Thay canuyn mở khí quản           263,700           263,700    
908 Thay máu sơ sinh           700,200           700,200    
909 Thay ống nội khí quản [người lớn]           600,500           600,500    
910 Thay ống nội khí quản [sơ sinh]           600,500           600,500    
911 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục           215,800           215,800    
912 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa             55,000             55,000           180,000           125,000
913 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa [TĐ]               180,000  
914 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa [thai đôi trở lên]               100,000  
915 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa [thai đôi trở lên] [TĐ]               100,000  
916 Theo dõi SpO2 [liên tục tại giường]               250,000  
917 Thông bàng quang           101,800           101,800    
918 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]             26,041             26,041    
919 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]           625,000           625,000    
920 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]             26,041             26,041    
921 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]             26,041             26,041    
922 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]           625,000           625,000    
923 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]           625,000           625,000    
924 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]             26,041             26,041    
925 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]             26,041             26,041    
926 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]           625,000           625,000    
927 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]           625,000           625,000    
928 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]             26,041             26,041    
929 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]             26,041             26,041    
930 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]           625,000           625,000    
931 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]           625,000           625,000    
932 Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) [theo giờ thực tế]           625,000           625,000    
933 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]           625,000           625,000    
934 Thông khí nhân tạo với khí NO [theo giờ thực tế]           625,000           625,000    
935 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]           625,000           625,000    
936 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế]           625,000           625,000    
937 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]             26,041             26,041    
938 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]             26,041             26,041    
939 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]           625,000           625,000    
940 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]           625,000           625,000    
941 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]             26,041             26,041    
942 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]             26,041             26,041    
943 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]           625,000           625,000    
944 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]           625,000           625,000    
945 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế]           625,000           625,000    
946 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]             26,041             26,041    
947 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]             26,041             26,041    
948 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]           625,000           625,000    
949 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]           625,000           625,000    
950 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]             26,041             26,041    
951 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]             26,041             26,041    
952 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]           625,000           625,000    
953 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]           625,000           625,000    
954 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]             26,041             26,041    
955 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]             26,041             26,041    
956 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]           625,000           625,000    
957 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]           625,000           625,000    
958 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]             26,041             26,041    
959 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]             26,041             26,041    
960 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]           625,000           625,000    
961 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]           625,000           625,000    
962 Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]             26,041             26,041    
963 Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]             26,041             26,041    
964 Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]           625,000           625,000    
965 Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]           625,000           625,000    
966 Thông tiểu [người lớn]           101,800           101,800           241,000           139,200
967 Thông tiểu [sơ sinh]           101,800           101,800    
968 Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]             26,041             26,041    
969 Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]           625,000           625,000    
970 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]             26,041             26,041    
971 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]           625,000           625,000    
972 Thở máy với tần số cao (HFO) [01 ngày]            1,548,000  
973 Thở máy với tần số cao (HFO) [1 giờ]             60,100             60,100    
974 Thở máy với tần số cao (HFO) [1 ngày]        1,443,900        1,443,900    
975 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)           700,200           700,200        1,382,000           681,800
976 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)        1,249,700        1,249,700        2,724,000        1,474,300
977 Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo           436,200           436,200        1,384,000           947,800
978 Thụt giữ             92,400             92,400    
979 Thụt tháo             92,400             92,400           189,000             96,600
980 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng             92,400             92,400    
981 Thụt tháo phân [người lớn]             92,400             92,400    
982 Thụt tháo phân [sơ sinh]             92,400             92,400    
983 Tiêm bắp thịt             15,100             15,100             46,000             30,900
984 Tiêm dưới da             15,100             15,100             46,000             30,900
985 Tiêm tĩnh mạch             15,100             15,100             46,000             30,900
986 Tiêm trong da             15,100             15,100             46,000             30,900
987 Tiêm Vắc xin viêm gan B sơ sinh                 95,000  
988 Trích áp xe phần mềm lớn           218,500           218,500    
989 Trích áp xe tuyến Bartholin           951,600           951,600        1,585,000           633,400
990 Trích áp xe vú           251,500           251,500        1,495,000        1,243,500
991 Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh           885,400           885,400        2,681,000        1,795,600
992 Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)        1,311,400          1,476,000  
993 Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]           172,800           172,800           407,000           234,200
994 Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]           144,800           144,800           300,000           155,200
995 Truyền tĩnh mạch [ngoại trú]             25,100             25,100           179,000           153,900
996 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa             76,000             76,000           200,000           124,000
997 Xoa bóp phòng chống loét [Sơ sinh non tháng và bệnh lý]               181,000  
998 Xoa bóp toàn thân bằng tay [Massage cho trẻ sơ sinh]             64,900             64,900           181,000           116,100
999 Xông hơi thuốc [Xông phục hồi sàn chậu sau sinh, sau phẫu thuật phụ khoa]             50,300             50,300           100,000             49,700
1000 Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động           110,300           110,300           154,000             43,700
1001 Định lượng IGFBP-3 (Insulin like growth factor binding protein 3) [Máu]           363,600           363,600    
1002 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương [12]             22,200             22,200    
1003 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) [1]             42,100             42,100    
1004 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)             93,300             93,300           157,000             63,700
1005 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [7]             49,700             49,700    
1006 Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) [2]             33,500             33,500    
1007 Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) [2]             33,500             33,500    
1008 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] [6]             24,800             24,800    
1009 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] [7]             24,800             24,800    
1010 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]             28,000             28,000    
1011 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)             24,800             24,800             40,000             15,200
1012 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) [mẹ]             87,000             87,000    
1013 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) [mẹ]             87,000             87,000    
1014 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)           262,800           262,800           341,000             78,200
1015 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động             68,400             68,400           105,000             36,600
1016 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công             59,500             59,500    
1017 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động             43,500             43,500             86,000             42,500
1018 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)             49,700             49,700             95,000             45,300
1019 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)           186,600           186,600    
1020 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]             30,200             30,200             66,000             35,800
1021 Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]             30,200             30,200    
1022 Định lượng Acid Uric [Máu]             22,400             22,400             52,000             29,600
1023 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]             95,300             95,300           166,000             70,700
1024 Định lượng Albumin [Máu]             22,400             22,400             52,000             29,600
1025 Định lượng Aldosteron [Máu]           543,000           543,000    
1026 Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone)               900,000  
1027 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]             89,700             89,700           166,000             76,300
1028 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]             22,400             22,400    
1029 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]             22,400             22,400             44,000             21,600
1030 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]             22,400             22,400             44,000             21,600
1031 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]           144,200           144,200           247,000           102,800
1032 Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]           156,200           156,200           254,000             97,800
1033 Định lượng Calcitonin [Máu]           139,200           139,200           220,000             80,800
1034 Định lượng Canxi ion hóa [Máu]             16,800             16,800    
1035 Định lượng Canxi toàn phần [Máu]             13,400             13,400             37,000             23,600
1036 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)             28,000             28,000             50,000             22,000
1037 Định lượng Creatinin (máu)             22,400             22,400             52,000             29,600
1038 Định lượng CRP (C-Reactive Protein)[Máu]             56,100             56,100             92,000             35,900
1039 Định lượng Estradiol [Máu]             84,100             84,100           152,000             67,900
1040 Định lượng Ferritin [Máu]             84,100             84,100           151,000             66,900
1041 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]             84,100             84,100           153,000             68,900
1042 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]             67,300             67,300    
1043 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]             67,300             67,300           138,000             70,700
1044 Định lượng Globulin [Máu]             22,400             22,400    
1045 Định lượng Glucose [Máu]             22,400             22,400             52,000             29,600
1046 Định lượng HbA1c [Máu]           105,300           105,300           159,000             53,700
1047 Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu]           312,500           312,500           481,000           168,500
1048 Định lượng Lambda [Máu]           100,900           100,900    
1049 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]             84,100             84,100           155,000             70,900
1050 Định lượng Mg [Máu]             33,600             33,600             57,000             23,400
1051 Định lượng Pro-calcitonin [Máu]           414,700           414,700           604,000           189,300
1052 Định lượng Progesteron [Máu]             84,100             84,100           170,000             85,900
1053 Định lượng Prolactin [Máu]             78,500             78,500           156,000             77,500
1054 Định lượng Protein (niệu)             14,400             14,400             44,000             29,600
1055 Định lượng Protein toàn phần [Máu]             22,400             22,400             52,000             29,600
1056 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]           212,300           212,300           359,000           146,700
1057 Định lượng Testosterol [Máu]             97,500             97,500           178,000             80,500
1058 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]             28,000             28,000             50,000             22,000
1059 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]             61,700             61,700           130,000             68,300
1060 Định lượng Urê máu [Máu]             22,400             22,400             52,000             29,600
1061 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]             22,400             22,400             44,000             21,600
1062 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]             22,400             22,400             44,000             21,600
1063 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]             20,000             20,000    
1064 HBeAg miễn dịch tự động           104,400           104,400    
1065 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén           166,200           166,200           251,000             84,800
1066 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)             28,600             28,600             59,000             30,400
1067 Chlamydia test nhanh             78,300             78,300           106,000             27,700
1068 Định tính hCG (test nhanh)                 40,000  
1069 HBsAg miễn dịch tự động             81,700             81,700           116,000             34,300
1070 HBsAg test nhanh             58,600             58,600             90,000             31,400
1071 HCV Ab miễn dịch tự động           130,500           130,500           186,000             55,500
1072 HIV Ab test nhanh             58,600             58,600           174,000           115,400
1073 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động           142,500           142,500           186,000             43,500
1074 HPV genotype PCR hệ thống tự động [trên máy Cobas 4800]               900,000  
1075 HPV genotype Real-time PCR [Trên máy Panamax]            1,000,000  
1076 HPV Real-time PCR           409,300           409,300    
1077 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi             74,200             74,200    
1078 Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc           325,200           325,200    
1079 Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động           771,700           771,700    
1080 Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi             45,500             45,500    
1081 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi             45,500             45,500    
1082 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi             45,500             45,500    
1083 Syphilis miễn dịch tự động               180,000  
1084 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)             39,700             39,700    
1085 Toxoplasma IgG miễn dịch tự động           130,500           130,500           210,000             79,500
1086 Toxoplasma IgM miễn dịch tự động           130,500           130,500           230,000             99,500
1087 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định lượng]           194,700           194,700           283,000             88,300
1088 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định tính]             58,600             58,600           110,000             51,400
1089 Trichomonas vaginalis nhuộm soi             45,500             45,500    
1090 Trichomonas vaginalis soi tươi             45,500             45,500    
1091 Vi khuẩn định danh PCR [Lậu, Chlamydia, Trichomonas]           771,700           771,700           900,000           128,300
1092 Vi khuẩn định danh PCR [Liên cầu B]           771,700           771,700           950,000           178,300
1093 Vi khuẩn kháng thuốc định tính           213,800           213,800    
1094 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường           261,000           261,000    
1095 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường [Xác định liên cầu khuẩn nhóm B]           261,000           261,000           349,000             88,000
1096 Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)           201,800           201,800    
1097 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường           261,000           261,000    
1098 Vi sinh vật định danh PCR đa tác nhân [13 tác nhân đường sinh dục]            1,000,000  
1099 Xét nghiệm HIV khẳng định 2               297,000  
1100 Bộ xét nghiệm cơ bản sản phụ khoa [có test nhanh]        1,256,800        1,023,000        2,274,000  
1101 Bộ xét nghiệm cơ bản sản phụ khoa [HTSS/CĐTS]        1,302,900           967,600        2,382,000  
1102 Bộ xét nghiệm rút gọn dành cho thủ thuật           382,300           136,500           638,000  
1103 Bộ xét nghiệm rút gọn dành cho thủ thuật [HTSS]           259,300           259,300           440,000  
1104 Bộ xét nghiệm rút gọn quý 1 của thai kỳ           864,700           474,000        1,487,000  
1105 Bộ xét nghiệm rút gọn quý 2 của thai kỳ (Người bệnh không nhiễm HbsAg trong lần xét nghiệm trước)             75,300             75,300           154,000  
1106 Bộ xét nghiệm rút gọn quý 2 của thai kỳ (Người bệnh nhiễm HbsAg trong lần xét nghiệm trước)           557,300           557,300           888,000  
1107 Cell bloc (khối tế bào)           271,700           271,700    
1108 Chlamydia Ab miễn dịch tự động [IgA]           194,700           194,700    
1109 Chlamydia Ab miễn dịch tự động [IgG]           194,700           194,700    
1110 Chlamydia PCR           501,700           501,700    
1111 Chlamydia Real-time PCR           771,700           771,700    
1112 Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động           771,700           771,700    
1113 Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm           644,100           644,100    
1114 CMV IgG miễn dịch tự động           123,400           123,400           212,000             88,600
1115 CMV IgM miễn dịch tự động           142,500           142,500           230,000             87,500
1116 CMV Real-time PCR            1,130,000  
1117 Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)             16,000             16,000    
1118 Coronavirus Real-time PCR           771,700           771,700    
1119 Coronavirus Real-time PCR [người nhà]           771,700           771,700    
1120 Dengue virus NS1Ag test nhanh           142,500           142,500           219,000             76,500
1121 Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh           142,500           142,500           219,000             76,500
1122 Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)           168,300           168,300    
1123 Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)        1,201,700        1,201,700    
1124 Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu]             84,100             84,100    
1125 Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]           151,200           151,200    
1126 Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]             67,300             67,300    
1127 Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]             78,500             78,500    
1128 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]           212,300           212,300    
1129 Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]           324,500           324,500    
1130 Định lượng Anti β2 GPI IgG bằng phương pháp ELISA/ miễn dịch hoá phát quang/ điện hoá phát quang [TN]               807,000  
1131 Định lượng Anti β2 GPI IgM bằng phương pháp ELISA/ miễn dịch hoá phát quang/ điện hoá phát quang               807,000  
1132 Định lượng antiCardiolipin IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang               807,000  
1133 Định lượng antiCardiolipin IgM bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang điện hóa phát quang               807,000  
1134 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]           280,500           280,500    
1135 Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]             50,400             50,400    
1136 Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]             50,400             50,400    
1137 Định lượng Beta Crosslap [Máu]           144,200           144,200    
1138 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]             22,400             22,400    
1139 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]           605,100           605,100    
1140 Định lượng bổ thể C3 [Máu]             61,700             61,700    
1141 Định lượng bổ thể C4 [Máu]             61,700             61,700    
1142 Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]           144,200           144,200    
1143 Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]           139,200           139,200    
1144 Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]             13,400             13,400    
1145 Định lượng Canxi (niệu)             25,600             25,600    
1146 Định lượng Catecholamin (niệu)           436,800           436,800    
1147 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]             89,700             89,700    
1148 Định lượng Ceruloplasmin [Máu]             72,900             72,900    
1149 Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]             28,000             28,000    
1150 Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]             39,200             39,200    
1151 Định lượng Clo [dịch não tủy]             23,400             23,400    
1152 Định lượng Cortisol (máu)             95,300             95,300    
1153 Định lượng Cortisol (niệu)             95,300             95,300    
1154 Định lượng C-Peptid [Máu]           178,300           178,300    
1155 Định lượng Creatinin [dịch]             22,400             22,400    
1156 Định lượng Creatinin (niệu)             16,800             16,800             39,000             22,200
1157 Định lượng Cyclosporin [Máu]           336,600           336,600    
1158 Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]           100,900           100,900    
1159 Định lượng Cystatine C [Máu]             89,700             89,700    
1160 Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang           546,300           546,300           642,000             95,700
1161 Định lượng D-Dimer [Máu]           272,900           272,900           458,000           185,100
1162 Định lượng Dưỡng chấp [niệu]             28,000             28,000    
1163 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]             33,600             33,600    
1164 Định lượng Folate [Máu]             89,700             89,700    
1165 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]           190,300           190,300           224,000             33,700
1166 Định lượng Fructosamin [Máu]             95,300             95,300    
1167 Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]           168,300           168,300    
1168 Định lượng Glucose [dịch chọc dò]             13,400             13,400    
1169 Định lượng Glucose [dịch não tủy]             13,400             13,400             37,000             23,600
1170 Định lượng Glucose [Máu] [sau ăn 1 giờ]             22,400             22,400             52,000             29,600
1171 Định lượng Glucose [Máu] [sau ăn 2 giờ]             22,400             22,400             52,000             29,600
1172 Định lượng Glucose (niệu)             14,400             14,400    
1173 Định lượng G6PD             87,000             87,000    
1174 Định lượng Haptoglobulin [Máu]           100,900           100,900    
1175 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]           501,300           501,300           734,000           232,700
1176 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]             28,000             28,000    
1177 Định lượng Homocystein [Máu]           151,200           151,200    
1178 Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]             67,300             67,300    
1179 Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]           589,200           589,200    
1180 Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]             67,300             67,300    
1181 Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]             67,300             67,300    
1182 Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]             67,300             67,300    
1183 Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu]           803,600           803,600    
1184 Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu]           803,600           803,600    
1185 Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu]           803,600           803,600    
1186 Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu]           803,600           803,600    
1187 Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu]           803,600           803,600    
1188 Định lượng Insulin [Máu]             84,100             84,100    
1189 Định lượng Kappa [Máu]           100,900           100,900    
1190 Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu]           543,000           543,000    
1191 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]           100,900           100,900    
1192 Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu]           543,000           543,000    
1193 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]             28,000             28,000    
1194 Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]             44,800             44,800    
1195 Định lượng Myoglobin [Máu]             95,300             95,300    
1196 Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]           200,300           200,300    
1197 Định lượng Pepsinogen I [Máu]           605,100           605,100    
1198 Định lượng Pepsinogen II [Máu]           605,100           605,100    
1199 Định lượng Phenytoin [Máu]             84,100             84,100    
1200 Định lượng Phospho (máu)             22,400             22,400             52,000             29,600
1201 Định lượng Phospho [niệu]             21,200             21,200    
1202 Định lượng Pre-albumin [Máu]           100,900           100,900    
1203 Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]           424,700           424,700    
1204 Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu]           363,600           363,600    
1205 Định lượng Protein [dịch chọc dò]             22,400             22,400    
1206 Định lượng Protein [dịch não tủy]             11,200             11,200             40,000             28,800
1207 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]             95,300             95,300    
1208 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]             89,700             89,700    
1209 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]           246,400           246,400    
1210 Định lượng Renin activity [Máu]           543,000           543,000    
1211 Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]             39,200             39,200    
1212 Định lượng sắt huyết thanh             33,600             33,600             33,600                    -  
1213 Định lượng Sắt [Máu]             33,600             33,600    
1214 Định lượng Tacrolimus [Máu]           754,300           754,300    
1215 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]           183,300           183,300    
1216 Định lượng Theophylline [Máu]             84,100             84,100    
1217 Định lượng Tobramycin [Máu]           100,900           100,900    
1218 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]           424,700           424,700    
1219 Định lượng Transferrin [Máu]             67,300             67,300    
1220 Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]             28,000             28,000    
1221 Định lượng Troponin I [Máu]             78,500             78,500    
1222 Định lượng Troponin T hs [Máu]             78,500             78,500    
1223 Định lượng Troponin T [Máu]             78,500             78,500    
1224 Định lượng Urê [dịch]             22,400             22,400    
1225 Định lượng Urê (niệu)             16,800             16,800    
1226 Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1) [Máu]           761,300           761,300        1,319,000           557,700
1227 Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu] [Sàng lọc TSG]           761,300           761,300        1,243,000           481,700
1228 Định lượng β2 microglobulin [Máu]             78,500             78,500    
1229 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]           302,500           302,500    
1230 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương[13] [Bệnh nhân thanh toán]               8,900      
1231 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [đơn vị máu] [10] [Bệnh nhân thanh toán]             24,800             24,800    
1232 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [đơn vị máu] [9]             24,800             24,800    
1233 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [3]             24,800             24,800    
1234 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [8] [Bệnh nhân thanh toán]             24,800             24,800    
1235 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) [1]             42,100             42,100    
1236 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) [3]             42,100             42,100    
1237 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương: chế phẩm [11]             31,100             31,100    
1238 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [6]             49,700             49,700    
1239 Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)           222,700           222,700    
1240 Định nhóm máu tại giường             42,100             42,100    
1241 Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]             44,800             44,800    
1242 Định tính Codein (test nhanh) [niệu]             44,800             44,800    
1243 Định tính Dưỡng chấp [niệu]             22,400             22,400    
1244 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]             44,800             44,800    
1245 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]             44,800             44,800    
1246 Định tính Phospho hữu cơ [niệu]               6,600               6,600    
1247 Đo các chất khí trong máu [người lớn]           224,400           224,400    
1248 Đo các chất khí trong máu [sơ sinh]           224,400           224,400    
1249 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)           445,300           445,300    
1250 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)           445,300           445,300    
1251 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)           571,300           571,300    
1252 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)           571,300           571,300    
1253 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)           571,300           571,300    
1254 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]             22,400             22,400             44,000             21,600
1255 Đo hoạt độ Amylase [Máu]             22,400             22,400    
1256 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]             28,000             28,000    
1257 Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]             39,200             39,200    
1258 Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]           100,900           100,900    
1259 Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu]           100,900           100,900    
1260 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò]             28,000             28,000    
1261 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]             28,000             28,000    
1262 Đo hoạt độ Lipase [Máu]             61,700             61,700    
1263 Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu]           454,900           454,900    
1264 Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]             67,300             67,300    
1265 Đo lactat trong máu           100,900           100,900    
1266 Đo tỷ trọng dịch chọc dò             28,600             28,600    
1267 FISH chẩn đoán NST XY        3,403,400        3,403,400    
1268 Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH        6,906,900        6,906,900    
1269 HBsAb định lượng           126,400           126,400    
1270 HBV đo tải lượng hệ thống tự động        1,351,700        1,351,700    
1271 HBV đo tải lượng Real-time PCR           701,700           701,700    
1272 HCV Ag/Ab miễn dịch tự động           130,500           130,500    
1273 HIV đo tải lượng Real-time PCR           771,700           771,700    
1274 HIV khẳng định (*)           201,200           201,200    
1275 HPV genotype PCR hệ thống tự động        1,101,700        1,101,700    
1276 HPV genotype Real-time PCR        1,601,700        1,601,700    
1277 HSV 1 IgG miễn dịch tự động           168,600           168,600           220,000             51,400
1278 HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động           168,600           168,600    
1279 HSV 2 IgG miễn dịch tự động           168,600           168,600           220,000             51,400
1280 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)             70,800             70,800    
1281 Influenza virus A, B test nhanh           185,700           185,700           236,000             50,300
1282 Khẳng định kháng đông Lupus (LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)           262,800           262,800           361,000             98,200
1283 Mycobacterium tuberculosis Mantoux             13,000             13,000    
1284 Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgG]           273,000           273,000    
1285 Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM]           182,700           182,700    
1286 Neisseria gonorrhoeae PCR           501,700           501,700    
1287 Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR           771,700           771,700    
1288 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)             87,000             87,000    
1289 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) [con]             87,000             87,000    
1290 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)             87,000             87,000           133,000             46,000
1291 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) [con]             87,000             87,000    
1292 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)             87,000             87,000           133,000             46,000
1293 Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)             31,100             31,100    
1294 Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP           334,400           334,400    
1295 Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin           388,800           388,800           584,000           195,200
1296 Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn           510,400           510,400           900,000           389,600
1297 Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan           488,600           488,600    
1298 Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick           488,600           488,600    
1299 Nhuộm May Grunwald - Giemsa           190,400           190,400    
1300 Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff           461,400           461,400    
1301 Nhuộm xanh alcian           515,800           515,800    
1302 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)             80,500             80,500    
1303 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)             80,500             80,500    
1304 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) [5]             80,500             80,500    
1305 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm) [4]             31,100             31,100    
1306 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)             73,200             73,200    
1307 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)             73,200             73,200    
1308 Phản ứng Pandy [dịch]               8,800               8,800    
1309 Phản ứng Rivalta [dịch]               8,800               8,800    
1310 Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR        1,420,000        1,420,000    
1311 Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP        1,101,700        1,101,700    
1312 Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP           615,000           615,000    
1313 Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP)        1,101,700        1,101,700    
1314 Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen)           262,800           262,800           452,000           189,200
1315 Phát hiện kháng đông ngoại sinh             87,000             87,000    
1316 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính             35,100             35,100    
1317 Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)           352,500           352,500    
1318 Rubella virus IgG miễn dịch tự động           130,500           130,500           207,000             76,500
1319 Rubella virus IgM miễn dịch tự động           156,600           156,600           234,000             77,400
1320 Rubella virus Real-time PCR           771,700           771,700    
1321 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)             99,500             99,500    
1322 Sao kết quả xét nghiệm                 50,000  
1323 Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang           190,400           190,400           517,000           326,600
1324 Tế bào học dịch rửa ổ bụng           190,400           190,400    
1325 Thời gian máu chảy phương pháp Duke             13,600             13,600    
1326 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy             52,100             52,100    
1327 Tiêu hao khí máu           138,000      
1328 Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ             18,600             18,600    
1329 Tìm mảnh vỡ hồng cầu             18,600             18,600    
1330 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định lượng]             95,100             95,100    
1331 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định tính]             41,700             41,700    
1332 Treponema pallidum test nhanh           261,000           261,000    
1333 Ung thư (13 chỉ số xét nghiệm)             327,800    
1334 Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)           201,800           201,800    
1335 Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động           213,800           213,800           390,000           176,200
1336 Vi khuẩn nhuộm soi             74,200             74,200           119,000             44,800
1337 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động           325,200           325,200           451,000           125,800
1338 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [dịch khác]           325,200           325,200    
1339 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [dịch não tuỷ]           325,200           325,200    
1340 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [dịch nội khí quản]           325,200           325,200    
1341 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [nước tiểu]           325,200           325,200    
1342 Vi khuẩn Real-time PCR           771,700           771,700    
1343 Vi khuẩn test nhanh           261,000           261,000    
1344 Vi nấm nhuộm soi             45,500             45,500    
1345 Vi nấm soi tươi             45,500             45,500    
1346 Vi nấm test nhanh           261,000           261,000    
1347 Vibrio cholerae nhuộm soi             74,200             74,200    
1348 Vibrio cholerae soi tươi             74,200             74,200    
1349 Virus Ab miễn dịch tự động           321,000           321,000    
1350 Virus test nhanh [kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2]           261,000           261,000    
1351 Virus test nhanh [RSV-Respiratory Syncytial Virus]           261,000           261,000           310,000             49,000
1352 Xác định gen Parvo B19 bằng kỹ thuật RT-PCR            1,500,000  
1353 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)           186,600           186,600    
1354 Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH        3,403,400        3,403,400    
1355 Xét nghiệm cặn dư phân             58,600             58,600    
1356 Xét nghiệm cơ bản về phụ khoa             605,100        1,266,000  
1357 Xét nghiệm cơ bản về sản khoa             634,600        1,332,000  
1358 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường             13,600             13,600    
1359 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) [người lớn]             16,000             16,000    
1360 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường [sơ sinh]             16,000             16,000    
1361 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)             43,500             43,500    
1362 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)             28,400             28,400    
1363 Xét nghiệm Khí máu [Máu]           224,400           224,400           380,000           155,600
1364 Xét nghiệm Khí máu [Máu] [Máu động mạch sơ sinh]           224,400           224,400    
1365 Xét nghiệm Khí máu [Máu] [Máu mao mạch sơ sinh]           224,400           224,400    
1366 Xét nghiệm Khí máu [Máu] [Máu tĩnh mạch sơ sinh]           224,400           224,400    
1367 Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH)        4,951,100        4,951,100    
1368 Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)        5,651,100        5,651,100    
1369 Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard           494,300           494,300    
1370 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR [áp dụng cho 1 gen]           615,000           615,000    
1371 Xét nghiêm phụ khoa ( THU PHÍ) [ Không bệnh lý]             529,800    
1372 Xét nghiệm phụ khoa (BHYT) [ Có bệnh lý: Gan, thận, rối loạn đông máu]             428,700    
1373 Xét nghiệm sản khoa (BHYT) - [ Có bệnh lý: Cao HA, TSG/SG ]             563,200    
1374 Xét nghiệm sản khoa (BHYT) [Không bệnh lý)             186,100    
1375 Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh           633,700           633,700           982,000           348,300
1376 Xét nghiệm SISH        5,651,100        5,651,100    
1377 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)             37,300             37,300             58,000             20,700
1378 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy           190,400           190,400           517,000           326,600
1379 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công             58,300             58,300    
1380 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học        1,393,900        1,393,900    
1381 Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP           901,700           901,700    
1382 XN Covid nặng hàng ngày          1,094,500    
1383 XN Covid nặng mới vào          1,635,300    
1384 XN Covid nhẹ, không triệu chứng             887,600    
1385 XN Covid theo dõi BN nhẹ hàng ngày 4             519,300    
1386 XN Covid theo dõi BN trung bình/nặng hàng ngày          1,087,200    
1387 XN cơ bản phụ khoa [TN]        1,358,300           967,600        2,312,000  
1388 XN cơ bản sản khoa [TN]        1,235,300           967,600        2,312,000  

GIÁ TIỀN GIƯỜNG

STT TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT  GIÁ THU PHÍ    GIÁ BHYT    GIÁ DỊCH VỤ  
1 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Phụ sản                    474,700                    474,700  
2 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản                    339,000                    339,000  
3 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản                    308,500                    308,500  
4 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản                    270,500                    270,500  
5 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ - Sản                    242,100                    242,100  
6 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nhi[Sản]                    255,300                    255,300  
7 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản                    229,200                    229,200  
8 Ngày giường điều trị hồi sức tích cực (ICU)                    786,300                    786,300  
9 1 giường / phòng- Có công trình phụ,sofa 4 ghế, divang, nôi bé, bàn trà                              -    5,000,000
10 1 giường / phòng- Có công trình phụ,sofa,divang,nôi bé,bàn trà_20m²                              -    3,000,000
11 2 giường/ phòng- Có công trình phụ,sofa đơn, bàn ghế nỉ, bàn trà, nôi bé                              -    3,500,000
12 2 giường/ phòng- Có công trình phụ,sofa, bàn ghế nỉ, bàn trà, nôi bé_27m²                              -    2,500,000
13 2 giường/phòng - Có công trình phụ, bàn trà, nôi bé_30m²                               -    2,500,000
14 2 giường/ phòng- Có công trình phụ, bàn ghế, nôi bé_21m²                              -    2,300,000
15 2 giường/ phòng- Có công trình phụ, bàn ghế, nôi bé_17m²                              -    2,000,000
16 2 giường/ phòng- Có công trình phụ, bàn ghế, nôi bé_13m²                              -    1,800,000
17 2 giường/ phòng - Không công trình phụ                              -    1,500,000
18 3 giường/ phòng - Có công trình phụ, bộ sofa, sofa đơn giường nằm...       3,000,000
19 3 giường/ phòng - Có công trình phụ                               -    1,800,000
20 3 giường/ phòng - Không có công trình phụ      1,500,000
21 6 giường/phòng - Có công trình phụ, sofa, bàn trà, nôi bé_60m²       1,500,000
22 5-10 giường/ phòng - Không có công trình phụ      1,000,000
23 4- 10 giường/ phòng - Không có công trình phụ         700,000
24 9 giường/ phòng - Không có công trình phụ         500,000
25 2 giường/phòng - Có công trình phụ (khu điều trị dịch vụ dưỡng thai)     1,200,000
26 2 giường/phòng - không có công trình phụ (khu điều trị dưỡng thai)     1,000,000
27 4 giường/phòng - Có công trình phụ (khu điều trị dịch vụ dưỡng thai)     1,000,000